Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Tiếp tuyến và pháp tuyến接線(せっせん)と法線(ほうせん)

Công thức公式

y - f(a) = f'(a)(x - a)
y - f(a) = -\frac{1}{f'(a)}(x - a)
\frac{x_1 x}{a^2} + \frac{y_1 y}{b^2} = 1
\frac{x_1 x}{a^2} - \frac{y_1 y}{b^2} = \pm 1

Ví dụ例題

Viết phương trình tiếp tuyến của elip \(\frac{x^2}{4}\) + \(\frac{y^2}{9}\) = 1 tại điểm (x_1, y_1) = (0, 3).

楕円(だえん) \(\frac{x^2}{4}\) + \(\frac{y^2}{9}\) = 1 上(うえ)の点(てん) (x_1, y_1) = (0, 3) における接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)めなさい。

  1. Xác định các tham số của elip và điểm tiếp xúc: Từ phương trình elip ta có \(a^{2} = 4\), \(b^{2} = 9\). Tọa độ điểm tiếp xúc là \(x_{1} = 0\), \(y_{1} = 3\).楕円(だえん)のパラメータと接点(せってん)を特定(とくてい)する:楕円(だえん)の方程(ほうてい)式(しき)より \(a^{2} = 4\), \(b^{2} = 9\) です。接点(せってん)の座標(ざひょう)は \(x_{1} = 0\), \(y_{1} = 3\) となります。
  2. Thay vào công thức tiếp tuyến của elip: Áp dụng công thức \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1, ta có \(\frac{0 \cdot x}{4}\) + \(\frac{3y}{9}\) = 1.楕円(だえん)の接線(せっせん)公式(こうしき)に代入(だいにゅう)する:公式(こうしき) \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 を適用(てきよう)すると、\(\frac{0 \cdot x}{4}\) + \(\frac{3y}{9}\) = 1 となります。
  3. Rút gọn phương trình tiếp tuyến: Biến đổi biểu thức ta thu được \(\frac{3y}{9}\) = 1 \(\implies\) \(\frac{y}{3}\) = 1 \(\implies\) y = 3.接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)を整理(せいり)する:式(しき)を整理(せいり)すると \(\frac{3y}{9}\) = 1 \(\implies\) \(\frac{y}{3}\) = 1 \(\implies\) y = 3 が得(え)られます。
Phương trình tiếp tuyến của elip tại điểm (0, 3) là y = 3.点(てん) (0, 3) における楕円(だえん)の接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)は y = 3 です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho hàm số y = f(x) có f(2) = 5 và f'(2) = 3. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ a = 2.関数(かんすう) y = f(x) において f(2) = 5 かつ f'(2) = 3 とする。a = 2 におけるグラフの接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)めなさい。

2. Cho hàm số y = f(x) có f(1) = 4 và f'(1) = 2. Tìm phương trình pháp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ a = 1.関数(かんすう) y = f(x) において f(1) = 4 かつ f'(1) = 2 とする。a = 1 におけるグラフの法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)めなさい。

3. Cho đường hypebol \(\frac{x^2}{16}\) - \(\frac{y^2}{9}\) = 1. Viết phương trình tiếp tuyến của hypebol tại điểm (x_1, y_1) = (4, 0).双(そう)曲線(きょくせん) \(\frac{x^2}{16}\) - \(\frac{y^2}{9}\) = 1 について、点(てん) (x_1, y_1) = (4, 0) における接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.16.1 · MATH.16.2 · MATH.19.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.16.1 · MATH.16.2 · MATH.19.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=a.座標(ざひょう) x=a における関数(かんすう) y=f(x) のグラフの接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)める。
  2. Viết phương trình pháp tuyến vuông góc với tiếp tuyến tại điểm tiếp xúc.接点(せってん)において接線(せっせん)に垂直(すいちょく)な法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)める。
  3. Áp dụng công thức tiếp tuyến cho các đường conic như elip và hypebol tại điểm (\(x_{1}\), \(y_{1}\)).点(てん) (\(x_{1}\), \(y_{1}\)) における楕円(だえん)や双(そう)曲線(きょくせん)などの二(に)次(じ)曲線(きょくせん)の接線(せっせん)公式(こうしき)を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Đường tiếp xúc và đường vuông góc tại điểm tiếp xúc接点(せってん)における接(せっ)する線(せん)と垂直(すいちょく)な線(せん)

Tiếp tuyến là đường thẳng tiếp xúc với đồ thị tại một điểm và có hệ số góc bằng đạo hàm f'(a). Pháp tuyến là đường thẳng vuông góc với tiếp tuyến tại điểm đó, do đó hệ số góc của nó là -\(\frac{1}{f'(a)}\).

接線(せっせん)はグラフ上(じょう)の点(てん)に接(せっ)する直線(ちょくせん)であり、その傾(かたむ)きは微分(びぶん)係数(けいすう) f'(a) に等(ひと)しくなります。法線(ほうせん)は接点(せってん)において接線(せっせん)と直交(ちょっこう)する直線(ちょくせん)であり、その傾(かたむ)きは -\(\frac{1}{f'(a)}\) となります。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)phương trình tiếp tuyến

    Phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường cong tại một điểm, có dạng y - f(a) = f'(a)(x - a).

    y - f(a) = f'(a)(x - a) で表(あらわ)される、曲線(きょくせん)上(じょう)の一(いち)点(てん)に接(せっ)する直線(ちょくせん)の方程(ほうてい)式(しき)。

  • 法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)phương trình pháp tuyến

    Phương trình đường thẳng vuông góc với tiếp tuyến tại điểm tiếp xúc, có dạng y - f(a) = -\(\frac{1}{f'(a)}\)(x - a).

    y - f(a) = -\(\frac{1}{f'(a)}\)(x - a) で表(あらわ)される、接点(せってん)において接線(せっせん)に垂直(すいちょく)な直線(ちょくせん)の方程(ほうてい)式(しき)。

  • 楕円(だえん)elip

    Đường conic có phương trình tiếp tuyến tại điểm (x_1, y_1) là \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1.

    点(てん) (x_1, y_1) における接線(せっせん)方程(ほうてい)式(しき)が \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 で与(あた)えられる二(に)次(じ)曲線(きょくせん)。

  • 双(そう)曲線(きょくせん)hypebol

    Đường conic có phương trình tiếp tuyến tại điểm (x_1, y_1) là \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1.

    点(てん) (x_1, y_1) における接線(せっせん)方程(ほうてい)式(しき)が \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1 で与(あた)えられる二(に)次(じ)曲線(きょくせん)。

  • 放物(ほうぶつ)線(せん)parabol

    Đường cong bậc hai có tiếp tuyến tại một điểm được xác định thông qua đạo hàm của hàm số.

    関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)を通(つう)じて点(てん)における接線(せっせん)が決定(けってい)される2次(じ)曲線(きょくせん)。

  • 媒介(ばいかい)変数(へんすう)表示(ひょうじ)biểu diễn tham số

    Cách biểu diễn tọa độ các điểm trên đường cong thông qua biến tham số để tìm tiếp tuyến và pháp tuyến.

    接線(せっせん)や法線(ほうせん)を求(もと)めるために、曲線(きょくせん)上(じょう)の点(てん)の座標(ざひょう)を媒介(ばいかい)変数(へんすう)を用(もち)いて表(あらわ)す方法(ほうほう)。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    導(どう)関数(かんすう)と傾(かたむ)きを計算(けいさん)する

    Tính đạo hàm và hệ số góc

    Tính đạo hàm f'(x) và thay x = a để tìm hệ số góc f'(a) của tiếp tuyến tại điểm (a, f(a)).

    導(どう)関数(かんすう) f'(x) を計算(けいさん)し、x = a を代入(だいにゅう)して点(てん) (a, f(a)) における接線(せっせん)の傾(かたむ)き f'(a) を求(もと)めます。

  2. 02
    接線(せっせん)と法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)を立(た)てる

    Lập phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến

    Áp dụng công thức y - f(a) = f'(a)(x - a) cho tiếp tuyến và y - f(a) = -\(\frac{1}{f'(a)}\)(x - a) cho pháp tuyến (khi f'(a) \(\neq\) 0).

    接線(せっせん)には y - f(a) = f'(a)(x - a) を、法線(ほうせん)には y - f(a) = -\(\frac{1}{f'(a)}\)(x - a) (f'(a) \(\neq\) 0 のとき) を適用(てきよう)します。

  3. 03
    二(に)次(じ)曲線(きょくせん)の接線(せっせん)公式(こうしき)を適用(てきよう)する

    Áp dụng công thức tiếp tuyến cho đường conic

    Với elip hoặc hypebol, thay tọa độ tiếp điểm (x_1, y_1) trực tiếp vào công thức \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 hoặc \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1.

    楕円(だえん)や双(そう)曲線(きょくせん)の場合(ばあい)、接点(せってん) (x_1, y_1) の座標(ざひょう)を公式(こうしき) \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 または \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1 に直接(ちょくせつ)代入(だいにゅう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Chép nhầm hệ số góc của pháp tuyến là f'(a) thay vì -\(\frac{1}{f'(a)}\).法線(ほうせん)の傾(かたむ)きを -\(\frac{1}{f'(a)}\) ではなく誤(あやま)って f'(a) と書(か)いてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tiếp tuyến có hệ số góc là f'(a), còn pháp tuyến vuông góc với tiếp tuyến nên có hệ số góc là -\(\frac{1}{f'(a)}\).接線(せっせん)の傾(かたむ)きは f'(a) であり、法線(ほうせん)は接線(せっせん)と直交(ちょっこう)するためその傾(かたむ)きは -\(\frac{1}{f'(a)}\) となります。

Nhầm lẫn giữa phương trình tiếp tuyến của elip \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 và hypebol \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1 về dấu cộng/trừ.楕円(だえん)の接線(せっせん)公式(こうしき) \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 と双(そう)曲線(きょくせん)の接線(せっせん)公式(こうしき) \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1 の符号(ふごう)+/-を混同(こんどう)する。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cần chú ý dấu của phương trình đường conic ban đầu: elip dùng dấu cộng "+", còn hypebol dùng dấu trừ "-".元(もと)の二(に)次(じ)曲線(きょくせん)の符号(ふごう)に注意(ちゅうい)し、楕円(だえん)にはプラス符号(ふごう)「+」、双(そう)曲線(きょくせん)にはマイナス符号(ふごう)「-」を用(もち)います。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phương trình tiếp tuyến tại x=a của y=f(x) là y - f(a) = f'(a)(x - a), với f'(a) là hệ số góc tiếp tuyến.y=f(x) の x=a における接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)は y - f(a) = f'(a)(x - a) であり、f'(a) は接線(せっせん)の傾(かたむ)きです。
  • Phương trình pháp tuyến tại x=a là y - f(a) = -\(\frac{1}{f'(a)}\)(x - a), có hệ số góc vuông góc với tiếp tuyến.x=a における法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)は y - f(a) = -\(\frac{1}{f'(a)}\)(x - a) であり、接線(せっせん)と直交(ちょっこう)する傾(かたむ)きを持(も)ちます。
  • Phương trình tiếp tuyến của elip và hypebol tại (x_1, y_1) lần lượt là \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 và \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1.点(てん) (x_1, y_1) における楕円(だえん)と双(そう)曲線(きょくせん)の接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)は、それぞれ \(\frac{x_1 x}{a^2}\) + \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = 1 および \(\frac{x_1 x}{a^2}\) - \(\frac{y_1 y}{b^2}\) = \(\pm\) 1 です。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

y - f(a) = f'(a)(x - a)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm tiếp xúc (a, f(a)).

接点(せってん) (a, f(a)) における関数(かんすう) y=f(x) のグラフの接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)。

y - f(a) = -\frac{1}{f'(a)}(x - a)

Phương trình pháp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm tiếp xúc (a, f(a)).

接点(せってん) (a, f(a)) における関数(かんすう) y=f(x) のグラフの法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)。

\frac{x_1 x}{a^2} + \frac{y_1 y}{b^2} = 1

Phương trình tiếp tuyến của đường elip \(\frac{x^2}{a^2}\) + \(\frac{y^2}{b^2}\) = 1 tại điểm tiếp xúc (x_1, y_1).

接点(せってん) (x_1, y_1) における楕円(だえん) \(\frac{x^2}{a^2}\) + \(\frac{y^2}{b^2}\) = 1 の接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)。

\frac{x_1 x}{a^2} - \frac{y_1 y}{b^2} = \pm 1

Phương trình tiếp tuyến của đường hypebol \(\frac{x^2}{a^2}\) - \(\frac{y^2}{b^2}\) = \(\pm\) 1 tại điểm tiếp xúc (x_1, y_1).

接点(せってん) (x_1, y_1) における双(そう)曲線(きょくせん) \(\frac{x^2}{a^2}\) - \(\frac{y^2}{b^2}\) = \(\pm\) 1 の接線(せっせん)の方程(ほうてい)式(しき)。

EJU 2026 · MATH.16.1 · MATH.16.2 · MATH.19.2

Bài học này hướng dẫn lập phương trình tiếp tuyến và pháp tuyến của đồ thị hàm số cũng như các đường conic như elip và hypebol. Việc nắm vững hệ số góc tiếp tuyến f'(a) và hệ số góc pháp tuyến -\(\frac{1}{f'(a)}\) giúp bạn giải quyết tốt các bài toán hình học vi phân.

本課(ほんか)では、関数(かんすう)のグラフや楕円(だえん)・双(そう)曲線(きょくせん)などの二(に)次(じ)曲線(きょくせん)の接線(せっせん)および法線(ほうせん)の方程(ほうてい)式(しき)の導出(どうしゅつ)方法(ほうほう)を学(まな)びます。接線(せっせん)の傾(かたむ)き f'(a) と法線(ほうせん)の傾(かたむ)き -\(\frac{1}{f'(a)}\) を理解(りかい)することで、微分(びぶん)幾何(きか)問題(もんだい)を解(と)く力(ちから)を養(やしな)います。

接線(せっせん)と法線(ほうせん)
接線の方程式法線の方程式楕円双曲線