N1 · HÁN TỰ · BÀI 89漢字
Bài 89
Học 6 chữ (襲 … 鬱). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/6tập
襲
tập kích; tấn công; kế thừa
OnシュウKunおそう
22 nétBộ 衣 · bộ y
Mẹo nhớCon rồng núp sau vạt áo để tập kích.
Từ ghép thường gặp襲う tấn công
襲撃 tập kích
逆襲 phản công
世襲 cha truyền con nối
空襲 không kích
2/6Giám
鑑
giám định; soi xét; gương soi
OnカンKunかんがみる
23 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớDùng gương bằng kim loại để giám sát bản thân
Từ ghép thường gặp鑑定 giám định
図鑑 sách bách khoa bằng tranh
鑑賞 thưởng thức
印鑑 con dấu
3/6Diễm
艷
diễm lệ; bóng bẩy; quyến rũ
OnエンKunつや
24 nétBộ 色 · bộ Sắc
Mẹo nhớMàu sắc phong phú tạo nên vẻ diễm lệ
Từ ghép thường gặp艶 độ bóng
艶やか bóng loáng
妖艶 yêu diễm
艶麗 diễm lệ
4/6Nhượng
讓
nhượng bộ; nhường nhịn
OnジョウKunゆずる
24 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói lễ độ để nhường nhịn nhau
Từ ghép thường gặp譲歩 nhượng bộ
譲渡 chuyển nhượng
移譲 bàn giao
親譲り thừa hưởng từ cha mẹ
5/6Nhưỡng
釀
Ủ rượu; Gây ra; Tạo ra
OnジョウKunかもす
24 nétBộ 酉 · bộ Dậu
Mẹo nhớỦ rượu cần sự nhương nhịn thời gian.
Từ ghép thường gặp醸造 Ủ rượu, chế biến rượu
醸成 Gây ra, tạo ra bầu không khí
醸す Gây ra, sinh ra
醸造学 Ngành học ủ rượu
6/6uất
鬱
u uất; u sầu; rậm rạp
OnウツKunうつする
29 nétBộ 鬯 · bộ Sưởng
Mẹo nhớCây cỏ rậm rạp che phủ lon rượu tế làm lòng u uất.
Từ ghép thường gặp憂鬱 u sầu
鬱病 bệnh trầm cảm
鬱憤 uất hận
鬱蒼 um tùm
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.