Tích phân bất định của hàm số lượng giác Phần 2三角関数の不定積分 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tích phân bất định ∫ \(\cos (3 x) \cos (x)\) dx.
不定積分 ∫ \(\cos (3 x) \cos (x)\) dx を求めなさい。
- Áp dụng công thức tích thành tổng: Áp dụng \(\cos (3 x) \cos (x) = (1 / 2)\)[\(\cos (4 x) + \cos (2 x)\)]. Biểu thức tích phân trở thành (1/2) ∫ [\(\cos (4 x) + \cos (2 x)\)] dx.積和の公式の適用:\(\cos (3 x) \cos (x) = (1 / 2)\)[\(\cos (4 x) + \cos (2 x)\)] を適用します。被積分関数は (1/2)[\(\cos (4 x) + \cos (2 x)\)] となります。
- Lấy nguyên hàm từng thành phần: Nguyên hàm của \(\cos (4 x)\) là \((1 / 4) \sin (4 x)\) và nguyên hàm của \(\cos (2 x)\) là \((1 / 2) \sin (2 x)\). Do đó kết quả là (1/2)[\((1 / 4) \sin (4 x) + (1 / 2) \sin (2 x)\)] + C.各項の原関数の計算:\(\cos (4 x)\) の原関数は \((1 / 4) \sin (4 x)\)、\(\cos (2 x)\) の原関数は \((1 / 2) \sin (2 x)\) です。よって (1/2)[\((1 / 4) \sin (4 x) + (1 / 2) \sin (2 x)\)] + C となります。
- Rút gọn kết quả: Nhân phân phối (1/2) ta được \((1 / 8) \sin (4 x) + (1 / 4) \sin (2 x) + C\).結果の整理:(1/2) を展開すると \((1 / 8) \sin (4 x) + (1 / 4) \sin (2 x) + C\) と整理できます。
Vậy ∫ \(\cos (3 x) \cos (x)\) \(dx = (1 / 8) \sin (4 x) + (1 / 4) \sin (2 x) + C\).したがって、∫ \(\cos (3 x) \cos (x)\) \(dx = (1 / 8) \sin (4 x) + (1 / 4) \sin (2 x) + C\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính tích phân bất định I = ∫ \(\sin (4 x) \sin (2 x)\) dx.不定積分 I = ∫ \(\sin (4 x) \sin (2 x)\) dx を求めなさい。
2. Biểu diễn sin^3(x) qua các hàm lượng giác bậc nhất để chuẩn bị lấy tích phân.積分するために sin^3(x) を1次の三角関数で表しなさい。
3. Tính tích phân bất định J = ∫ cos^3(x) dx.不定積分 J = ∫ cos^3(x) dx を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません