Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Tài nguyên và Công nghiệp thế giới第(だい)4章(しょう) 世界(せかい)の資源(しげん)と産業(さんぎょう)

Kiến thức要点

  • 第(だい)4章(しょう) 世界(せかい)の資源(しげん)と産業(さんぎょう)Tài nguyên và Công nghiệp thế giới

    Hệ thống các ngành sản xuất nông-lâm-thủy sản, công nghiệp chế tạo cùng các nguồn tài nguyên năng lượng và khoáng sản trên quy mô toàn cầu.

    農林(のうりん)水産(すいさん)業(ぎょう)、製造(せいぞう)業(ぎょう)、および世界(せかい)規模(きぼ)でのエネルギー・鉱物(こうぶつ)資源(しげん)の生産(せいさん)・流通(りゅうつう)システム全体(ぜんたい)を指(さ)します。

Cách làmしくみ

  1. 01
    産業(さんぎょう)構造(こうぞう)の高度(こうど)化(か)と三角(さんかく)図表(ずひょう)の読解(どっかい)

    Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

    Khi kinh tế phát triển, tỉ trọng lao động và giá trị chuyển dịch dần từ ngành sơ cấp sang thứ cấp rồi đến tam cấp. Trên biểu đồ tam giác, các nước phát triển nằm ở vùng có tỉ trọng ngành 3次 cao, còn các nước đang phát triển có ngành 1次 chiếm tỉ lệ lớn.

    経済(けいざい)が発展(はってん)すると、産業(さんぎょう)の中心(ちゅうしん)は第(だい)一(いち)次(じ)から第(だい)二(に)次(じ)、第(だい)三(さん)次(じ)産業(さんぎょう)へと移行(いこう)します。三角(さんかく)図表(ずひょう)では、先進(せんしん)国(こく)は第(だい)三(さん)次(じ)産業(さんぎょう)の割合(わりあい)が高(たか)い左下(ひだりした)に位置(いち)し、途上(とじょう)国(こく)は第(だい)一(いち)次(じ)産業(さんぎょう)の比率(ひりつ)が高(たか)くなります。

  2. 02
    三(さん)大(だい)穀物(こくもつ)および畜産(ちくさん)業(ぎょう)の生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)動向(どうこう)

    Khảo sát tình hình sản xuất ngũ cốc và chăn nuôi

    Trung Quốc và Ấn Độ dẫn đầu về sản lượng lúa mì và lúa gạo, nhưng Ấn Độ là nước xuất khẩu gạo số 1. Mỹ dẫn đầu về sản xuất ngô và xuất khẩu ngũ cốc, còn Brazil đứng đầu thế giới về xuất khẩu thịt bò và thịt gà.

    中国(ちゅうごく)とインドは小麦(こむぎ)や米(べい)の生産(せいさん)で上位(じょうい)を占(し)めますが、米(べい)の輸出(ゆしゅつ)量(りょう)首位(しゅい)はインドです。アメリカはトウモロコシ生産(せいさん)と穀物(こくもつ)輸出(ゆしゅつ)で1位(くらい)となり、ブラジルは牛肉(ぎゅうにく)と鶏肉(けいにく)の輸出(ゆしゅつ)で世界(せかい)首位(しゅい)を誇(ほこ)ります。

  3. 03
    一(いち)次(じ)エネルギー構造(こうぞう)と主要(しゅよう)鉱物(こうぶつ)資源(しげん)の分布(ぶんぷ)

    Đánh giá cơ cấu năng lượng và tài nguyên khoáng sản

    Mỹ đứng đầu về sản xuất khí tự nhiên nhờ cách mạng đá phiến, còn Trung Quốc phụ thuộc lớn vào than đá và sản xuất năng lượng mặt trời, điện gió. Australia và Brazil dẫn đầu về xuất khẩu quặng sắt, trong khi Pháp có tỉ trọng điện hạt nhân cao nhất.

    アメリカはシェール革命(かくめい)により天然(てんねん)ガス生産(せいさん)1位(くらい)となり、中国(ちゅうごく)は石炭(せきたん)や風力(ふうりょく)・太陽(たいよう)光(こう)発電(はつでん)に大(おお)きく依存(いぞん)します。鉄鉱(てっこう)石(せき)の輸出(ゆしゅつ)はオーストラリアとブラジルが上位(じょうい)で、フランスは原発(げんぱつ)比率(ひりつ)が最高(さいこう)です。

  4. 04
    交通(こうつう)手段(しゅだん)の変化(へんか)と情報(じょうほう)通信(つうしん)技術(ぎじゅつ)の進展(しんてん)

    Tìm hiểu sự phát triển của giao thông và viễn thông

    Phương thức vận tải đang chuyển dịch từ xe tải sang đường sắt và đường thủy モーダルシフト để giảm khí thải CO2. Sự phổ cập của internet, cáp quang biển và điện thoại thông minh mở rộng kết nối nhưng cũng tạo ra khoảng cách số デジタル・デバイド.

    CO2削減(さくげん)に向(む)けトラックから鉄道(てつどう)・船舶(せんぱく)へ運送(うんそう)を換(か)えるモーダルシフトが進(すす)んでいます。インターネットや海底(かいてい)ケーブルの普及(ふきゅう)は情報(じょうほう)化(か)を推進(すいしん)する一方(いっぽう)、デジタル・デバイドの問題(もんだい)を生(う)んでいます。

Ví dụ例題

Phân tích cơ cấu năng lượng sơ cấp của một quốc gia phát triển tại Châu Âu, nơi nguồn điện hạt nhân chiếm tỉ trọng rất cao khoảng 42.9% nguồn cung năng lượng sơ cấp và khoảng 70% tổng sản lượng điện.

一(いち)次(じ)エネルギー供給(きょうきゅう)において原子(げんし)力(りょく)発電(はつでん)が約(やく)42.9%を占(し)め、電力(でんりょく)生産(せいさん)の約(やく)70%を原発(げんぱつ)に依存(いぞん)しているヨーロッパの先進(せんしん)国(こく)のエネルギー構造(こうぞう)を分析(ぶんせき)します。

  1. Bước 1: Nhận diện đây là quốc gia có chính sách phát triển năng lượng hạt nhân mạnh mẽ nhất ở khu vực Tây Âu.手順(てじゅん)1:西(にし)ヨーロッパにおいて原子(げんし)力(りょく)エネルギーへの依存(いぞん)度(ど)が最(もっと)も高(たか)い国家(こっか)であることを確認(かくにん)します。
  2. Bước 2: Phân biệt với Đức (đã dừng toàn bộ điện hạt nhân vào năm 2023) và xác định tên quốc gia.手順(てじゅん)2:2023年(ねん)に脱(だつ)原発(げんぱつ)を完了(かんりょう)したドイツと明確(めいかく)に区別(くべつ)し、該当(がいとう)する国名(こくめい)を判定(はんてい)します。
Quốc gia được phân tích chính là Pháp (フランス), nước có tỉ trọng điện hạt nhân cao nhất thế giới.分析(ぶんせき)対象(たいしょう)の国家(こっか)はフランスであり、世界(せかい)で最(もっと)も高(たか)い原発(げんぱつ)依存(いぞん)度(ど)を持(も)つ国(くに)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo vào năm 2021 với tỉ trọng chiếm tới 41.5%?2021年(ねん)時点(じてん)で米(べい)の輸出(ゆしゅつ)量(りょう)シェア約(やく)41.5%を占(し)め、世界(せかい)1位(くらい)の米(べい)輸出(ゆしゅつ)国(こく)となっている国家(こっか)はどれか。

2. Loại khoáng sản nào sau đây là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm và có sản lượng khai thác lớn nhất tại Australia, Trung Quốc và Guinea?アルミニウムの原料(げんりょう)であり、オーストラリア、中国(ちゅうごく)、ギニアなどに多(おお)く分布(ぶんぷ)する鉱物(こうぶつ)資源(しげん)はどれか。

3. Thuật ngữ nào chỉ chính sách chuyển đổi phương thức vận chuyển hàng hóa từ xe tải sang đường sắt hoặc đường thủy nhằm giảm ô nhiễm và khí thải CO2?CO2排出(はいしゅつ)削減(さくげん)などを目的(もくてき)に、貨物(かもつ)輸送(ゆそう)をトラックから鉄道(てつどう)や船舶(せんぱく)へ転換(てんかん)する取り組(とりく)みを示(しめ)す用語(ようご)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các khu vực ngành kinh tế 1次, 2次, 3次 và cách đọc biểu đồ tam giác 産業構造の高度化.第(だい)一(いち)次(じ)・第(だい)二(に)次(じ)・第(だい)三(さん)次(じ)産業(さんぎょう)の区分(くぶん)と、三角(さんかく)図表(ずひょう)を用(もち)いた産業(さんぎょう)構造(こうぞう)の高度(こうど)化(か)の読解(どっかい)法(ほう)を習得(しゅうとく)する。
  2. Nắm vững sản lượng và thứ hạng xuất khẩu của 3 ngũ cốc lớn, sản phẩm chăn nuôi và tài nguyên khoáng sản.三(さん)大(だい)穀物(こくもつ)や畜産(ちくさん)物(ぶつ)、主要(しゅよう)鉱物(こうぶつ)資源(しげん)の生産(せいさん)量(りょう)および輸出(ゆしゅつ)順位(じゅんい)の特徴(とくちょう)を正確(せいかく)に把握(はあく)する。
  3. Hiểu rõ cơ cấu cung cấp năng lượng sơ cấp, phát triển năng lượng tái tạo và sự biến đổi trong giao thông thông tin.一(いち)次(じ)エネルギー供給(きょうきゅう)構造(こうぞう)、再生(さいせい)可能(かのう)エネルギーの普及(ふきゅう)、および交通(こうつう)・通信(つうしん)の変化(へんか)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Làm thế nào để đọc hiểu nhanh các biểu đồ thống kê tài nguyên và công nghiệp thế giới?世界(せかい)の資源(しげん)や産業(さんぎょう)の統計(とうけい)データ・グラフをどのように効率(こうりつ)よく読み解(よみと)くか?

Sự phát triển kinh tế làm tỉ trọng ngành dịch vụ tăng lên, trong khi điều kiện tự nhiên quyết định vùng sản xuất nông nghiệp và tài nguyên khoáng sản. Việc ghi nhớ các quốc gia đứng đầu về sản lượng và xuất khẩu sẽ giúp bạn phân tích biểu đồ chính xác.

経済(けいざい)発展(はってん)に伴(ともな)い第(だい)三(さん)次(じ)産業(さんぎょう)の比率(ひりつ)が高(たか)まる一方(いっぽう)で、自然(しぜん)条件(じょうけん)が農産(のうさん)物(ぶつ)や鉱物(こうぶつ)の産地(さんち)を決定(けってい)づけます。主要(しゅよう)な生産(せいさん)国(こく)・輸出(ゆしゅつ)国(こく)トップのデータを整理(せいり)することで、グラフ問題(もんだい)を的確(てきかく)に解法(かいほう)できます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng Trung Quốc là quốc gia xuất khẩu lúa gạo lớn nhất thế giới vì có sản lượng sản xuất lúa gạo đứng số 1.中国(ちゅうごく)は米(べい)の生産(せいさん)量(りょう)が世界(せかい)1位(くらい)であるため、米(べい)の輸出(ゆしゅつ)量(りょう)も世界(せかい)1位(くらい)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mặc dù Trung Quốc sản xuất nhiều lúa gạo nhất, nhưng Ấn Độ mới là quốc gia đứng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo (chiếm khoảng 41.5%).中国(ちゅうごく)は米(べい)の生産(せいさん)量(りょう)首位(しゅい)ですが、国内(こくない)消費(しょうひ)量(りょう)が大(おお)きいため、米(べい)の輸出(ゆしゅつ)量(りょう)世界(せかい)1位(くらい)はインド(約(やく)41.5%)であることを整理(せいり)します。

Nhầm lẫn giữa phương thức vận tải Modal Shift モーダルシフト và hiện tượng ô tô hóa Motorization モータリゼーション.モーダルシフトとモータリゼーションの概念(がいねん)を混同(こんどう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Motorization là hiện tượng phổ cập ô tô, còn Modal Shift là việc chuyển dịch vận tải từ xe tải sang tàu hỏa và tàu thủy nhằm giảm lượng phát thải CO2.モータリゼーションは自動(じどう)車(しゃ)の普及(ふきゅう)現象(げんしょう)であり、モーダルシフトはCO2削減(さくげん)のためにトラックから鉄道(てつどう)・船舶(せんぱく)へ転換(てんかん)することです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự phát triển kinh tế thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành từ sơ cấp sang thứ cấp và tam cấp trên biểu đồ tam giác.経済(けいざい)発展(はってん)により産業(さんぎょう)構造(こうぞう)の高度(こうど)化(か)が進(すす)み、三角(さんかく)図表(ずひょう)で第(だい)三(さん)次(じ)産業(さんぎょう)の比率(ひりつ)が高(たか)まる。
  • Sản xuất và xuất khẩu nông sản, khoáng sản tập trung vào các quốc gia có lợi thế tự nhiên rõ rệt.農産(のうさん)物(ぶつ)や鉱物(こうぶつ)資源(しげん)の生産(せいさん)・輸出(ゆしゅつ)は、明確(めいかく)な自然(しぜん)の優位(ゆうい)性(せい)を持(も)つ特定(とくてい)国(こく)に集中(しゅうちゅう)する。
  • Cơ cấu năng lượng đang hướng tới nguồn sạch và chuyển đổi giao thông vận tải nhằm giảm phát thải khí nhà kính.エネルギー構造(こうぞう)はクリーン化(か)を目指(めざ)し、交通(こうつう)分野(ぶんや)ではCO2削減(さくげん)のためのモーダルシフトが進(すす)む。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học giúp bạn phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, tình hình sản xuất nông-lâm-thủy sản và sự phân bố tài nguyên năng lượng trên thế giới. Đây là kiến thức trọng tâm để xử lý các dạng bài biểu đồ và số liệu EJU.

本課(ほんか)では、産業(さんぎょう)構造(こうぞう)の高度(こうど)化(か)、農林(のうりん)水産(すいさん)業(ぎょう)の生産(せいさん)動向(どうこう)、およびエネルギー・鉱物(こうぶつ)資源(しげん)の分布(ぶんぷ)について体系(たいけい)的(てき)に解説(かいせつ)します。これはEJUの統計(とうけい)資料(しりょう)やグラフ問題(もんだい)を正確(せいかく)に判定(はんてい)するための重要(じゅうよう)分野(ぶんや)です。

第(だい)4章(しょう) 世界(せかい)の資源(しげん)と産業(さんぎょう)
第4章 世界の資源と産業