Phương trình hyperbol双曲線の方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hyperbol có phương trình dạng chuẩn \(\frac{x^2}{4}\)-\(\frac{y^2}{3}\)=1. Tìm tọa độ các tiêu điểm và phương trình đường tiệm cận.
標準形の方程式 \(\frac{x^2}{4}\)-\(\frac{y^2}{3}\)=1 で表される双曲線があります。焦点の座標と漸近線の方程式を求めなさい。
- Nhận thấy phương trình có vế phải bằng 1 nên \(a^{2} = 4\) (suy ra a=2) và \(b^{2} = 3\).右辺が 1 であることから、\(a^{2} = 4\)(a=2)および \(b^{2} = 3\) であることがわかります。
- Từ công thức \(b = \sqrt{c^{2} - a^{2}}\), ta có \(b^{2} = c^{2} - a^{2}\) nên \(c^{2} = a^{2} + b^{2} = 4 + 3 = 7\), suy ra \(c = \sqrt{7}\).公式 \(b = \sqrt{c^{2} - a^{2}}\) より \(b^{2} = c^{2} - a^{2}\) となり、\(c^{2} = a^{2} + b^{2} = 4 + 3 = 7\)、すなわち \(c = \sqrt{7}\) が得られます。
- Do hai đỉnh nằm trên trục x nên hai tiêu điểm có tọa độ là (-\(\sqrt{7}\), 0) và (\(\sqrt{7}\), 0).頂点が x 軸上にあるため、2 つの焦点の座標は (-\(\sqrt{7}\), 0) および (\(\sqrt{7}\), 0) となります。
- Thay a=2 và b=\(\sqrt{3}\) vào công thức tiệm cận y=\(\pm\)\(\frac{b}{a}\)x ta được y=\(\pm\)\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)x.a=2 と b=\(\sqrt{3}\) を漸近線の公式 y=\(\pm\)\(\frac{b}{a}\)x に代入すると y=\(\pm\)\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)x となります。
Vậy hai tiêu điểm là (\(\pm\)\(\sqrt{7}\), 0) và phương trình tiệm cận là y=\(\pm\)\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)x.したがって、焦点は (\(\pm\)\(\sqrt{7}\), 0) であり、漸近線は y=\(\pm\)\(\frac{\sqrt{3}}{2}\)x です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hyperbol có phương trình dạng chuẩn \(\frac{x^2}{4}\)-\(\frac{y^2}{9}\)=1. Phương trình đường tiệm cận của hyperbol này là gì?標準形方程式 \(\frac{x^2}{4}\)-\(\frac{y^2}{9}\)=1 で表される双曲線の漸近線の方程式はどれですか。
2. Cho hyperbol có phương trình dạng chuẩn \(\frac{x^2}{9}\)-\(\frac{y^2}{16}\)=1. Khoảng cách c từ tâm đến tiêu điểm thỏa mãn b=\(\sqrt{c^2-a^2}\). Giá trị của c bằng bao nhiêu?標準形方程式 \(\frac{x^2}{9}\)-\(\frac{y^2}{16}\)=1 の双曲線において、中心から焦点までの距離 c は b=\(\sqrt{c^2-a^2}\) を満たします。c の値はいくらですか。
3. Phương trình dạng chuẩn nào sau đây mô tả hyperbol có hai đỉnh nằm trên trục y?y 軸上に 2 つの頂点を持つ双曲線をあらわす標準形方程式はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません