1
V-た + ところでDù có ~ đi nữa thì (cũng vô ích / không đạt)
Cấu tạo
thường có たって・も, vế sau tiêu cực
V た形 + ところで + vị ngữ phủ định / vô íchthường có たって・も, vế sau tiêu cực
Giải thích
〜たところで = “cho dù có ~ đi nữa thì cũng (chẳng…)”. Giả định một hành động rồi phủ nhận hiệu quả của nó. Vế sau luôn mang ý tiêu cực, vô ích (どうにもならない/無駄だ/〜ない).
Ví dụ
今から走ったところで、電車には間に合わない。
Ima kara hashitta tokoro de, densha ni wa maniawanai.
Bây giờ có chạy đi nữa cũng không kịp tàu.
謝ったところで、彼は許してくれないだろう。
Ayamatta tokoro de, kare wa yurushite kurenai darō.
Dù có xin lỗi đi nữa, chắc anh ấy cũng không tha thứ đâu.
Lưu ý
Phân biệt với 「V-る/た+ところ(だ)」 (chỉ thời điểm). 〜たところで luôn kèm ý “vô ích”.
2
普通形 + とはいえTuy (nói là) ~ nhưng (thực tế)…
Cấu tạo
=〜とはいうものの
普通形(N/ナ:(だ→)(である))+ とはいえ=〜とはいうものの
Giải thích
〜とはいえ = “tuy nói là ~ nhưng (thực tế không hẳn vậy)”. Thừa nhận một điều ở vế trước rồi nêu thực tế khác/trái với mong đợi ở vế sau. Trang trọng, văn viết.
Ví dụ
春になったとはいえ、まだ朝晩は冷え込む。
Haru ni natta to wa ie, mada asaban wa hiekomu.
Tuy đã sang xuân nhưng sáng tối vẫn còn lạnh buốt.
安いとはいえ、品質が悪ければ意味がない。
Yasui to wa ie, hinshitsu ga warukereba imi ga nai.
Tuy rẻ nhưng nếu chất lượng kém thì cũng vô nghĩa.
3
N/普通形 + といえどもDù (là) ~ đi nữa thì cũng…
Cấu tạo
≒〜であっても (văn chương)
N / 普通形 + といえども≒〜であっても (văn chương)
Giải thích
〜といえども = “dù là ~ đi nữa thì cũng”. Nêu một trường hợp tưởng là ngoại lệ (thường là người/vật có địa vị, năng lực cao) rồi khẳng định điều ở vế sau vẫn đúng. Rất trang trọng, mang màu sắc văn chương.
Ví dụ
社長といえども、法律を破ることは許されない。
Shachō to iedomo, hōritsu o yaburu koto wa yurusarenai.
Dù là giám đốc đi nữa cũng không được phép phạm luật.
いかに優秀といえども、一人でできることには限りがある。
Ikani yūshū to iedomo, hitori de dekiru koto ni wa kagiri ga aru.
Dù tài giỏi đến đâu, một người làm được cũng có giới hạn.
Phân biệt
春になったとはいえ — thừa nhận sự thật, rồi nêu thực tế trái lại.
社長といえども — dù là trường hợp đặc biệt cũng không ngoại lệ.
1.今さら後悔し__、もう取り返しがつかない。
Imasara kōkai shi___, mō torikaeshi ga tsukanai.
たところで — dù giờ có hối hận cũng không cứu vãn được.
2.給料が上がった__、物価も上がったので生活は楽にならない。
Kyūryō ga agatta ___, bukka mo agatta node seikatsu wa raku ni naranai.
とはいえ — tuy lương tăng nhưng vật giá cũng tăng.
3.子ども__、言っていいことと悪いことの区別はつくはずだ。
Kodomo ___, itte ii koto to warui koto no kubetsu wa tsuku hazu da.
といえども — dù là trẻ con cũng phải phân biệt được.
4.いくら急い__、この渋滞では時間どおりに着けない。
Ikura isoi___, kono jūtai de wa jikan dōri ni tsukenai.
だところで — 急いだ+ところで, dù vội đến đâu cũng không kịp giờ.
5.ベテラン__、ときには判断を誤ることもある。
Beteran ___, toki ni wa handan o ayamaru koto mo aru.
といえども — dù là kỳ cựu cũng có lúc phán đoán sai.
6.便利になった__、人と人とのつながりは薄くなった気がする。
Benri ni natta ___, hito to hito to no tsunagari wa usuku natta ki ga suru.
とはいえ — tuy tiện lợi hơn nhưng tình cảm con người lại nhạt đi.
7.文句を言っ__、決まったことは変わらないよ。
Monku o it___, kimatta koto wa kawaranai yo.
たところで — dù có than phiền thì điều đã quyết cũng không đổi.
8.いかに困難な状況__、諦めるわけにはいかない。
Ikani konnan na jōkyō ___, akirameru wake ni wa ikanai.
といえども — dù tình huống khó khăn đến đâu cũng không thể bỏ cuộc.