概要理解 · Bài 114 · Nghe hiểu N1

Người phụ nữ đang nói về điều gì?

1番
会議室かいぎしつで女の人おんなのひとが話はなしています。
▶ 音声
女の人おんなのひとは何なにについて話はなしていますか。
Người phụ nữ đang nói về điều gì?
笑わらいと免疫力めんえきりょくTiếng cười và khả năng miễn dịch
笑わらいとストレスTiếng cười và căng thẳng
笑わらいのモードChế độ cười
笑わらいの効果こうかHiệu quả của tiếng cười
① Đáp án đúng

⚠(đáp án chưa có — bổ sung từ 解答)
女おんな:落語らくごを聞きいてアハハハ……、テレビのお笑わらい番組ばんぐみを見みてアハハハ……とよく笑わらう人にん。笑わらう人にんは得えです。笑わらいは健康けんこうによい影響えいきょうを与あたえることが科学的かがくてきにも証明しょうめいされました。まず免疫力めんえきりょくを高たかめるということ、つまり、病気びょうきにかかりにくくしてくれる効果こうかがあります。それに、笑わらいは精神的せいしんてきにもよいことがあります。ストレスも多おおい現代社会げんだいしゃかいですが、笑わらうことでストレスが軽かるくなります。また、笑わらいは周まわりの人にんにも広ひろがっていきます。隣となりの人にんが笑わらうとつられて笑わらうのです。よく、テレビでもお客きゃくさんの笑わらい声こえを効果音こうかおんとして入いれていますね。また、笑顔えがおを作つくるだけでも、脳のうが楽たのしい気分きぶんのモードに切り替きりかわります。
Nữ: Những người nghe rakugo rồi cười ha ha..., xem chương trình hài trên TV rồi cười ha ha... những người hay cười thì có lợi. Tiếng cười đã được khoa học chứng minh là có ảnh hưởng tốt đến sức khỏe. Đầu tiên, nó có tác dụng tăng cường khả năng miễn dịch, tức là giúp chúng ta ít bị bệnh hơn. Ngoài ra, tiếng cười cũng tốt cho tinh thần. Trong xã hội hiện đại đầy căng thẳng, tiếng cười giúp giảm bớt căng thẳng. Hơn nữa, tiếng cười còn lan tỏa đến những người xung quanh. Khi người bên cạnh cười, chúng ta cũng sẽ cười theo. Thường thì trên TV cũng có hiệu ứng âm thanh tiếng cười của khán giả phải không. Ngoài ra, chỉ cần tạo ra một nụ cười thôi cũng đủ để não bộ chuyển sang chế độ vui vẻ rồi.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N1』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.