Thương mại quốc tế · Cán cân thanh toán · Tỷ giá hối đoái第9章 国際経済(1)
Kiến thức要点
第9章 国際経済(1)Thương mại quốc tế · Cán cân thanh toán · Tỷ giá hối đoái
Lĩnh vực nghiên cứu giao thương quốc tế qua lợi thế sản xuất, cấu trúc cán cân thanh toán quốc tế và cơ chế biến動 tỷ giá hối đoái.
比較優位などの貿易理論、国際収支の構造、および為替レートの変動メカニズムを総合的に扱う分野です。
Cách làmしくみ
01
貿易理論と保護貿易の検討
Phân tích lý thuyết thương mại và bảo hộ
Adam Smith đề xuất lợi thế tuyệt đối, trong khi Ricardo chỉ ra lợi thế so sánh giúp mọi nước đều có lợi. Friedrich List lại ủng hộ bảo hộ thương mại để che chở cho các ngành công nghiệp non trẻ.
Cán cân thanh toán bao gồm cán cân vãng lai, chuyển giao vốn, tài khoản tài chính và sai sót. Cán cân vãng lai chia thành thương mại, dịch vụ, thu nhập sơ cấp và thu nhập thứ cấp.
Chế độ tỷ giá cố định Bretton Woods chuyển sang thả nổi từ năm 1973 sau Nixon Shock. Yên tăng giá (1 USD từ 150 xuống 100 yên) có lợi cho nhập khẩu và du lịch ra nước ngoài nhưng gây hại cho xuất khẩu.
Đồng yên tăng giá khi xuất khẩu của Nhật tăng làm tăng nhu cầu mua yên, hoặc khi lãi suất ở Nhật cao hơn Mỹ. Ngoài ra, lạm phát ở Mỹ cao hơn Nhật hoặc Mỹ thâm hụt thương mại lớn cũng đẩy giá yên lên.
Khoản tiền lợi nhuận đầu tư từ nước ngoài gửi về được ghi nhận vào mục Thu nhập sơ cấp thuộc Cán cân vãng lai.海外からの投資利子や配当の受け取りは、経常収支の第一次所得収支に計上されます。
Tỷ giá biến動 từ 150 yên/USD xuống 100 yên/USD chứng tỏ đồng yên tăng giá (Yên cao).1ドル150円から100円への変化は、1ドルを買うのに必要な円が減ったため円高を意味します。
Xuất khẩu trở nên bất lợi do giá hàng bán ra nước ngoài quy đổi đắt hơn, nhưng chi phí nhập khẩu nguyên liệu và đi du lịch nước ngoài lại giảm.円高により輸出企業の価格競争力は低下しますが、輸入品の購入や海外渡航の費用は安くなります。
Việc thu nhập đầu tư tăng đóng góp tích cực vào cán cân vãng lai, trong khi hiện tượng đồng yên tăng giá vừa gây sức ép lên xuất khẩu vừa mang lại lợi thế cho nhập khẩu.投資収益は経常収支を黒字化させる要因となり、円高は輸出への打撃と輸入でのコスト減少という二面性を持ちます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Mục nào sau đây thuộc Cán cân vãng lai (経常収支) trong cán cân thanh toán quốc tế?国際収支における経常収支に含まれる項目として正しいものはどれか。
2. Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến đồng yên tăng giá (円高要因)?日本円の価値が上昇する「円高要因」として正しいものはどれか。
3. Nhận định nào sau đây diễn tả đúng về tác動 của sự kiện tỷ giá biến動 từ 1 USD = 100 yên sang 1 USD = 150 yên?為替レートが1ドル=100円から150円に変動した場合の影響として正しい記述はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません