Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Thiên tai & Phòng chống第(だい)7章(しょう) 自然(しぜん)環境(かんきょう)と災害(さいがい)・防災(ぼうさい)

Kiến thức要点

  • 第(だい)7章(しょう) 自然(しぜん)環境(かんきょう)と災害(さいがい)・防災(ぼうさい)Thiên tai & Phòng chống

    Chương học trình bày về hiện tượng khí hậu bất thường, cơ chế phát sinh địa chấn, sóng thần, núi lửa cùng các chiến lược phòng tai và giảm tai. Đây là nội dung quan trọng kiểm tra khả năng phân tích địa lý tự nhiên.

    異常(いじょう)気象(きしょう)や地震(じしん)・津波(つなみ)・火山(かざん)活動(かつどう)のメカニズムと、防災(ぼうさい)・減災(げんさい)の対策(たいさく)を総合(そうごう)的(てき)に学(まな)ぶ分野(ぶんや)です。自然(しぜん)環境(かんきょう)と人間(にんげん)生活(せいかつ)の関(かか)わりを理解(りかい)する上(うえ)で重要(じゅうよう)なテーマとなります。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:異常(いじょう)気象(きしょう)の定義(ていぎ)と主(おも)な発生(はっせい)原因(げんいん)

    Bước 1: Nhận diện hiện tượng khí hậu bất thường và nguyên nhân

    Khí hậu bất thường là hiện tượng xảy ra khoảng 30 năm một lần tại một khu vực như nắng nóng, hạn hán hay mưa lớn. Nguyên nhân chủ yếu do sự thay đổi của gió Tây ôn đới, biến đổi nhiệt độ nước biển El Nino, La Nina và biến đổi khí hậu toàn cầu.

    異常(いじょう)気象(きしょう)とは約(やく)30年(ねん)に1回(かい)程度(ていど)の頻度(ひんど)で発生(はっせい)する冷夏(れいか)や熱波(ねっぱ)、大雨(おおあめ)などを指(さ)します。偏西(へんせい)風(ふう)の蛇行(だこう)やエルニーニョ・ラニーニャ現象(げんしょう)、地球(ちきゅう)温暖(おんだん)化(か)が主(おも)な要因(よういん)です。

  2. 02
    ステップ2:海溝(かいこう)型(がた)地震(じしん)と内陸(ないりく)型(がた)直下(ちょっか)地震(じしん)の比較(ひかく)

    Bước 2: Phân biệt động đất mảng đại dương và động đất nội lục

    Động đất mảng đại dương sinh ra do mảng đại dương tích năng lượng chìm xuống rồi bật ngược lại, thường gây sóng thần lớn. Động đất nội lục xảy ra do đứt gãy trong mảng lục địa với tâm chấn nông 5-20km, gây thiệt hại nghiêm trọng vùng trực hạ / cục bộ.

    海溝(かいこう)型(がた)地震(じしん)は海洋(かいよう)プレートの沈み込(しずみこ)みと跳ね返(はねかえ)りで発生(はっせい)し、大(おお)津波(つなみ)を伴(ともな)う傾向(けいこう)があります。内陸(ないりく)型(がた)直下(ちょっか)地震(じしん)は陸(りく)のプレート内(ない)の断層(だんそう)が動(うご)き、震源(しんげん)が5-20kmと浅(あさ)いため局地(きょくち)的(てき)に甚大(じんだい)な被害(ひがい)をもたらします。

  3. 03
    ステップ3:津波(つなみ)の伝播(でんぱ)特性(とくせい)と火山(かざん)活動(かつどう)の災害(さいがい)・恵(めぐ)み

    Bước 3: Phân tích đặc tính sóng thần và núi lửa

    Sóng thần di chuyển rất nhanh ở nước sâu và tăng chiều cao khi vào vùng bờ biển nông, đặc biệt nguy hiểm ở địa hình bờ biển Rias. Phun trào núi lửa gây ra dòng vụn núi lửa và tro bụi nhưng cũng mang lại suối nước nóng và đất đai màu mỡ.

    津波(つなみ)は深海(しんかい)で非常(ひじょう)に速(はや)く、浅瀬(あさせ)やリアス海岸(かいがん)で波高(はこう)が急(きゅう)上昇(じょうしょう)します。火山(かざん)噴火(ふんか)は火砕(かさい)流(りゅう)や火山(かざん)灰(はい)被害(ひがい)を引き起(ひきお)こす一方(いっぽう)、温泉(おんせん)や地熱(じねつ)発電(はつでん)などの恵(めぐ)みももたらします。

  4. 04
    ステップ4:防災(ぼうさい)・減災(げんさい)の違(ちが)いとハザードマップの活用(かつよう)

    Bước 4: Hiểu rõ khái niệm phòng tai và giảm tai qua bản đồ hiểm họa

    Phòng tai là hoạt động chuẩn bị trước để ngăn ngừa thiệt hại, còn giảm tai là nỗ lực hạn chế tối đa mức độ thiệt hại khi thiên tai xảy ra. Bản đồ hiểm họa phân vùng nguy cơ và mốc thời gian giúp người dân sơ tán an toàn.

    防災(ぼうさい)は被害(ひがい)を未然(みぜん)に防(ふせ)ぐ活動(かつどう)であり、減災(げんさい)は不可避(ふかひ)な災害(さいがい)の被害(ひがい)を最小(さいしょう)限(げん)に抑(おさ)える取り組(とりく)みです。ハザードマップは危険(きけん)区域(くいき)や避難(ひなん)経路(けいろ)を示(しめ)し、減災(げんさい)に大(おお)きく貢献(こうけん)します。

Ví dụ例題

Một chuyên gia an toàn nghiên cứu số liệu động đất và thiên tai tại các vùng ven biển để lập phương án ứng phó cho đô thị.

防災(ぼうさい)専門(せんもん)家(か)が沿岸(えんがん)都市(とし)の地震(じしん)・自然(しぜん)災害(さいがい)データを分析(ぶんせき)し、地域(ちいき)の避難(ひなん)計画(けいかく)を策定(さくてい)する。

  1. Khi đánh giá nguy cơ động đất mảng đại dương, chuyên gia lưu ý rằng trận động đất có chỉ số Magnitude tăng 1 đơn vị sẽ tương ứng với năng lượng giải phóng tăng khoảng 32 lần. Đồng thời, sóng thần phát sinh từ động đất này sẽ có vận tốc cực nhanh ở vùng biển sâu.海溝(かいこう)型(がた)地震(じしん)の評価(ひょうか)において、マグニチュードが1増(ふ)えるとエネルギーは約(やく)32倍(ばい)になると考慮(こうりょ)します。また、深海(しんかい)で発生(はっせい)した津波(つなみ)は非常(ひじょう)に早(はや)い速度(そくど)で伝播(でんぱ)することを確認(かくにん)します。
  2. Tại các vùng có địa hình vịnh chữ V kiểu bờ biển Rias, trận sóng thần tiến vào bờ sẽ bị giảm tốc độ nhưng chiều cao sóng dâng lên rất nhanh. Sóng đầu tiên tiến vào bờ chưa chắc đã là sóng cao nhất.リアス海岸(かいがん)のようなV字(じ)型(がた)の湾(わん)では、津波(つなみ)が浅瀬(あさせ)に近(ちか)づくにつれて速度(そくど)が落(お)ちる一方(いっぽう)で波高(はこう)が急(きゅう)上昇(じょうしょう)します。また、第(だい)1波(なみ)が必(かなら)ずしも最大(さいだい)波(は)とは限(かぎ)らない点(てん)に注意(ちゅうい)します。
  3. Chuyên gia sử dụng bản đồ hiểm họa để xác định khu vực có nguy cơ bị ảnh hưởng bởi hiện tượng hóa lỏng đất hoặc sạt lở đá, từ đó vạch ra lộ trình sơ tán theo các mốc thời gian cụ thể.液状(えきじょう)化(か)現象(げんしょう)や土石(どせき)流(りゅう)の危険(きけん)エリアをハザードマップで特定(とくてい)し、到達(とうたつ)時間(じかん)に応(おう)じた段階(だんかい)的(てき)な避難(ひなん)ルートを設定(せってい)します。
Việc nắm vững đặc tính tự nhiên và ứng dụng bản đồ hiểm họa giúp xây dựng kế hoạch giảm tai hiệu quả cho cộng đồng.自然(しぜん)災害(さいがい)の特性(とくせい)を正(ただ)しく理解(りかい)しハザードマップを運用(うんよう)することが、実効(じっこう)性(せい)の高(たか)い減災(げんさい)計画(けいかく)につながります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Khi độ Magnitude (M) của một trận động đất tăng thêm 2 đơn vị, năng lượng giải phóng của nó tăng lên bao nhiêu lần?地震(じしん)のマグニチュード(M)が2大(おお)きくなった場合(ばあい)、放出(ほうしゅつ)されるエネルギーは何(なん)倍(ばい)になるか。

2. Hiện tượng nào sau đây thuộc nhóm thiên tai do nguyên nhân địa chấn (地震) hoặc núi lửa (火山)?地震(じしん)または火山(かざん)活動(かつどう)を要因(よういん)とする自然(しぜん)災害(さいがい)として正(ただ)しいものはどれか。

3. Sự khác biệt căn bản giữa khái niệm phòng tai (防災) và giảm tai (減災) là gì?防災(ぼうさい)と減災(げんさい)の概念(がいねん)上(じょう)の根本(こんぽん)的(てき)な違(ちが)いとして正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ nguyên nhân khí hậu bất thường và phân biệt cơ chế động đất mảng đại dương với động đất nội lục.異常(いじょう)気象(きしょう)の要因(よういん)を理解(りかい)し、海溝(かいこう)型(がた)地震(じしん)と内陸(ないりく)型(がた)直下(ちょっか)地震(じしん)の発生(はっせい)メカニズムの違(ちが)いを識別(しきべつ)できる。
  2. Nắm vững đặc tính của sóng thần, hiểm họa núi lửa và vai trò của bản đồ hiểm họa trong phòng chống thiên tai.津波(つなみ)の伝播(でんぱ)特性(とくせい)や火山(かざん)の災害(さいがい)・恵(めぐ)み、ハザードマップを活用(かつよう)した防災(ぼうさい)・減災(げんさい)の手法(しゅほう)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Sự vận động năng lượng Trái Đất và phản ứng chủ động của con người地球(ちきゅう)の活動(かつどう)メカニズムと人間(にんげん)の減災(げんさい)への取り組(とりく)み

Thiên tai xảy ra do các đợt dịch chuyển mảng kiến tạo hoặc sự biến đổi của dòng khí quyển và dòng biển. Dù không thể ngăn chặn hoàn toàn các hiện tượng tự nhiên, con người có thể giảm thiểu thiệt hại nhờ hiểu biết khoa học và lập bản đồ hiểm họa.

自然(しぜん)災害(さいがい)はプレート運動(うんどう)や偏西(へんせい)風(ふう)・海水(かいすい)温(おん)の変動(へんどう)によって引き起(ひきお)こされます。自然(しぜん)現象(げんしょう)を完全(かんぜん)に防(ふせ)ぐことは困難(こんなん)ですが、ハザードマップなどを通(つう)じて被害(ひがい)を最小(さいしょう)限(げん)に抑(おさ)える減災(げんさい)が可能(かのう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn độ chấn động Shindo (震度) và độ Magnitude (マグニチュード) là cùng một đại lượng đo lường.震度(しんど)とマグニチュードを同一(どういつ)の測定(そくてい)単位(たんい)として混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Shindo đo độ rung lắc thực tế cảm nhận được tại từng địa điểm cụ thể, trong khi Magnitude đo tổng năng lượng giải phóng của trận động đất.震度(しんど)は各(かく)地点(ちてん)での揺(ゆ)れの大(おお)きさを表(あらわ)し、マグニチュードは地震(じしん)そのものが持(も)つエネルギーの規模(きぼ)を示(しめ)します。

Cho rằng sóng thần đầu tiên (第1波) dội vào bờ luôn luôn là ngọn sóng cao nhất và nguy hiểm nhất.津波(つなみ)の第(だい)1波(なみ)が常(つね)に最(もっと)も高(たか)く、最(もっと)も危険(きけん)な波(なみ)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sóng thần gồm nhiều đợt sóng dồn dập và sóng thứ 2 hoặc thứ 3 hoàn toàn có thể cao hơn sóng đầu tiên.津波(つなみ)は継続(けいぞく)して押し寄(おしよ)せるため、第(だい)2波(なみ)や第(だい)3波(なみ)の方(ほう)が第(だい)1波(なみ)より波高(はこう)が高(たか)くなる場合(ばあい)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khí hậu bất thường xuất phát từ sự biến động của gió Tây ôn đới, nhiệt độ nước biển và hiện tượng ấm lên toàn cầu.異常(いじょう)気象(きしょう)は偏西(へんせい)風(ふう)の蛇行(だこう)や海水(かいすい)温(おん)の変動(へんどう)、地球(ちきゅう)温暖(おんだん)化(か)などが複合(ふくごう)して引き起(ひきお)こされます。
  • Động đất mảng đại dương thường gây sóng thần lớn, trong khi động đất nội lục có tâm chấn nông gây thiệt hại cục bộ rất nặng.海溝(かいこう)型(がた)地震(じしん)は大(おお)津波(つなみ)を伴(ともな)いやすく、内陸(ないりく)型(がた)直下(ちょっか)地震(じしん)は浅(あさ)い震源(しんげん)のため直下(ちょっか)地域(ちいき)に甚大(じんだい)な被害(ひがい)をもたらします。
  • Xây dựng bản đồ hiểm họa giúp phân vùng rủi ro và hỗ trợ công tác giảm tai hiệu quả cho cộng đồng.ハザードマップの活用(かつよう)は危険(きけん)エリアの把握(はあく)を可能(かのう)にし、地域(ちいき)社会(しゃかい)の減災(げんさい)に大(おお)きく寄与(きよ)します。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học này giúp bạn phân tích cơ chế các hiện tượng khí hậu bất thường, thảm họa địa chấn, sóng thần, núi lửa và các phương pháp phòng chống thiên tai. Kiến thức này giúp làm tốt các dạng bài hệ thống thiên tai trong EJU.

本(ほん)学習(がくしゅう)では、異常(いじょう)気象(きしょう)のメカニズムや地震(じしん)・津波(つなみ)・火山(かざん)噴火(ふんか)の発生(はっせい)要因(よういん)、防災(ぼうさい)・減災(げんさい)の取り組(とりく)みを学(まな)びます。これにより、EJU地理(ちり)の自然(しぜん)災害(さいがい)分野(ぶんや)に関(かん)する問題(もんだい)を確実(かくじつ)に解(と)く力(ちから)を養(やしな)います。

第(だい)7章(しょう) 自然(しぜん)環境(かんきょう)と災害(さいがい)・防災(ぼうさい)
第7章 自然環境と災害・防災