Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Công nghiệp & Thương mại Nhật Bản第(だい)9章(しょう) 日本(にほん)の産業(さんぎょう)と貿易(ぼうえき)

Kiến thức要点

  • 第(だい)9章(しょう) 日本(にほん)の産業(さんぎょう)と貿易(ぼうえき)Công nghiệp & Thương mại Nhật Bản

    Chương học bao quát toàn bộ các ngành sản xuất nông-lâm-ngư nghiệp, vùng công nghiệp trọng điểm, cơ cấu thương mại gia công và hệ thống giao thông thông tin của Nhật Bản.

    農林(のうりん)水産(すいさん)業(ぎょう)、太平(たいへい)洋(よう)ベルト等(とう)の工業(こうぎょう)地域(ちいき)、加工(かこう)貿易(ぼうえき)の変遷(へんせん)および交通(こうつう)・通信(つうしん)構造(こうぞう)を総合(そうごう)的(てき)に理解(りかい)する分野(ぶんや)です。日本(にほん)の経済(けいざい)活動(かつどう)の全体(ぜんたい)像(ぞう)を把握(はあく)するために重要(じゅうよう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:集約(しゅうやく)的(てき)農業(のうぎょう)の特徴(とくちょう)と食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)の現状(げんじょう)

    Bước 1: Phân tích đặc điểm nông nghiệp thâm canh và tỷ lệ tự túc

    Nông nghiệp Nhật Bản có quy mô trang trại nhỏ nên áp dụng thâm canh để tăng năng suất, dẫn đến năng suất lao động thấp và giá thành cao. Tỷ lệ tự túc lương thực theo calo chỉ đạt 38% vào năm 2022, thấp nhất trong nhóm các nước phát triển.

    日本(にほん)の農業(のうぎょう)は農地(のうち)面積(めんせき)が狭(せま)いため集約(しゅうやく)的(てき)農業(のうぎょう)が行(おこな)われ、労働(ろうどう)生産(せいさん)性(せい)が低(ひく)く価格(かかく)が高(たか)めです。2022年(ねん)のカロリーベース食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)は38%と主要(しゅよう)先進(せんしん)国(こく)で最低(さいてい)水準(すいじゅん)です。

  2. 02
    ステップ2:林業(りんぎょう)の推移(すいい)と水産(すいさん)業(ぎょう)の構造(こうぞう)変化(へんか)

    Bước 2: Hiểu sự chuyển dịch trong lâm nghiệp và thủy sản

    Lâm nghiệp bị suy giảm do gỗ nhập khẩu giá rẻ nhưng đã tăng lại mức tự túc khoảng 41.1% vào năm 2021. Ngành đánh bắt xa bờ suy yếu do khủng hoảng dầu mỏ và quy định vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý, thúc đẩy ngành nuôi trồng phát triển.

    林業(りんぎょう)は安価(あんか)な輸入(ゆにゅう)木材(もくざい)により一時(いちじ)低迷(ていめい)しましたが2021年(ねん)には自給(じきゅう)率(りつ)41.1%まで回復(かいふく)しました。水産(すいさん)業(ぎょう)は200海里(かいり)水域(すいいき)の設定(せってい)などで遠洋(えんよう)漁業(ぎょぎょう)が衰退(すいたい)し、養殖(ようしょく)業(ぎょう)の割合(わりあい)が高(たか)まっています。

  3. 03
    ステップ3:太平(たいへい)洋(よう)ベルトの工業(こうぎょう)地域(ちいき)と主要(しゅよう)製品(せいひん)

    Bước 3: Nắm vững các vùng công nghiệp thuộc vành đai Pacific Belt

    Các vùng công nghiệp tập trung dọc bờ biển tạo thành vành đai Pacific Belt chiếm đa số sản lượng xuất xưởng toàn quốc. Trong đó vùng công nghiệp Chukyo với trung tâm sản xuất ô tô Toyota chiếm tỷ trọng cao nhất cả nước.

    工業(こうぎょう)地帯(ちたい)が沿岸(えんがん)部(ぶ)に連(つら)なる太平(たいへい)洋(よう)ベルトは、全国(ぜんこく)の製造(せいぞう)品(ひん)出荷(しゅっか)額(がく)等(とう)の大(だい)部分(ぶぶん)を占(し)めます。なかでも自動(じどう)車(しゃ)産業(さんぎょう)が集積(しゅうせき)する中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地帯(ちたい)が全国(ぜんこく)トップの出荷(しゅっか)額(がく)を誇(ほこ)ります。

  4. 04
    ステップ4:加工(かこう)貿易(ぼうえき)の変化(へんか)とモータリゼーション

    Bước 4: Phân tích mô hình thương mại gia công và giao thông vận tải

    Nhật Bản nổi tiếng với thương mại gia công nhập nguyên liệu xuất thành phẩm, nhưng đặc tính này đang yếu dần khi gia tăng nhập khẩu máy móc và hàng may mặc từ châu Á. Ô tô trở thành phương tiện vận tải trung tâm nhờ mạng lưới đường cao tốc.

    原(げん)材料(ざいりょう)を輸入(ゆにゅう)し製品(せいひん)を輸出(ゆしゅつ)する加工(かこう)貿易(ぼうえき)が行(おこな)われてきましたが、アジアからの機械(きかい)・衣類(いるい)輸入(ゆにゅう)増(ぞう)により変化(へんか)しています。交通(こうつう)面(めん)では高速(こうそく)道路(どうろ)網(もう)の整備(せいび)でモータリゼーションが進展(しんてん)しました。

Ví dụ例題

Một nhà phân tích kinh tế đánh giá sự thay đổi trong cơ cấu thương mại và sản xuất của một tỉnh thuộc vành đai Pacific Belt.

経済(けいざい)アナリストが太平(たいへい)洋(よう)ベルトに位置(いち)する特定(とくてい)の県(けん)の産業(さんぎょう)構造(こうぞう)と貿易(ぼうえき)の変化(へんか)を分析(ぶんせき)する。

  1. Trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp, tỉnh này nằm trong vùng công nghiệp Chukyo nơi có tập trung cao độ ngành sản xuất ô tô và linh kiện. Nơi đây đóng góp tỷ trọng sản lượng xuất xưởng công nghiệp lớn nhất cả nước.工業(こうぎょう)生産(せいさん)において、この地域(ちいき)は自動(じどう)車(しゃ)および部品(ぶひん)産業(さんぎょう)が集積(しゅうせき)する中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地帯(ちたい)に位置(いち)し、全国(ぜんこく)最大(さいだい)の出荷(しゅっか)額(がく)シェアを誇(ほこ)ります。
  2. Về mặt thương mại, nhà phân tích nhận thấy tỉnh nhập khẩu than đá và quặng sắt từ Australia, dầu mỏ từ Saudi Arabia để phục vụ sản xuất. Đồng thời xuất khẩu ô tô và máy móc sang các thị trường lớn như Trung Quốc và các nước ASEAN.貿易(ぼうえき)面(めん)では、オーストラリアから石炭(せきたん)や鉄鉱(てっこう)石(せき)、サウジアラビアから原油(げんゆ)を輸入(ゆにゅう)して生産(せいさん)に充(あ)てています。そして完成(かんせい)車(しゃ)や機械(きかい)類(るい)を中国(ちゅうごく)やASEAN諸国(しょこく)へ輸出(ゆしゅつ)しています。
  3. Trong nông nghiệp và giao thông, vùng cận đô thị áp dụng mô hình trồng rau nhà kính kết hợp vận tải đường bộ cao tốc bằng ô tô để cung cấp nhanh sản phẩm tươi sống cho đô thị.農業(のうぎょう)・交通(こうつう)面(めん)では、近郊(きんこう)農業(のうぎょう)やビニールハウスを用(もち)いた施設(しせつ)園芸(えんげい)農業(のうぎょう)が行(おこな)われ、高速(こうそく)道路(どうろ)網(もう)を活用(かつよう)したトラック輸送(ゆそう)で都市(とし)部(ぶ)へ出荷(しゅっか)しています。
Phân tích thể hiện rõ sự gắn kết giữa công nghiệp nặng, thương mại nguyên liệu và hệ thống giao thông hiện đại của Nhật Bản.重(じゅう)工業(こうぎょう)、資源(しげん)貿易(ぼうえき)、現代(げんだい)的(てき)な交通(こうつう)網(もう)が密接(みっせつ)に連携(れんけい)して地域(ちいき)の産業(さんぎょう)基盤(きばん)を支(ささ)えていることが確認(かくにん)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Theo số liệu năm 2022 trong bài, tỷ lệ tự túc lương thực tính theo calo của Nhật Bản là bao nhiêu?本文(ほんぶん)の2022年(ねん)データに基(もと)づき、日本(にほん)のカロリーベース食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Quốc gia nào sau đây là đối tác nhập khẩu nhiên liệu khí tự nhiên hóa lỏng (LNG / 液化天然ガス) chính của Nhật Bản theo dữ liệu trong bài?本文(ほんぶん)のデータにおいて、日本(にほん)が液化(えきか)天然(てんねん)ガス(LNG)を主(おも)に輸入(ゆにゅう)している相手(あいて)国(こく)として正(ただ)しいものはどれか。

3. Vùng công nghiệp nào sau đây chiếm tỷ trọng sản lượng xuất xưởng cao nhất toàn quốc tại Nhật Bản?日本(にほん)の工業(こうぎょう)地帯(ちたい)の中(なか)で、製造(せいぞう)品(ひん)出荷(しゅっか)額(がく)の割合(わりあい)が全国(ぜんこく)第(だい)1位(くらい)である地域(ちいき)として正(ただ)しいものはどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-GEOGRAPHY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-GEOGRAPHY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân tích đặc điểm nông nghiệp thâm canh, vấn đề tự túc lương thực và sự thay đổi trong ngành thủy sản Nhật Bản.集約(しゅうやく)的(てき)農業(のうぎょう)の特質(とくしつ)や低(ひく)い食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)の課題(かだい)、遠洋(えんよう)から養殖(ようしょく)へと変化(へんか)した水産(すいさん)業(ぎょう)の推移(すいい)を理解(りかい)する。
  2. Ghi nhớ các vùng công nghiệp thuộc vành đai Pacific Belt cùng cơ cấu bạn hàng thương mại xuất nhập khẩu chính.太平(たいへい)洋(よう)ベルトを構成(こうせい)する工業(こうぎょう)地域(ちいき)の特色(とくしょく)と、加工(かこう)貿易(ぼうえき)の変化(へんか)および主要(しゅよう)な貿易(ぼうえき)相手(あいて)国(こく)の関係(かんけい)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Tối ưu hóa tài nguyên hạn chế và thích ứng với biến động toàn cầu限(かぎ)られた資源(しげん)の活用(かつよう)とグローバルな産業(さんぎょう)構造(こうぞう)の変化(へんか)

Nhật Bản tận dụng công nghệ và kỹ thuật thâm canh để bù đắp sự thiếu hụt tài nguyên tự nhiên và diện tích nông nghiệp. Ngành công nghiệp phát triển từ gia công truyền thống sang công nghệ cao, trong khi thương mại và giao thông không ngừng điều chỉnh theo bối cảnh thế giới.

日本(にほん)は技術(ぎじゅつ)力(りょく)や集約(しゅうやく)的(てき)生産(せいさん)により、少(すく)ない資源(しげん)や狭(せま)い農地(のうち)を補(おぎな)ってきました。重(じゅう)化学(かがく)工業(こうぎょう)からハイテク産業(さんぎょう)への転換(てんかん)や、貿易(ぼうえき)・交通(こうつう)網(もう)の整備(せいび)を通(つう)じて国際(こくさい)社会(しゃかい)の変化(へんか)に対応(たいおう)しています。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng Nhật Bản có tỷ lệ tự túc lương thực tính theo calo đạt mức cao trên 80%.日本(にほん)のカロリーベース食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)が80%以上(いじょう)の高(たか)い水準(すいじゅん)にあると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhật Bản có tỷ lệ tự túc lương thực tính theo calo ở mức rất thấp, chỉ đạt 38% vào năm 2022, thấp nhất trong nhóm các nước phát triển lớn.日本(にほん)のカロリーベース食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)は2022年(ねん)時点(じてん)で38%にとどまり、主要(しゅよう)先進(せんしん)国(こく)の中(なか)でも極(きわ)めて低(ひく)い水準(すいじゅん)にあります。

Nhầm lẫn vùng công nghiệp Hanshin (阪神工業地帯) có sản lượng xuất xưởng cao nhất toàn quốc thay vì Chukyo.全国(ぜんこく)で最(もっと)も製造(せいぞう)品(ひん)出荷(しゅっか)額(がく)が大(おお)きい工業(こうぎょう)地帯(ちたい)を中京(ちゅうきょう)ではなく阪神(はんしん)工業(こうぎょう)地帯(ちたい)であると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vùng công nghiệp Chukyo (中京工業地帯) với trung tâm là ngành sản xuất ô tô mới là vùng chiếm tỷ trọng sản lượng xuất xưởng cao nhất Nhật Bản.自動(じどう)車(しゃ)産業(さんぎょう)を中心(ちゅうしん)とする中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地帯(ちたい)が、現在(げんざい)日本(にほん)で最(もっと)も製造(せいぞう)品(ひん)出荷(しゅっか)額(がく)の割合(わりあい)が高(たか)い工業(こうぎょう)地帯(ちたい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Nông nghiệp Nhật Bản mang tính thâm canh với tỷ lệ tự túc lương thực theo calo thấp ở mức 38% vào năm 2022.日本(にほん)の農業(のうぎょう)は集約(しゅうやく)的(てき)であり、カロリーベースの食料(しょくりょう)自給(じきゅう)率(りつ)は2022年(ねん)時点(じてん)で38%と低(ひく)い水準(すいじゅん)にあります。
  • Vành đai Pacific Belt tập trung đa số sản lượng công nghiệp, trong đó vùng Chukyo giữ vị trí hàng đầu nhờ sản xuất ô tô.太平(たいへい)洋(よう)ベルトに工業(こうぎょう)が集中(しゅうちゅう)し、なかでも自動(じどう)車(しゃ)産業(さんぎょう)を擁(よう)する中京(ちゅうきょう)工業(こうぎょう)地帯(ちたい)が全国(ぜんこく)トップの出荷(しゅっか)額(がく)を誇(ほこ)ります。
  • Mô hình thương mại gia công đang chuyển dịch cùng với sự phát triển của hệ thống đường bộ cao tốc và phổ cập ô tô.アジアからの輸入(ゆにゅう)増(ぞう)により加工(かこう)貿易(ぼうえき)の性質(せいしつ)が変化(へんか)し、高速(こうそく)道路(どうろ)網(もう)の整備(せいび)に伴(ともな)いモータリゼーションが進展(しんてん)しました。
EJU 2026 · JASSO-2026-GEOGRAPHY

Bài học này giúp bạn nắm vững đặc điểm nông-lâm-ngư nghiệp, cấu trúc các vùng công nghiệp Pacific Belt và xu hướng chuyển dịch thương mại - giao thông của Nhật Bản. Đây là mảng kiến thức cốt lõi trong bài thi EJU.

本(ほん)学習(がくしゅう)では、農林(のうりん)水産(すいさん)業(ぎょう)の課題(かだい)、太平(たいへい)洋(よう)ベルトを中心(ちゅうしん)とする工業(こうぎょう)地域(ちいき)の特色(とくしょく)、貿易(ぼうえき)・交通(こうつう)の構造(こうぞう)変化(へんか)を体系(たいけい)的(てき)に学(まな)びます。これにより、EJU地理(ちり)の産業(さんぎょう)・貿易(ぼうえき)分野(ぶんや)における知識(ちしき)と分析(ぶんせき)力(りょく)を確実(かくじつ)なものにします。

第(だい)9章(しょう) 日本(にほん)の産業(さんぎょう)と貿易(ぼうえき)
第9章 日本の産業と貿易