助詞じょし — Bài 6 · が早はやいか/や否いなや/そばから

が早はやいか・や否いなや・そばから — vừa…thì ngay

が早はやいか: vừa~đã (gần như đồng thời) · や否いなや: vừa~thì lập tức · そばから: vừa~đã (lặp lại) lại…
1
V-る + が早はやいかVừa ~ thì (gần như cùng lúc) đã…
Cấu tạo
V る形 + が早はやいか + (hành động kế tiếp)
vế sau là sự việc xảy ra ngay, đã xảy ra rồi
Giải thích
〜が早はやいか = “vừa ~ thì (ngay lập tức) đã…”. Hai sự việc xảy ra gần như đồng thời, vế sau diễn ra tức thì. Văn viết, miêu tả. Vế sau thường là quá khứ/hành động bất ngờ, không dùng cho ý chí, mệnh lệnh.
Ví dụ
彼かれはベルが鳴なるが早はやいか、教室きょうしつを飛び出とびだした。
Kare wa beru ga naru ga hayai ka, kyōshitsu o tobidashita.
店みせが開ひらくが早はやいか、客きゃくが一斉いっせいに入はいってきた。
Mise ga aku ga hayai ka, kyaku ga issei ni haitte kita.
2
V-る + や否いなやVừa ~ thì lập tức / ngay sau đó…
Cấu tạo
V る形 + や否いなや(=〜や)+ (hành động kế tiếp)
văn viết, miêu tả sự việc bất ngờ
Giải thích
〜や否いなや(〜や) = “vừa ~ thì ngay lập tức…”. Gần nghĩa が早はやいか. Sự việc sau theo sát ngay sự việc trước, thường bất ngờ, ngoài dự kiến. Văn viết trang trọng; vế sau dùng thì quá khứ, không dùng ý chí/mệnh lệnh.
Ví dụ
その知しらせを聞きくや否いなや、彼女かのじょは泣なき出だした。
Sono shirase o kiku ya ina ya, kanojo wa nakidashita.
社長しゃちょうが現あらわれるや否いなや、会場かいじょうは静しずかになった。
Shachō ga arawareru ya ina ya, kaijō wa shizuka ni natta.
Phân biệt
鳴なるが早はやいか / 聞きくや否いなや — đều “vừa~thì ngay”, một lần, văn viết.
かたづけるそばから — vừa~đã lại (lặp đi lặp lại).
3
V-る/た + そばからVừa ~ xong thì lại … (lặp lại liên tục)
Cấu tạo
V る形/た形 + そばから + (sự việc làm vô hiệu)
nhấn sự lặp lại nhiều lần
Giải thích
〜そばから = “cứ vừa ~ xong thì (ngay lập tức) lại…”. Nhấn việc hành động trước liên tục bị vô hiệu hóa: làm xong cái gì thì ngay lập tức lại hỏng/lại tái diễn. Mang sắc thái bực bội, lặp đi lặp lại.
Ví dụ
片付かたづけるそばから、子こどもが部屋へやを散ちらかす。
Katazukeru soba kara, kodomo ga heya o chirakasu.
習ならったそばから、単語たんごを忘わすれてしまう。
Naratta soba kara, tango o wasurete shimau.
Lưu ý
が早はやいか・や否いなや: xảy ra một lần; そばから: lặp lại nhiều lần.
問もん

Bài tập Bài 6

Bấm vào đáp án để chấm
1.彼かれは席せきに着つく__、居眠いねむりを始はじめた。
Kare wa seki ni tsuku ___, inemuri o hajimeta.
が早はやいかとはいえばこそはおろか
が早はやいか — vừa ngồi vào ghế đã ngủ gật.
2.教おそわった__忘わすれてしまうので、なかなか上達じょうたつしない。
Osowatta ___ wasurete shimau node, nakanaka jōtatsu shinai.
そばからが早はやいかや否いなやといえども
そばから — cứ vừa được dạy là lại quên (lặp lại).
3.ドアを開あける__、犬いぬが外そとへ飛び出とびだしていった。
Doa o akeru ___, inu ga soto e tobidashite itta.
や否いなやそばからとはいえばこそ
や否いなや — vừa mở cửa thì con chó lập tức lao ra ngoài (một lần).
4.給料きゅうりょうが入はいる__、使つかってしまって、なかなか貯金ちょきんできない。
Kyūryō ga hairu ___, tsukatte shimatte, nakanaka chokin dekinai.
そばからが早はやいかや否いなやといえども
そばから — cứ vừa có lương là lại tiêu hết (lặp lại).
5.合図あいずが出でる__、選手せんしゅたちは一斉いっせいに走はしり出だした。
Aizu ga deru ___, senshu-tachi wa issei ni hashiridashita.
が早はやいかそばからとはいえはおろか
が早はやいか — vừa có hiệu lệnh, các tuyển thủ lập tức cùng xuất phát.
6.その言葉ことばを聞きく__、彼かれは部屋へやを出でて行いった。
Sono kotoba o kiku ___, kare wa heya o dete itta.
や否いなやそばからばこそといえども
や否いなや — vừa nghe câu đó, anh ấy lập tức bỏ ra khỏi phòng.
7.注意ちゅういする__同おなじ間違まちがいを繰り返くりかえす。
Chūi suru ___ onaji machigai o kurikaesu.
そばからが早はやいかや否いなやとはいえ
そばから — cứ vừa nhắc nhở là lại lặp lại cùng một lỗi (lặp lại).
8.携帯けいたいが鳴なる__、彼かれは部屋へやを出でて電話でんわに出でた。
Keitai ga naru ___, kare wa heya o dete denwa ni deta.
が早はやいかそばからとはいえこそ
が早はやいか — điện thoại vừa reo thì anh ấy đã ra ngoài nghe (một lần).