Số điểm chung của đường bậc hai và đường thẳng2次曲線と直線の共有点の個数
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho đường thẳng y = 3x + k và đường bậc hai. Xét điều kiện của k để đường thẳng cắt đường bậc hai tại 2 điểm phân biệt và tìm phương trình quỹ tích của trung điểm đoạn nối hai giao điểm.
直線 y = 3x + k と2次曲線を考えます。直線が2次曲線と異なる2点で交わるkの条件を求め、2つの交点を結ぶ線分の中点の軌跡の方程式を求めなさい。
- Lập phương trình hoành độ giao điểm và tính \(D / 4 = (2 k)^{2} - 8 (k^{2} - 4) = -4 (k^{2} - 8)\). Để có 2 giao điểm phân biệt, ta cần D/4 > 0, tức là \(k^{2} < 8\).x座標の交点方程式を作成し、判別式 \(D / 4 = (2 k)^{2} - 8 (k^{2} - 4) = -4 (k^{2} - 8)\) を計算します。異なる2点で交わるには D/4 > 0 つまり \(k^{2} < 8\) が必要です。
- Gọi hai nghiệm là \(\alpha\) và \(\beta\). Hoành độ trung điểm là \(X = (\alpha + \beta) / 2\) và tung độ trung điểm là \(Y = (3 / 2) (\alpha + \beta) + k\).2解をα, βとすると、中点のx座標は X = (α + β)/2、y座標は Y = (3/2)(α + β) + k となります。
- Biểu diễn k theo X rồi thế vào Y, ta thu được phương trình quỹ tích y = -x với giới hạn thích hợp của x.Xからkを求めてYの式に代入すると、適切なxの範囲を持つ軌跡の方程式 y = -x が得られます。
Vậy đường thẳng cắt đường bậc hai tại 2 điểm phân biệt khi \(k^{2} < 8\), và quỹ tích trung điểm nằm trên đường thẳng y = -x.したがって、直線が2次曲線と異なる2点で交わる条件は \(k^{2} < 8\) であり、中点の軌跡は直線 y = -x 上にあります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Biểu thức biệt thức rút gọn D/4 nào sau đây tương đương với -\(4 (k^{2} - 8)\)?次の記述のうち、-\(4 (k^{2} - 8)\) に等しい簡易判別式 D/4 の展開式はどれですか。
2. Cho hai nghiệm \(\alpha\) và \(\beta\) của phương trình hoành độ giao điểm. Công thức tính hoành độ trung điểm X của đoạn nối hai giao điểm là gì?交点のx座標方程式の2解をα, βとするとき、2交点を結ぶ線分の中点のx座標Xを表す式はどれですか。
3. Nếu biệt thức rút gọn là \(D / 4 = -4 (k^{2} - 8)\), điều kiện của k để đường thẳng và đường bậc hai có đúng 2 điểm chung phân biệt là gì?簡易判別式が \(D / 4 = -4 (k^{2} - 8)\) であるとき、直線と2次曲線が相異なる2個の共有点を持つためのkの条件はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません