Tích phân bất định cơ bản Phần 2基本の不定積分 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tích phân bất định của biểu thức \(e^{x} + \sin x\).
式 \(e^{x} + \sin x\) の不定積分を計算しなさい。
- Sử dụng phép toán tuyến tính, ta tách tích phân của \((e^{x} + \sin x)\) dx thành tổng hai tích phân là tích phân của \(e^{x}\) dx cộng với tích phân của \(\sin x\) dx.線形演算を使用して、\((e^{x} + \sin x)\) dxの積分を、\(e^{x}\) dxの積分と\(\sin x\) dxの積分の和に分解します。
- Áp dụng các công thức cơ bản, tích phân của \(e^{x}\) dx bằng \(e^{x}\) và tích phân của \(\sin x\) dx bằng -\(\cos x\).基本公式を適用すると、\(e^{x}\) dxの積分は\(e^{x}\)となり、\(\sin x\) dxの積分は-\(\cos x\)となります。
- Kết hợp hai kết quả trên và thêm hằng số tích phân C, ta thu được biểu thức \(e^{x} - \cos x + C\).上記の2つの結果を組み合わせ、積分定数Cを加えることで、式 \(e^{x} - \cos x + C\) を得ます。
Tích phân bất định của \((e^{x} + \sin x)\) dx là \(e^{x} - \cos x + C\).\((e^{x} + \sin x)\) dx の不定積分は \(e^{x} - \cos x + C\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tích phân bất định của hàm số \(f(x) = e^{x}\) là biểu thức nào sau đây?関数 \(f(x) = e^{x}\) の不定積分は次のうちどれですか。
2. Kết quả tính tích phân bất định của hàm số \(f(x) = \sin x\) là gì?関数 \(f(x) = \sin x\) の不定積分を計算した結果は何ですか。
3. Cho hàm số f(x) = 1/x với x khác 0. Tích phân bất định của f(x) dx bằng biểu thức nào?xが0でない関数 f(x) = 1/x が与えられています。f(x) dx の不定積分はどの式に等しいですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません