Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU総合科目 · Nhật Bản & Thế giới

Cách mạng tư sản & Cách mạng công nghiệp第(だい)1章(しょう) 市民(しみん)革命(かくめい)と産業(さんぎょう)革命(かくめい)

Kiến thức要点

  • 第(だい)1章(しょう) 市民(しみん)革命(かくめい)と産業(さんぎょう)革命(かくめい)Cách mạng tư sản & Cách mạng công nghiệp

    Quá trình lật đổ chế độ phong kiến lập ra thể chế tư sản ở Anh, Mỹ, Pháp kết hợp với cuộc cách mạng sản xuất bằng máy móc bắt đầu từ ngành dệt ở Anh. Quá trình này hình thành nên xã hội công nghiệp và thể chế lập hiến.

    英(えい)・米(べい)・仏(ふつ)で封建(ほうけん)制(せい)や植民(しょくみん)地(ち)支配(しはい)を打破(だは)した市民(しみん)革命(かくめい)と、イギリスの綿(めん)工業(こうぎょう)から始(はじ)まった機械(きかい)化(か)による産業(さんぎょう)革命(かくめい)の総称(そうしょう)です。これにより近代(きんだい)資本(しほん)主義(しゅぎ)と立憲(りっけん)政治(せいじ)が確立(かくりつ)されました。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:イギリス市民(しみん)革命(かくめい)の理解(りかい)

    Bước 1: Phân tích Cách mạng tư sản Anh

    Trải qua Cách mạng Thanh giáo và Cách mạng Vinh quang năm 1688 để lật đổ triều Stuart chuyên chế. Năm 1689, Luật về các quyền (Bill of Rights) được ban hành, xác lập chế độ quân chủ lập hiến.

    ピューリタン革命(かくめい)と1688年(ねん)の名誉(めいよ)革命(かくめい)を経(へ)て専制(せんせい)政治(せいじ)を打破(だは)しました。1689年(ねん)の権利(けんり)の章典(しょうてん)により立憲(りっけん)君主(くんしゅ)制(せい)が確立(かくりつ)しました。

  2. 02
    ステップ2:アメリカ独立(どくりつ)革命(かくめい)の展開(てんかい)

    Bước 2: Nắm vững Cách mạng độc lập Mỹ

    13 thuộc địa chống lại chính sách thuế của Anh và ban hành Tuyên ngôn Độc lập năm 1776 do Jefferson soạn thảo. Hiến pháp năm 1787 xác lập chế độ cộng hòa liên bang với tam quyền phân lập.

    13の植民(しょくみん)地(ち)がイギリスの課税(かぜい)に反発(はんぱつ)し、1776年(ねん)にジェファーソンが起草(きそう)した独立(どくりつ)宣言(せんげん)を発表(はっぴょう)しました。1787年(ねん)の憲法(けんぽう)で三(さん)権(けん)分立(ぶんりつ)に基(もと)づく連邦(れんぽう)共和(きょうわ)制(せい)が確立(かくりつ)しました。

  3. 03
    ステップ3:フランス革命(かくめい)とナポレオン

    Bước 3: Theo dõi Cách mạng Pháp và Napoléon

    Năm 1789 bùng nổ cuộc cách mạng triệt để lật đổ chế độ cũ Ancien Régime và ban hành Tuyên ngôn Nhân quyền. Sau đó Napoléon lên nắm quyền, ban hành Bộ luật Dân sự và xưng đế năm 1804.

    1789年(ねん)に旧(きゅう)体制(たいせい)を打破(だは)する革命(かくめい)が勃発(ぼっぱつ)し、人権(じんけん)宣言(せんげん)が採択(さいたく)されました。その後(あと)ナポレオンが権力(けんりょく)を握(にぎ)り、1804年(ねん)に皇帝(こうてい)に即位(そくい)してナポレオン法典(ほうてん)を制定(せいてい)しました。

  4. 04
    ステップ4:イギリス産業(さんぎょう)革命(かくめい)の進展(しんてん)

    Bước 4: Nghiên cứu Cách mạng công nghiệp ở Anh

    Bắt đầu từ ngành dệt bông với các phát minh máy kéo sợi, máy dệt và máy hơi nước của Watt. Máy móc tạo ra hệ thống công xưởng cùng hai giai cấp tư sản và công nhân làm thuê.

    18世紀(せいき)半(なか)ばに綿(めん)工業(こうぎょう)から始(はじ)まり、ワットの蒸気(じょうき)機関(きかん)や紡績(ぼうせき)機(き)などの発明(はつめい)により進展(しんてん)しました。工場(こうじょう)制(せい)機械(きかい)工業(こうぎょう)が成立(せいりつ)し、資本(しほん)家(か)と賃金(ちんぎん)労働(ろうどう)者(しゃ)の2階級(かいきゅう)が形成(けいせい)されました。

Ví dụ例題

Phân tích sự đóng góp của tư tưởng Locke và các phát minh cơ khí trong thời kỳ cách mạng.

ロックの思想(しそう)的(てき)影響(えいきょう)と産業(さんぎょう)革命(かくめい)初期(しょき)の技術(ぎじゅつ)革新(かくしん)の分析(ぶんせき)例(れい)。

  1. Tư tưởng khế ước xã hội và quyền kháng chế của Locke ảnh hưởng trực tiếp đến Tuyên ngôn Độc lập Mỹ năm 1776 và Tuyên ngôn Nhân quyền Pháp năm 1789.ロックの社会(しゃかい)契約(けいやく)説(せつ)と抵抗(ていこう)権(けん)の思想(しそう)は、1776年(ねん)のアメリカ独立(どくりつ)宣言(せんげん)や1789年(ねん)のフランス人権(じんけん)宣言(せんげん)に強(つよ)く影響(えいきょう)を与(あた)えた。
  2. Trong Cách mạng công nghiệp Anh, John Kay phát minh thoi bay năm 1733, Hargreaves tạo ra máy kéo sợi Jenny năm 1764 và James Watt cải tiến máy hơi nước năm 1769.イギリス産業(さんぎょう)革命(かくめい)では、1733年(ねん)にジョン・ケイが飛び杼(とびひ)を、1764年(ねん)にハーグリーブズがジェニー紡績(ぼうせき)機(き)を、1769年(ねん)にワットが蒸気(じょうき)機関(きかん)を発明(はつめい)・改良(かいりょう)した。
  3. Stephenson đưa đầu máy hơi nước vào hoạt động năm 1814 và mở tuyến đường sắt Liverpool-Manchester năm 1830, hoàn thiện hạ tầng vận tải công nghiệp.スチーブンソンが1814年(ねん)に蒸気(じょうき)機関(きかん)車(しゃ)を実用(じつよう)化(か)し、1830年(ねん)にリヴァプール・マンチェスター間(かん)鉄道(てつどう)を開通(かいつう)させて輸送(ゆそう)革新(かくしん)をもたらした。
Sự kết hợp giữa tư tưởng tiến bộ và đổi mới công nghệ đã thúc đẩy sự hình thành của thế giới cận đại.思想(しそう)的(てき)基盤(きばん)と技術(ぎじゅつ)革新(かくしん)の結合(けつごう)が、近代(きんだい)世界(せかい)の形成(けいせい)を決定(けってい)づけました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Văn kiện nào được Nghị viện Anh ban hành năm 1689 sau Cách mạng Vinh quang để xác lập chế độ quân chủ lập hiến?名誉(めいよ)革命(かくめい)後(ご)の1689年(ねん)にイギリス議会(ぎかい)で制定(せいてい)され、立憲(りっけん)君主(くんしゅ)制(せい)の礎(いしずえ)となった文書(ぶんしょ)はどれか。

2. Trong Cách mạng công nghiệp Anh, ai là người đã cải tiến thành công máy hơi nước vào năm 1769 tạo ra nguồn động lực mới?イギリス産業(さんぎょう)革命(かくめい)において、1769年(ねん)に蒸気(じょうき)機関(きかん)を改良(かいりょう)し新(あら)たな動力(どうりょく)源(げん)を開発(かいはつ)した人物(じんぶつ)は誰(だれ)か。

3. Sự kiện nào đánh dấu khởi đầu của Cách mạng Pháp vào ngày 14 tháng 7 năm 1789?1789年(ねん)7月(つき)14日(ひ)に発生(はっせい)し、フランス革命(かくめい)の開戦(かいせん)となった出来事(できごと)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: JASSO-2026-HISTORY. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:JASSO-2026-HISTORY。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt tiến trình cách mạng tư sản ở Anh, Mỹ, Pháp cùng các văn kiện tư tưởng cốt lõi.英(えい)・米(べい)・仏(ふつ)の市民(しみん)革命(かくめい)の展開(てんかい)過程(かてい)と主要(しゅよう)な思想(しそう)・文書(ぶんしょ)を識別(しきべつ)する。
  2. Nắm rõ diễn biến thời đại Napoléon và các mốc chiến tranh quan trọng ở châu Âu.ナポレオン時代(じだい)の主要(しゅよう)な戦(たたか)いと政治(せいじ)的(てき)推移(すいい)を把握(はあく)する。
  3. Ghi nhớ các phát minh then chốt và hệ quả xã hội của Cách mạng công nghiệp ở Anh.イギリス産業(さんぎょう)革命(かくめい)の主要(しゅよう)な発明(はつめい)品(ひん)と社会(しゃかい)構造(こうぞう)の変化(へんか)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Bước chuyển mình sang thời đại cận đại近代(きんだい)世界(せかい)への転換(てんかん)点(てん)

Nhìn tổng quát, cách mạng tư sản giải phóng con người khỏi chế độ phong kiến về mặt chính trị, còn cách mạng công nghiệp giải phóng sức sản xuất nhờ máy móc. Hai động lực này song hành tạo nên xã hội hiện đại.

市民(しみん)革命(かくめい)が政治(せいじ)面(めん)で封建(ほうけん)制(せい)を打破(だは)したのに対(たい)し、産業(さんぎょう)革命(かくめい)は技術(ぎじゅつ)面(めん)で生産(せいさん)力(りょく)を飛躍(ひやく)的(てき)に向上(こうじょう)させました。政治(せいじ)と経済(けいざい)の両輪(りょうりん)が近代(きんだい)社会(しゃかい)を形成(けいせい)しました。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn người soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập Mỹ 1776 là Washington.1776年(ねん)のアメリカ独立(どくりつ)宣言(せんげん)の起草(きそう)者(しゃ)をワシントンと誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tuyên ngôn Độc lập do Thomas Jefferson soạn thảo, còn Washington là Tổng tư lệnh quân đội và sau đó trở thành Tổng thống đầu tiên.独立(どくりつ)宣言(せんげん)を起草(きそう)したのはジェファーソンであり、ワシントンは軍(ぐん)の最高(さいこう)司令(しれい)官(かん)および初代(しょだい)大統領(だいとうりょう)です。

Cho rằng Cách mạng công nghiệp ở Anh bắt đầu đầu tiên từ ngành sản xuất thép hoặc đường sắt.イギリス産業(さんぎょう)革命(かくめい)が最初(さいしょ)に製鉄(せいてつ)業(ぎょう)や鉄道(てつどう)から始(はじ)まったと思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cách mạng công nghiệp bắt đầu từ giữa thế kỷ 18 ở ngành dệt bông, sau đó mới lan sang máy hơi nước và đường sắt.産業(さんぎょう)革命(かくめい)は18世紀(せいき)半(なか)ばにまず綿(めん)工業(こうぎょう)から始(はじ)まり、その後(ご)蒸気(じょうき)機関(きかん)や鉄道(てつどう)へと波及(はきゅう)しました。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Cách mạng tư sản Anh và Pháp lật đổ phong kiến, thiết lập quân chủ lập hiến và cộng hòa.英(えい)仏(ぶつ)の市民(しみん)革命(かくめい)は封建(ほうけん)制(せい)を打破(だは)し、立憲(りっけん)君主(くんしゅ)制(せい)や共和(きょうわ)制(せい)を樹立(じゅりつ)した。
  • Mỹ giành độc lập từ Anh năm 1776 và áp dụng hiến pháp tam quyền phân lập năm 1787.アメリカは1776年(ねん)に独立(どくりつ)し、1787年(ねん)に三(さん)権(けん)分立(ぶんりつ)の連邦(れんぽう)憲法(けんぽう)を制定(せいてい)した。
  • Cách mạng công nghiệp Anh bắt đầu từ ngành dệt bông và máy hơi nước Watt, hình thành xã hội tư bản.イギリス産業(さんぎょう)革命(かくめい)は綿(めん)工業(こうぎょう)とワットの蒸気(じょうき)機関(きかん)から始(はじ)まり、資本(しほん)主義(しゅぎ)社会(しゃかい)を形成(けいせい)した。
EJU 2026 · JASSO-2026-HISTORY

Chuỗi cách mạng tư sản tại Anh, Mỹ, Pháp cùng Cách mạng công nghiệp tại Anh đã biến đổi sâu sắc xã hội loài người trong thế kỷ 17 đến 19. Các sự kiện này đặt nền móng cho thể chế dân chủ hiện đại và phương thức sản xuất công nghiệp.

17世紀(せいき)から19世紀(せいき)にかけての英(えい)・米(べい)・仏(ふつ)の市民(しみん)革命(かくめい)とイギリスの産業(さんぎょう)革命(かくめい)は、人類(じんるい)社会(しゃかい)を大(おお)きく変革(へんかく)しました。これらの出来事(できごと)は近代(きんだい)民主(みんしゅ)主義(しゅぎ)の体制(たいせい)と工業(こうぎょう)化(か)社会(しゃかい)の基礎(きそ)を築(きず)きました。

第(だい)1章(しょう) 市民(しみん)革命(かくめい)と産業(さんぎょう)革命(かくめい)
第1章 市民革命と産業革命