Tính diện tích bằng tích phân xác định定積分による面積の計算
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính thể tích V của khối không gian biết mặt cắt vuông góc với trục x tại điểm x (từ x = 0 đến x = 2) có diện tích \(S(x) = x^{2}\).
x軸に垂直な断面の面積が\(S(x) = x^{2}\)で表される立体の、x = 0からx = 2までの体積Vを求めなさい。
- Sử dụng công thức thể tích khối không gian V = \(\int_{a}^{b}\) S(x) dx với a = 0, b = 2 và S(x) = x^2.a = 0, b = 2, S(x) = x^2として立体の体積公式V = \(\int_{a}^{b}\) S(x) dxを適用します。
- Viết biểu thức tích phân: V = \(\int_{0}^{2}\) x^2 dx.定積分の式を立てます:V = \(\int_{0}^{2}\) x^2 dx。
- Tìm nguyên hàm của \(x^{2}\) là \(x^{3} / 3\). Thế cận từ 0 đến 2 thu được \(V = (2^{3} / 3) - 0 = 8 / 3\).\(x^{2}\)の原子関数\(x^{3} / 3\)を求めます。0から2までの区間を代入するとV = (8 / 3) - 0 = 8/3となります。
Thể tích của khối không gian là 8/3.この立体の体積は8/3です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số f(x) = x trên đoạn [0, 3]. Tính diện tích S giữa đồ thị hàm số f(x) và trục x từ x = 0 đến x = 3.0 ≦ x ≦ 3における関数 f(x) = x とx軸の間の面積 S を求めなさい。
2. Một khối không gian nằm giữa hai mặt phẳng x = 1 và x = 3. Biết diện tích mặt cắt tại x là S(x) = 3. Tính thể tích V của khối không gian đó.x = 1 から x = 3 の間にある立体において、xにおける断面積が S(x) = 3 であるとき、この立体の体積 V を求めなさい。
3. Cho hàm số g(y) = y trên đoạn y từ 0 đến 2. Tính diện tích S giữa đồ thị g(y) và trục y từ y = 0 đến y = 2.0 ≦ y ≦ 2における関数 g(y) = y とy軸の間の面積 S を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません