Tích phân bất định của hàm số lượng giác Phần 1三角関数の不定積分 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Sử dụng công thức hạ bậc góc nhân đôi để hạ bậc biểu thức \(\cos^2\) \(\theta\) và biến đổi đưa về dạng tích phân cơ bản.
2倍角の半角公式を用いて \(\cos^2\) \(\theta\) の次数を下げ、基本形の積分に変換して計算します。
- Áp dụng công thức hạ bậc \(\cos^2\) \(\theta\) = \(\frac{1 + \cos 2\theta}{2}\) để viết lại biểu thức dưới dấu tích phân.次数低減の公式 \(\cos^2\) \(\theta\) = \(\frac{1 + \cos 2\theta}{2}\) を適用して、被積分関数を書き換えます。
- Tách tích phân thành hai phần \(\frac{1}{2}\) \(\int\) 1 d\(\theta\) + \(\frac{1}{2}\) \(\int\) \(\cos\) 2\(\theta\) d\(\theta\) và tính nguyên hàm từng phần.積分を \(\frac{1}{2}\) \(\int\) 1 d\(\theta\) + \(\frac{1}{2}\) \(\int\) \(\cos\) 2\(\theta\) d\(\theta\) に分割し、それぞれの原子関数を求めます。
Kết quả tích phân bất định của \(\cos^2\) \(\theta\) là \(\frac{\theta}{2}\) + \(\frac{\sin 2\theta}{4}\) + C.\(\cos^2\) \(\theta\) の不定積分の結果として \(\frac{\theta}{2}\) + \(\frac{\sin 2\theta}{4}\) + C を得ます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Biểu thức \(\sin \theta \cos \theta\) được biến đổi bằng công thức nào sau đây để tính tích phân?積分計算のために \(\sin \theta \cos \theta\) を変形する正しい公式はどれですか。
2. Sử dụng công thức hạ bậc \(\sin^2\) \(\theta\) = \(\frac{1 - \cos 2\theta}{2}\), hãy xác định tích phân bất định \(\int\) \(\sin^2\) \(\theta\) d\(\theta\).次数低減公式 \(\sin^2\) \(\theta\) = \(\frac{1 - \cos 2\theta}{2}\) を用いて、不定積分 \(\int\) \(\sin^2\) \(\theta\) d\(\theta\) を求めなさい。
3. Biến đổi biểu thức \(\sin\) 3\(\theta\) \(\cos\) \(\theta\) theo công thức biến đổi tích thành tổng \(\sin\) \(\alpha\) \(\cos\) \(\beta\) = \(\frac{1}{2}\) \{\(\sin\)(\(\alpha\)+\(\beta\)) + \(\sin\)(\(\alpha\)-\(\beta\))\}.積和公式 \(\sin\) \(\alpha\) \(\cos\) \(\beta\) = \(\frac{1}{2}\) \{\(\sin\)(\(\alpha\)+\(\beta\)) + \(\sin\)(\(\alpha\)-\(\beta\))\} を用いて \(\sin\) 3\(\theta\) \(\cos\) \(\theta\) を変形しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません