N1 · HÁN TỰ · BÀI 2

Bài 2

Học 10 chữ (仁 … 双). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Nhân
nhân từ; lòng trắc ẩn
On
4 nétBộ · bộ Nhân đứng
Mẹo nhớHai con người sống hòa thuận đối xử nhân từ với nhau.
Từ ghép thường gặp
仁愛じんあい nhân ái, lòng nhân từ
仁義じんぎ nhân nghĩa
仁徳じんとく nhân đức
仁術じんじゅつ nhân thuật, y thuật trị bệnh
2/10
Đan
màu đỏ; thuốc luyện; lòng thành
OnKun
4 nétBộ · bộ Chủ
Mẹo nhớMột chấm đỏ (丶) ở giếng mỏ tạo ra linh đan đỏ
Từ ghép thường gặp
丹念たんねん cẩn trọng, chu đáo
丹精たんせい hết lòng, tinh thành
牡丹ぼたん hoa mẫu đơn
丹色にいろ màu đỏ son
3/10
Phạp
nghèo nàn; thiếu thốn
OnKun
4 nétBộ · bộ Phiệt
Mẹo nhớNgười đi lệch một bước thì trở nên nghèo túng thiếu thốn
Từ ghép thường gặp
乏しいとぼしい thiếu thốn nghèo nàn
貧乏びんぼう nghèo đói
欠乏けつぼう thiếu thốn trầm trọng
窮乏きゅうぼう khốn cùng khốn khó
4/10
Nhũng
thừa; rườm rà
On
4 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớTrong nhà có vài người đứng thừa thãi
Từ ghép thường gặp
冗談じょうだん nói đùa
冗長じょうちょう rườm rà
冗費じょうひ lãng phí
冗句じょうく câu thừa
5/10
Hung
hung ác; điềm gở
On
4 nétBộ · bộ khảm
Mẹo nhớRơi vào hố Khảm gạch chéo chữ X là Hung
Từ ghép thường gặp
凶悪きょうあく hung ác
凶作きょうさく mất mùa
凶器きょうき hung khí
吉凶きっきょう cát hung
6/10
Ngải
Cắt; Gặt; Xén
OnKun
4 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao để gặt cỏ xén cây.
Từ ghép thường gặp
刈るかる Gặt, cắt, xén
刈り取りかりとり Việc gặt hái
草刈りくさかり Cắt cỏ
刈り込みかりこみ Cắt tỉa
7/10
Câu
móc; cong
OnKun
4 nétBộ · Bộ Bao
Mẹo nhớBao quanh bộ tư biến thể tạo thành cái móc câu.
Từ ghép thường gặp
勾配こうばい độ dốc
勾留こうりゅう giam giữ
勾引こういん dẫn độ
勾当こうとう chức quan mù thời xưa
8/10
Thăng
đấu đo lường; thăng tiến
OnKun
4 nétBộ · Bộ Thập
Mẹo nhớHình cái đấu gỗ múc gạo gạt ngang.
Từ ghép thường gặp
一升いっしょう một thăng
升目ますめ ô vuông vạch đo
一升瓶いっしょうびん chai một thăng
斗升としょう đấu hộc
9/10
Ách
tai ách; hạn; tai ương
On
4 nétBộ · bộ Hán
Mẹo nhớDưới vách đá bị nhốt là gặp tai ách
Từ ghép thường gặp
厄介やっかい rắc rối
厄年やくどし năm hạn
厄払いやくばらい giải hạn
災厄さいやく tai họa
10/10
song
đôi; hai
OnKun
4 nétBộ · bộ Hựu
Mẹo nhớHai chữ hựu đi đôi với nhau
Từ ghép thường gặp
双方そうほう cả hai bên
双子ふたご sinh đôi
双眼鏡そうがんきょう ống nhòm
双肩そうけん hai vai
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%