助詞じょし — Bài 5 · ところで/とはいえ/といえども

ところで・とはいえ・といえども

V-たところで: dù có…cũng (vô ích) · とはいえ: tuy…nhưng · といえども: dù là…cũng
1
V-た + ところでDù có ~ đi nữa thì (cũng vô ích / không đạt)
Cấu tạo
V た形 + ところで + vị ngữ phủ định / vô ích
thường có たって・も, vế sau tiêu cực
Giải thích
〜たところで = “cho dù có ~ đi nữa thì cũng (chẳng…)”. Giả định một hành động rồi phủ nhận hiệu quả của nó. Vế sau luôn mang ý tiêu cực, vô ích (どうにもならない/無駄むだだ/〜ない).
Ví dụ
今いまから走はしったところで、電車でんしゃには間に合まにあわない。
Ima kara hashitta tokoro de, densha ni wa maniawanai.
謝あやまったところで、彼かれは許ゆるしてくれないだろう。
Ayamatta tokoro de, kare wa yurushite kurenai darō.
Lưu ý
Phân biệt với 「V-る/た+ところ(だ)」 (chỉ thời điểm). 〜たところで luôn kèm ý “vô ích”.
2
普通ふつう形がた + とはいえTuy (nói là) ~ nhưng (thực tế)…
Cấu tạo
普通形(N/ナ:(だ→)(である))+ とはいえ
=〜とはいうものの
Giải thích
〜とはいえ = “tuy nói là ~ nhưng (thực tế không hẳn vậy)”. Thừa nhận một điều ở vế trước rồi nêu thực tế khác/trái với mong đợi ở vế sau. Trang trọng, văn viết.
Ví dụ
春はるになったとはいえ、まだ朝晩あさばんは冷え込ひえこむ。
Haru ni natta to wa ie, mada asaban wa hiekomu.
安やすいとはいえ、品質ひんしつが悪わるければ意味いみがない。
Yasui to wa ie, hinshitsu ga warukereba imi ga nai.
3
N/普通ふつう形がた + といえどもDù (là) ~ đi nữa thì cũng…
Cấu tạo
N / 普通形 + といえども
≒〜であっても (văn chương)
Giải thích
〜といえども = “dù là ~ đi nữa thì cũng”. Nêu một trường hợp tưởng là ngoại lệ (thường là người/vật có địa vị, năng lực cao) rồi khẳng định điều ở vế sau vẫn đúng. Rất trang trọng, mang màu sắc văn chương.
Ví dụ
社長しゃちょうといえども、法律ほうりつを破やぶることは許ゆるされない。
Shachō to iedomo, hōritsu o yaburu koto wa yurusarenai.
いかに優秀ゆうしゅうといえども、一人ひとりでできることには限かぎりがある。
Ikani yūshū to iedomo, hitori de dekiru koto ni wa kagiri ga aru.
Phân biệt
春はるになったとはいえ — thừa nhận sự thật, rồi nêu thực tế trái lại.
社長しゃちょうといえども — dù là trường hợp đặc biệt cũng không ngoại lệ.
問もん

Bài tập Bài 5

Bấm vào đáp án để chấm
1.今いまさら後悔こうかいし__、もう取り返とりかえしがつかない。
Imasara kōkai shi___, mō torikaeshi ga tsukanai.
たところでとはいえといえどもばこそ
たところで — dù giờ có hối hận cũng không cứu vãn được.
2.給料きゅうりょうが上あがった__、物価ぶっかも上あがったので生活せいかつは楽らくにならない。
Kyūryō ga agatta ___, bukka mo agatta node seikatsu wa raku ni naranai.
とはいえたところでといえどもはおろか
とはいえ — tuy lương tăng nhưng vật giá cũng tăng.
3.子こども__、言いっていいことと悪わるいことの区別くべつはつくはずだ。
Kodomo ___, itte ii koto to warui koto no kubetsu wa tsuku hazu da.
といえどもたところでとはいえだに
といえども — dù là trẻ con cũng phải phân biệt được.
4.いくら急いそい__、この渋滞じゅうたいでは時間じかんどおりに着つけない。
Ikura isoi___, kono jūtai de wa jikan dōri ni tsukenai.
だところでとはいえといえどもばこそ
だところで — 急いそいだ+ところで, dù vội đến đâu cũng không kịp giờ.
5.ベテラン__、ときには判断はんだんを誤あやまることもある。
Beteran ___, toki ni wa handan o ayamaru koto mo aru.
といえどもたところではおろかこそ
といえども — dù là kỳ cựu cũng có lúc phán đoán sai.
6.便利べんりになった__、人ひとと人ひととのつながりは薄うすくなった気きがする。
Benri ni natta ___, hito to hito to no tsunagari wa usuku natta ki ga suru.
とはいえたところでといえどもだに
とはいえ — tuy tiện lợi hơn nhưng tình cảm con người lại nhạt đi.
7.文句もんくを言いっ__、決きまったことは変かわらないよ。
Monku o it___, kimatta koto wa kawaranai yo.
たところでとはいえといえどもばこそ
たところで — dù có than phiền thì điều đã quyết cũng không đổi.
8.いかに困難こんなんな状況じょうきょう__、諦あきらめるわけにはいかない。
Ikani konnan na jōkyō ___, akirameru wake ni wa ikanai.
といえどもたところでとはいえおろか
といえども — dù tình huống khó khăn đến đâu cũng không thể bỏ cuộc.