Bài này yêu cầu tìm kiếm thông tin chi tiết từ một văn bản hướng dẫn hoặc thông báo. Cần đọc kỹ từng phần để xác định thông tin chính xác.
- Đọc lướt qua tiêu đề và các mục chính để nắm bố cục bài.
- Đọc câu hỏi để xác định thông tin cần tìm.
- Tìm từ khóa trong câu hỏi và quét đoạn văn để định vị phần chứa thông tin liên quan.
- Đọc kỹ phần đó và so sánh với các lựa chọn để chọn đáp án đúng nhất.
- Chú ý các con số, điều kiện, ngoại lệ được nêu trong bài.
- Cẩn thận với các từ phủ định hoặc điều kiện 'nếu... thì...'.
- Đôi khi thông tin có thể được diễn đạt bằng cách khác nhau.
やまゆりネット利用案内
「やまゆりネット」はやまゆり市公共施設予約システムです。利用者登録をすることで、施設 施設の抽選申し込みや、空き施設の予約等がインターネットでできるようになります。
利用者登録について について● 利用者登録は、市役所や市所の施設にあるやまゆりネット受付窓口で行っています。 。● ご本人の運転免許証・パスポート・健康保険証など住所・氏名・生年月日が確認できるも できるものをお持ちください。やまゆり市在住ではないが市内の会社に勤めている人が、やまゆり市民と と同じ料金で施設を利用する場合は市民料金の1.2倍となります。 。● やまゆり市在勤・在学の方は、社員証・在勤証明書・学生証など通勤・通学先の確認がで ができるものもお持ちください。やまゆり市民料金で施設がご利用いただけます。(名刺は通 通勤先を確認するものとして使用できません。) )● 登録の有効期間は3年間です。登録料は500円です。
《注意》 》(1) 利用者登録は本人申請です。(16歳以上) )(2) インターネット、携帯サイトでの登録はできません。 。(3) 利用者登録カードを他人に貸すことはできません。 。(4) 有効期限が過ぎると、やまゆりネットの利用ができません。ご本人の住所・氏名・生年月 月日が確認できるものと利用者登録カードを持参し、受付窓口で更新の手続きをしてください。 。期限切れの3か月前から更新手続きの受付をします。 。*有効期間が過ぎますと、再登録に500円かかります。 。(5) 登録したパスワードは、インターネット・携帯サイトから変更できます。 。(6) 施設情報及び空室状況は、利用者登録をされなくてもご覧になれます。
"Yamayuri Net" là hệ thống đặt chỗ cơ sở vật chất công cộng của thành phố Yamayuri. Bằng cách đăng ký người dùng, bạn có thể đăng ký rút thăm hoặc đặt chỗ các cơ sở trống qua internet.
Về đăng ký người dùng
● Việc đăng ký người dùng được thực hiện tại quầy tiếp nhận Yamayuri Net ở các cơ sở của tòa thị chính hoặc văn phòng thành phố.
● Vui lòng mang theo các giấy tờ có thể xác nhận địa chỉ, tên, ngày sinh của bạn như bằng lái xe, hộ chiếu, thẻ bảo hiểm y tế. Những người không sống ở thành phố Yamayuri nhưng làm việc tại một công ty trong thành phố có thể sử dụng các cơ sở với mức phí tương đương công dân Yamayuri, nhưng sẽ là 1.2 lần mức phí công dân.
● Những người làm việc hoặc học tập tại thành phố Yamayuri vui lòng mang theo các giấy tờ có thể xác nhận nơi làm việc/học tập như thẻ nhân viên, giấy chứng nhận làm việc, thẻ học sinh. Bạn có thể sử dụng các cơ sở với mức phí công dân Yamayuri. (Danh thiếp không thể dùng để xác nhận nơi làm việc.)
● Thời hạn hiệu lực của đăng ký là 3 năm. Phí đăng ký là 500 yên.
《Lưu ý》
(1) Đăng ký người dùng phải do chính người đó thực hiện. (Từ 16 tuổi trở lên)
(2) Không thể đăng ký qua internet hoặc trang web di động.
(3) Không được cho người khác mượn thẻ đăng ký người dùng.
(4) Nếu hết hạn hiệu lực, không thể sử dụng Yamayuri Net. Vui lòng mang theo giấy tờ xác nhận địa chỉ, tên, ngày sinh của bạn và thẻ đăng ký người dùng đến quầy tiếp nhận để làm thủ tục gia hạn. Việc tiếp nhận thủ tục gia hạn bắt đầu từ 3 tháng trước khi hết hạn. *Nếu thời hạn hiệu lực đã hết, việc đăng ký lại sẽ tốn 500 yên.
(5) Mật khẩu đã đăng ký có thể thay đổi từ internet hoặc trang web di động.
(6) Thông tin cơ sở vật chất và tình trạng phòng trống có thể xem mà không cần đăng ký người dùng.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| やまゆり市 | やまゆりし | Thành phố Yamayuri |
| 公共施設 | こうきょうしせつ | Cơ sở vật chất công cộng |
| 予約システム | よやくシステム | Hệ thống đặt chỗ |
| 利用者登録 | りようしゃとうろく | Đăng ký người dùng |
| 抽選申し込み | ちゅうせんもうしこみ | Đăng ký rút thăm |
| 空き施設 | あきしせつ | Cơ sở trống |
| 受付窓口 | うけつけまどぐち | Quầy tiếp nhận |
| 運転免許証 | うんてんめんきょしょう | Bằng lái xe |
| パスポート | パスポート | Hộ chiếu |
| 健康保険証 | けんこうほけんしょう | Thẻ bảo hiểm y tế |
| 住所 | じゅうしょ | Địa chỉ |
| 氏名 | しめい | Tên đầy đủ |
| 生年月日 | せいねんがっぴ | Ngày sinh |
| 在住 | ざいじゅう | Cư trú |
| 在勤 | ざいきん | Làm việc tại |
| 在学 | ざいがく | Học tại |
| 社員証 | しゃいんしょう | Thẻ nhân viên |
| 在勤証明書 | ざいきんしょうめいしょ | Giấy chứng nhận làm việc |
| 学生証 | がくせいしょう | Thẻ học sinh |
| 通勤 | つうきん | Đi làm |
| 通学 | つうがく | Đi học |
| 名刺 | めいし | Danh thiếp |
| 有効期間 | ゆうこうきかん | Thời hạn hiệu lực |
| 登録料 | とうろくりょう | Phí đăng ký |
| 本人申請 | ほんにんしんせい | Tự mình đăng ký |
| 携帯サイト | けいたいサイト | Trang web di động |
| 貸す | かす | Cho mượn |
| 有効期限 | ゆうこうきげん | Hạn hiệu lực |
| 更新手続き | こうしんてつづき | Thủ tục gia hạn |
| 期限切れ | きげんぎれ | Hết hạn |
| 再登録 | さいとうろく | Đăng ký lại |
| パスワード | パスワード | Mật khẩu |
| 施設情報 | しせつじょうほう | Thông tin cơ sở vật chất |
| 空室状況 | くうしつじょうきょう | Tình trạng phòng trống |
| ご覧になれます | ごらんになれます | Có thể xem (kính ngữ) |
Câu hỏi đọc hiểuBấm vào đáp án để chấm — đúng xanh, sai đỏ
Để sử dụng dịch vụ với mức phí công dân Yamayuri, người làm việc tại thành phố Yamayuri cần mang theo giấy tờ xác nhận nơi làm việc (như thẻ nhân viên hoặc giấy chứng nhận làm việc) và các giấy tờ xác nhận thông tin cá nhân (địa chỉ, tên, ngày sinh) như bằng lái xe, hộ chiếu, hoặc thẻ bảo hiểm y tế.
Lựa chọn 4 bao gồm cả hai loại giấy tờ này.
Lựa chọn 3 sai vì danh thiếp không được chấp nhận để xác nhận nơi làm việc.
⚠(đáp án Gemini tự suy luận — nên kiểm lại)
Thời hạn hiệu lực của đăng ký là 3 năm, nên đăng ký của anh John sẽ hết hạn vào ngày 1 tháng 6 năm 2012.
Để gia hạn mà không mất phí, anh ấy phải làm thủ tục gia hạn trong vòng 3 tháng trước khi hết hạn.
Khoảng thời gian này là từ ngày 1 tháng 3 năm 2012 đến ngày 31 tháng 5 năm 2012.
Hôm nay là ngày 10 tháng 3 năm 2012, nằm trong khoảng thời gian này.
Theo mục (4) của 《注意》, anh ấy cần mang theo giấy tờ tùy thân (như bằng lái xe) và thẻ đăng ký người dùng đến quầy tiếp nhận để làm thủ tục.
Lựa chọn 3 phù hợp với tất cả các điều kiện này.
Lựa chọn 1 và 2 sai vì không thể đăng ký qua internet.
Lựa chọn 4 sai vì nếu đợi đến tháng 6, thời hạn đã hết và sẽ phải trả phí đăng ký lại.
⚠(đáp án Gemini tự suy luận — nên kiểm lại)