Tự do · Bình đẳng · Xã hội · Tham chính · Mới第4章 基本的人権
Kiến thức要点
第4章 基本的人権Tự do · Bình đẳng · Xã hội · Tham chính · Mới
Chương này khái quát các nhóm quyền hiến định gồm tự do, bình đẳng, xã hội, tham chính, bồi thường và các quyền mới xuất hiện sau này. Mỗi quyền có các điều khoản và đạo luật cụ thể đi kèm để bảo đảm thực thi.
1. Phân loại các quyền truyền thống trong Hiến pháp
Tự do gồm tinh thần, thân thể và kinh tế, trong khi quyền xã hội đảm bảo cuộc sống văn hóa tối thiểu theo Điều 25. Quyền bình đẳng thể hiện ở Điều 14, 24, 44 và quyền tham chính gồm bầu cử, ứng cử, trưng cầu.
Quyền môi trường gắn với vụ kiện sân bay Osaka 1981, quyền riêng tư xuất hiện từ vụ kiện tác phẩm Utage no ato 1964. Quyền được biết dẫn tới Luật công khai thông tin 1999, cùng quyền tự quyết và quyền tiếp cận truyền thông.
3. Theo dõi các luật mới ban hành từ 1985 đến 2019
Luật bình đẳng cơ hội tuyển dụng nam nữ ban hành năm 1985, tiếp đó là Luật bảo vệ thông tin cá nhân 2003 và Luật My Number 2015. Luật bám sát thực tiễn như Luật theo dõi 2000 hay Luật xuất nhập cảnh sửa đổi 2019 về lao động kỹ năng đặc định.
Điều 12 và 13 quy định quyền cá nhân có thể bị hạn chế vì phúc lợi công cộng khi có xung đột lợi ích. Tuy nhiên sự hạn chế này tuyệt đối không được lạm dụng để xâm phạm tự do tư tưởng hay tôn giáo.
Một đô thị ban hành quy định hạn chế xây dựng nhà cao tầng để bảo vệ cảnh quan và ánh sáng cho cư dân, đồng thời yêu cầu doanh nghiệp không phân biệt giới tính khi tuyển dụng.
Việc bảo vệ môi trường sống liên quan đến quyền môi trường, một quyền mới được thảo luận từ vụ kiện sân bay Osaka 1981.居住環境の保護は1981年の大阪空港訴訟などで議論された新しい人権である環境権に関連します。
Yêu cầu không phân biệt giới tính trong tuyển dụng và tiền lương dựa trên tinh thần Luật bình đẳng cơ hội tuyển dụng nam nữ năm 1985.採用時における性別差別の禁止は1985年に制定された男女雇用機会均等法の理念に合致する取り組みです。
Tình huống kết hợp giữa việc áp dụng quyền mới để bảo vệ môi trường và thi hành luật xã hội bảo đảm bình đẳng lao động.環境権という新しい人権の尊重と男女雇用機会均等法に基づく平等保障が同時に適用された事例です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Vụ kiện nào sau đây liên quan trực tiếp đến sự ra đời của khái niệm quyền riêng tư tại Nhật Bản?日本においてプライバシー権の議論が深まるきっかけとなった判例はどれですか。
2. Đạo luật nào được ban hành năm 1985 nhằm mục đích chống phân biệt đối xử theo giới tính trong tuyển dụng và trả lương?採用や賃金における性差別を禁止する目的で1985年に制定された法律はどれですか。
3. Theo Hiến pháp Nhật Bản, điều khoản nào quy định về quyền sống với chuẩn mực cuộc sống văn hóa tối thiểu?日本国憲法において「健康で文化的な最低限度の生活」を営む権利を規定している条文はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません