Thể tích của khối tròn xoay Phần 1回転体の体積 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = x, trục x, x = 0 và x = 2 quanh trục x.
y = x, x軸, x = 0, x = 2 で囲まれた部分をx軸のまわりに回転させてできる立体の体積Vを求めなさい。
- Sử dụng công thức thể tích khối tròn xoay quanh trục x: V = \(\pi\) \(\int_{a}^{b}\) {f(x)}^2 dx với f(x) = x, a = 0, b = 2.f(x) = x, a = 0, b = 2としてx軸まわりの回転体公式 V = \(\pi\) \(\int_{a}^{b}\) {f(x)}^2 dx を適用します。
- Viết biểu thức tích phân: V = \(\pi\) \(\int_{0}^{2}\) x^2 dx.積分式を組み立てます:V = \(\pi\) \(\int_{0}^{2}\) x^2 dx。
- Tính nguyên hàm của \(x^{2}\) là \(x^{3} / 3\). Thế cận từ 0 đến 2 ta có \(V = \pi\) [\((2^{3} / 3) - 0\)] = \(8 \pi / 3\).\(x^{2}\)の原子関数\(x^{3} / 3\)を計算し、0から2まで代入すると \(V = \pi\) \((8 / 3 - 0) = 8 \pi / 3\) となります。
Thể tích của khối tròn xoay là \(8 \pi / 3\).この回転体の体積は \(8 \pi / 3\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số f(x) = 2 trên đoạn x từ 0 đến 3. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục x, x = 0 và x = 3 quanh trục x.0 ≦ x ≦ 3 において、関数 f(x) = 2 とx軸で囲まれた部分をx軸のまわりに回転させてできる立体の体積 V を求めなさい。
2. Cho hàm số g(y) = y trên đoạn y từ 0 đến 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi x = g(y), trục y, y = 0 và y = 1 quanh trục y.0 ≦ y ≦ 1 において、関数 g(y) = y とy軸で囲まれた部分をy軸のまわりに回転させてできる立体の体積 V を求めなさい。
3. Cho h = 1 và t chạy từ 0 đến 2. Tính thể tích V theo công thức V = \(\pi\) \(\int_{0}^{2}\) h^2 dt.h = 1 とし、tが0から2まで変化するとき、公式 V = \(\pi\) \(\int_{0}^{2}\) h^2 dt を用いて体積 V を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません