N1 · HÁN TỰ · BÀI 1

Bài 1

Học 10 chữ (乙 … 弓). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Ất
Thứ hai; Độc đáo, lạ
On
1 nétBộ · bộ Ất
Mẹo nhớHình dáng mầm cây mới nhú lên mặt đất.
Từ ghép thường gặp
甲乙こうおつ Hơn kém, Giáp và Ất
乙女おとめ Thiếu nữ, trinh nữ
乙な味おつなあじ Hương vị độc đáo
乙夜いつや Canh hai (đêm)
2/10
Đao
thanh kiếm; con dao
OnKun
2 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớHình dáng của một thanh đao sắc bén
Từ ghép thường gặp
日本刀にほんとう kiếm Nhật
執刀しっとう phẫu thuật
短刀たんとう dao găm
刀剣とうけん đao kiếm
3/10
Hựu
lại nữa; hơn nữa
OnKun
2 nétBộ · bộ Hựu
Mẹo nhớHình bàn tay phải lặp đi lặp lại hành động
Từ ghép thường gặp
また lại, một lần nữa
又はまたは hoặc là
又聞きまたぎき nghe lỏm, nghe qua người khác
又従兄弟またいとこ anh em họ xa
4/10
Khất
Xin; Ăn xin; Cầu xin
OnKun
3 nétBộ · bộ Ất
Mẹo nhớNgười thiếu thốn không có không khí đành cúi đầu xin ăn.
Từ ghép thường gặp
乞食こじき Ăn xin, khất thực
乞うこう Cầu xin, yêu cầu
乞i願うこいねがう Cầu mong, khẩn cầu
請乞せいこつ Thỉnh cầu, xin xỏ
5/10
Phàm
tầm thường; đại khái
OnKun
3 nétBộ · bộ kỷ
Mẹo nhớChiếc ghế Kỷ có một giọt nước rơi vào rất Bình phàm
Từ ghép thường gặp
平凡へいぼん bình thường
凡人ぼんじん người phàm
凡例はんれい chú giải
凡才ぼんさい tài thường
6/10
Nhận
lưỡi dao; sắc bén
OnKun
3 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớThêm một dấu chấm vào con dao để chỉ lưỡi dao
Từ ghép thường gặp
刃物はもの đồ sắc nhọn
凶刃きょうじん hung khí
白刃はくじん lưỡi gươm trần
替刃かえば lưỡi dao thay thế
7/10
Thốn
thốn; một chút; ngắn
On
3 nétBộ · Bộ Thốn
Mẹo nhớMột thốn là khoảng cách đo bằng một đốt ngón tay
Từ ghép thường gặp
寸法すんぽう kích thước
寸劇すんげき vở kịch ngắn
寸断すんだん cắt vụn
一寸いっすん một thốn, một chút
8/10
kỷ
tự mình; chính mình
OnKun
3 nétBộ · bộ kỷ
Mẹo nhớHình dáng tự mình uốn cong.
Từ ghép thường gặp
自己じこ bản thân
利己りこ ích kỷ
おのれ tự mình
知己ちき tri kỷ
自己紹介じこしょうかい tự giới thiệu
9/10
Cân
Khăn; Vải; Chiều rộng
On
3 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớHình dáng cái khăn treo trên dây.
Từ ghép thường gặp
巾着きんちゃく Túi rút dây
頭巾ずきん Khăn trùm đầu
雑巾ぞうきん Giẻ lau
布巾ふきん Khăn lau chén
10/10
Cung
Cái cung; Cây cung
OnKun
3 nétBộ · bộ Cung
Mẹo nhớHình dáng cây cung kéo căng.
Từ ghép thường gặp
ゆみ Cây cung
弓道きゅうどう Cung đạo
弓矢ゆみや Cung tên
半弓はんきゅう Cung ngắn
弓状きゅうじょう Hình cánh cung
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%