N1 · HÁN TỰ · BÀI 88漢字
Bài 88
Học 10 chữ (騰 … 籠). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10đằng
騰
nhảy vọt; tăng cao
OnトウKunあがる
20 nétBộ 馬 · Bộ Mã
Mẹo nhớNgựa phi nước đại làm giá cả tăng vọt.
Từ ghép thường gặp高騰 tăng vọt (giá cả)
急騰 tăng nhanh đột ngột
沸騰 sôi sục, sôi lên
暴騰 tăng vọt vô kiểm soát
2/10Miến
麵
mì; bột mì
Onメン
20 nétBộ 麥 · Bộ Mạch
Mẹo nhớLúa mạch đem xay ra thành mì sợi.
Từ ghép thường gặp麺類 các loại mì
生麺 mì tươi
乾麺 mì khô
湯麺 mì nước
3/10Linh
齡
Tuổi; Tuổi thọ
OnレイKunよわい
20 nétBộ 齒 · bộ Xỉ
Mẹo nhớRăng (齒) của người có lệnh (令) đếm tuổi (齡)
Từ ghép thường gặp年齢 Tuổi tác
高年齢 Tuổi cao
樹齢 Tuổi của cây
学齢 Tuổi đi học
4/10Hạm
艦
tàu chiến
Onカン
21 nétBộ 舟 · bộ Thuyền
Mẹo nhớCon thuyền lớn có đài quan sát giám sát trận địa là tàu chiến.
Từ ghép thường gặp軍艦 tàu chiến, quân hạm
潜水艦 tàu ngầm
航空母艦 tàu sân bay
艦隊 hạm đội
5/10Dược
躍
nhảy lên; nhảy vọt
OnヤクKunおどる
21 nétBộ 足 · bộ Túc
Mẹo nhớDùng chân nhảy cao tung tăng như loài chim sẻ.
Từ ghép thường gặp活躍 hoạt động năng nổ
飛躍 bước nhảy vọt
躍進 tiến triển vượt bậc
跳躍 nhảy cao, nhảy xa
6/10lộ
露
sương; để lộ
Onロ、ロウKunつゆ
21 nétBộ 雨 · bộ vũ
Mẹo nhớMưa rơi trên đường tạo thành sương lộ.
Từ ghép thường gặp露出 lộ ra
暴露 vạch trần
披露 tuyên bố
露天風呂 bể tắm ngoài trời
夜露 sương đêm
7/10Cố
顧
nhìn lại; chăm sóc
OnコKunかえりみる
21 nétBộ 頁 · bộ Hiệt
Mẹo nhớQuay đầu nhìn về phía ngôi nhà cũ
Từ ghép thường gặp顧みる nhìn lại
顧問 cố vấn
顧客 khách quen
回顧 hoài niệm
8/10ma
魔
ma quỷ; yêu ma
Onマ
21 nétBộ 鬼 · bộ quỷ
Mẹo nhớCon quỷ sống ở dưới sườn núi.
Từ ghép thường gặp魔法 ma thuật
悪魔 ác ma
邪魔 làm phiền
魔女 phù thủy
魔王 ma vương
9/10Hạc
鶴
Con hạc
OnカクKunつる
21 nétBộ 鳥 · bộ Điểu
Mẹo nhớLoài chim (鳥) có mào đỏ kêu khẹc khẹc (隺) là con hạc
Từ ghép thường gặp鶴 Con hạc
折り鶴 Hạc giấy
千羽鶴 Nghìn con hạc giấy
鶴亀 Hạc và rùa (biểu tượng thọ)
10/10Lung
籠
cái lồng; cái giỏ; giam mình
OnロウKunかご
22 nétBộ 竹 · bộ Trúc
Mẹo nhớCái lồng làm bằng tre (竹) hình con rồng (龍).
Từ ghép thường gặp籠 cái giỏ, cái lồng
籠る giam mình, ẩn mình
籠球 môn bóng rổ
灯籠 đèn lồng
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.