Hỏi ý nghĩa cụm từ · Bài 20 · Đọc hiểu N1

Sự tiến hóa của ngôn ngữ và trí tuệ

言語げんご知能ちのう進化しんか · Hỏi ý nghĩa cụm từ
かい Hướng dẫn cách làm
Hỏi ý nghĩa cụm từ

Khi gặp câu hỏi về ý nghĩa của một cụm từ gạch chân, hãy đọc kỹ câu chứa cụm từ đó và các câu xung quanh để nắm bắt ngữ cảnh.

Trình tự làm bài
  1. Đọc câu chứa cụm từ gạch chân.
  2. Đọc các câu trước và sau để hiểu rõ ý nghĩa tổng thể của đoạn văn.
  3. Phân tích các lựa chọn và loại bỏ những lựa chọn không phù hợp với ngữ cảnh.
Lưu ý
  • Cẩn thận với những lựa chọn có vẻ đúng nhưng lại đi ngược với ý chính của đoạn văn.

音声おんせい言語げんご発達はったつによって、人間にんげん社会しゃかいはゆるぎない(ちゅう1)ものとなったといった。しかしこれは、人間にんげん社会しゃかいをゆるぎないものにするために、音声おんせい言語げんご発達はったつしたという意味いみではない。社会しゃかい結果けっかであり、目的もくてきではなかった。

一般いっぱん動物どうぶつ構造こうぞう機能きのうは、まことにくよく環境かんきょう適応てきおうしているとおもわれるてんがあるが、ぎゃくに、どうしてこんなへんなことになっているのだろうかとか、ふしぎにおもわれるてんもたくさんある。動物どうぶつというものは、目的もくてきろんてきにすべて説明せつめいできるわけではない。人間にんげんについてもおなじことがいえる。それはただ、ながい進化しんか歴史れきしてき結果けっかであるというだけのことである。はるかな過去かこからの遺産いさんをうけついで、そのうえに多少たしょう変化へんかをかさねつつ、現在げんざい存在そんざいするのである。

感覚かんかく器官きかんのう神経しんけいけい(ちゅう2)の発達はったつにしても、①おかしなかんがえができるであろう。これはなんらかの目的もくてきがあってのことではない。人間にんげんは、かしこくなりたいと努力どりょくしたために、のうがおおきくなったのではない。のうがおおきくなったために、かしこくなったのである。なにが原因げんいんのうがおおきくなったのか。そのてんについては確定かくていてきなことはいえない。

梅棹うめさお忠夫ただお情報じょうほう文明ぶんめいがく中央ちゅうおう公論こうろん新社しんしゃ

Người ta nói rằng xã hội loài người đã trở nên vững chắc (chú thích 1) nhờ sự phát triển của ngôn ngữ nói. Tuy nhiên, điều này không có nghĩa là ngôn ngữ nói phát triển để làm cho xã hội loài người trở nên vững chắc. Xã hội là kết quả, không phải là mục đích.

Nói chung, cấu trúc và chức năng của động vật dường như thích nghi rất tốt với môi trường, nhưng ngược lại, cũng có rất nhiều điểm khiến ta tự hỏi tại sao lại có những điều kỳ lạ như vậy, và những điểm đáng ngạc nhiên. Động vật không thể được giải thích hoàn toàn một cách có mục đích. Điều tương tự cũng có thể nói về con người. Đó chỉ là kết quả của một lịch sử tiến hóa dài. Chúng ta thừa hưởng di sản từ quá khứ xa xôi, và hiện tại tồn tại với một chút thay đổi chồng chất lên đó.

Ngay cả đối với sự phát triển của các cơ quan cảm giác và hệ thần kinh (chú thích 2), ① có thể có một suy nghĩ kỳ lạ. Điều này không phải vì một mục đích nào đó. Con người không phải vì cố gắng trở nên thông minh mà não mới to ra. Mà là vì não to ra nên mới trở nên thông minh. Nguyên nhân nào khiến não to ra? Về điểm này, không thể nói chắc chắn điều gì.

TừCách đọcNghĩa
ゆるぎないゆるぎないổn định, vững chắc
のう神経しんけいけいのうしんけいけいhệ thống thần kinh (truyền thông tin đến não, hoặc từ não đến cơ thể)
おかしなかんがえおかしなかんがえsuy nghĩ kỳ lạ, suy nghĩ sai lầm (trong ngữ cảnh này là suy nghĩ có mục đích)
もん

Câu hỏi đọc hiểuBấm vào đáp án để chấm — đúng xanh, sai đỏ

1.もん1 ①おかしなかんがえができるの意味いみとして、もっと適切てきせつなものはどれか。
Câu 1: Ý nghĩa phù hợp nhất của ①「có thể có một suy nghĩ kỳ lạ」là gì?
なんらかの目的もくてき到達とうたつしようとした結果けっかであるとかんがえる。Cho rằng đó là kết quả của việc cố gắng đạt được một mục đích nào đó.
環境かんきょうへの適応てきおう目的もくてきとして発達はったつしてきたのだとかんがえられる。Cho rằng nó đã phát triển với mục đích thích nghi với môi trường.
現在げんざいのようになるだろうと目指めざして進化しんかしてきたわけではないとかんがえられる。Cho rằng nó không phải đã tiến hóa với mục đích trở thành như hiện tại.
現在げんざいのようなかたちになるまでには、なが時間じかん必要ひつようだったとおもわれる。Cho rằng cần một thời gian dài để có được hình dạng như hiện tại.
① Đáp án đúng

Đoạn văn giải thích rằng sự phát triển của các cơ quan cảm giác và hệ thần kinh không phải vì một mục đích nào đó ("これはなんらかの目的もくてきがあってのことではない").

Tác giả cũng nói rõ "con người không phải vì cố gắng trở nên thông minh mà não mới to ra, mà là vì não to ra nên mới trở nên thông minh".

Do đó, "suy nghĩ kỳ lạ" mà tác giả đề cập chính là suy nghĩ cho rằng sự phát triển này là kết quả của việc cố gắng đạt được một mục đích nào đó.

Lựa chọn 1 phản ánh chính xác suy nghĩ này.

Lựa chọn 2 cũng nói về mục đích nhưng cụ thể hơn là thích nghi với môi trường, trong khi đoạn văn nói về "なんらかの目的もくてき" (một mục đích nào đó) một cách tổng quát hơn.

Lựa chọn 3 là điều mà tác giả tin tưởng, không phải là "suy nghĩ kỳ lạ".

Lựa chọn 4 nói về thời gian, không liên quan đến ý nghĩa của "suy nghĩ kỳ lạ" trong ngữ cảnh này.

⚠(đáp án Gemini tự suy luận — nên kiểm lại)