Bài này yêu cầu đọc và hiểu một thông báo, sau đó tìm thông tin cụ thể để trả lời câu hỏi. Cần chú ý đến các chi tiết về thời gian, địa điểm, điều kiện và các mục không được phép.
- Đọc lướt qua tiêu đề và các mục lớn để nắm ý chính.
- Đọc kỹ câu hỏi để xác định thông tin cần tìm.
- Tìm kiếm các từ khóa liên quan đến câu hỏi trong đoạn văn.
- Đối chiếu thông tin tìm được với các lựa chọn để chọn đáp án đúng nhất.
- Chú ý các mốc thời gian, ngày tháng, giờ giấc.
- Phân biệt rõ các mục được phép và không được phép quyên góp.
- Đọc kỹ các điều kiện và lưu ý.
ヤヨイ大学留学生会は、毎年新入生のためのバザーを開催しています。今回は4月18日に行う予定です。つきましては、留学生生活に必要な生活用品をご提供くださいますよう、皆さまのご協力をお願いいたします。
【希望の品】電化製品(2006年以降製造のもの) ) テレビ(23型以下)、冷蔵庫(80ℓ以下)、洗濯機、掃除機、炊飯器、 、 電気ストーブ、電子レンジ、ホットカーペット(2畳以内)等 等寝具(布団、毛布等) )小型家具(一人で持てる大きさ) )自転車 自転車食器 食器日常生活用品 等 等*注意:大型電化製品、大型家具、パソコン、プリンター、照明器具、衣類、 、 書籍、食品は取り扱いません。
【受付期間】2011年4月9日~4月14日 10:00~17:00 17:00【受付場所・問い合わせ先】ヤヨイ大学留学生会 電話/Fax:333-444-5555 333-444-5555 〒000-0000 やよい市長田町1-1-1 ヤヨイ留学生寮1階
【注意事項】 】*品物は新品または新品同様のきれいなもの、十分使用できるものをお願いします。 。*受付時間内にお届けくださいますようお願いいたします(郵便、宅配不可)。 。*品物の引き取りには伺えませんのでご了承ください。 。*4月8日以前には受け付けられませんのでご注意ください。 。*バザー当日は、留学生及びその家族、バザースタッフ以外の入場はできません。
Hội sinh viên quốc tế Đại học Yayoi tổ chức hội chợ từ thiện hàng năm dành cho sinh viên mới. Năm nay, hội chợ dự kiến diễn ra vào ngày 18 tháng 4. Vì vậy, chúng tôi mong nhận được sự hợp tác của quý vị trong việc cung cấp các vật dụng sinh hoạt cần thiết cho đời sống của du học sinh.
【Các vật phẩm mong muốn】Đồ điện gia dụng (sản xuất từ năm 2006 trở đi)
TV (dưới 23 inch), tủ lạnh (dưới 80 lít), máy giặt, máy hút bụi, nồi cơm điện,
lò sưởi điện, lò vi sóng, thảm điện (dưới 2 chiếu) v.v.
Đồ dùng giường ngủ (chăn, mền v.v.)
Nội thất nhỏ (kích thước có thể tự mang đi)
Xe đạp
Đồ dùng ăn uống
Vật dụng sinh hoạt hàng ngày v.v.
*Lưu ý: Chúng tôi không nhận các thiết bị điện gia dụng lớn, đồ nội thất lớn, máy tính, máy in, thiết bị chiếu sáng, quần áo,
sách vở, thực phẩm.
【Thời gian tiếp nhận】Từ 9 tháng 4 đến 14 tháng 4 năm 2011, từ 10:00 đến 17:00
【Địa điểm tiếp nhận/Liên hệ】Hội sinh viên quốc tế Đại học Yayoi Điện thoại/Fax: 333-444-5555
〒000-0000 Tầng 1 Ký túc xá sinh viên quốc tế Yayoi, 1-1-1 Nagatamachi, Yayoi-shi
【Lưu ý quan trọng】
*Chúng tôi mong nhận được các vật phẩm còn mới hoặc tương đương mới, có thể sử dụng tốt.
*Xin vui lòng giao hàng trong giờ tiếp nhận (không nhận qua bưu điện, dịch vụ giao hàng tận nhà).
*Xin lưu ý rằng chúng tôi không thể đến lấy vật phẩm.
*Xin lưu ý rằng chúng tôi sẽ không tiếp nhận trước ngày 8 tháng 4.
*Vào ngày diễn ra hội chợ, chỉ sinh viên quốc tế và gia đình của họ, cùng với nhân viên hội chợ mới được phép vào.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 留学生会 | りゅうがくせいかい | hội sinh viên quốc tế |
| バザー | バザー | hội chợ từ thiện |
| 開催する | かいさいする | tổ chức |
| 寄附 | きふ | quyên góp |
| 電化製品 | でんかせいひん | đồ điện gia dụng |
| 製造 | せいぞう | sản xuất |
| 寝具 | しんぐ | đồ dùng giường ngủ |
| 布団 | ふとん | chăn, nệm |
| 毛布 | もうふ | mền |
| 小型家具 | こがたかぐ | nội thất nhỏ |
| 取り扱う | とりあつかう | xử lý, tiếp nhận |
| 受付期間 | うけつけきかん | thời gian tiếp nhận |
| 受付場所 | うけつけばしょ | địa điểm tiếp nhận |
| 問い合わせ先 | といあわせさき | địa chỉ liên hệ |
| 注意事項 | ちゅういじこう | lưu ý quan trọng |
| 新品同様 | しんぴんどうよう | tương đương hàng mới |
| 郵便 | ゆうびん | bưu điện |
| 宅配 | たくはい | giao hàng tận nhà |
| 引き取り | ひきとり | việc đến lấy hàng |
| 伺う | うかがう | đến thăm (khiêm nhường ngữ của 行く) |
| 当日 | とうじつ | ngày hôm đó (ngày diễn ra) |
| 入場 | にゅうじょう | vào cửa |
Câu hỏi đọc hiểuBấm vào đáp án để chấm — đúng xanh, sai đỏ
Đáp án đúng là 2.
Theo thông báo, TV 23 inch là vật phẩm được chấp nhận (【希望の品】テレビ(23型以下)).
Thời gian tiếp nhận là từ ngày 9 tháng 4 đến ngày 14 tháng 4, từ 10:00 đến 17:00 (【受付期間】2011年4月9日~4月14日 10:00~17:00). Ngày 10 tháng 4 và khoảng trưa nằm trong khung thời gian này.
Thông báo cũng ghi rõ phải tự mang đến ("受付時間内にお届けくださいますようお願いいたします(郵便、宅配不可)" và "品物の引き取りには伺えませんのでご了承ください。").
Các lựa chọn khác sai vì:
- 1: Không tiếp nhận trước ngày 8 tháng 4 ("4月8日以前には受け付けられません").
- 3: Không đến lấy vật phẩm ("品物の引き取りには伺えません").
- 4: Ngày 18 tháng 4 nằm ngoài thời gian tiếp nhận ("受付期間】2011年4月9日~4月14日").
⚠(đáp án Gemini tự suy luận — nên kiểm lại)