N2 · HÁN TỰ · BÀI 3

Bài 3

Học 10 chữ (竹 … 坊). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Trúc
Cây tre; Cây trúc
OnKun
6 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớHình ảnh hai cành tre (竹) rủ lá xuống.
Từ ghép thường gặp
竹林ちくりん Rừng tre
竹の子たけのこ Măng tre
竹細工たけざいく Đồ thủ công làm từ tre
爆竹ばくちく Pháo hoa, pháo nổ
竹馬たけうま Cà kheo
2/10
quán
cái lon; bình; can
OnKun
6 nétBộ · bộ Phẫu
Mẹo nhớCái can có nắp và thân đựng nước
Từ ghép thường gặp
缶詰かんづめ đồ hộp
缶切りかんきり đồ khui hộp
空き缶あきかん lon rỗng
ドラム缶どらむかん thùng phuy
3/10
chí
đến nơi; đạt đến
OnKun
6 nétBộ · bộ chí (đến)
Mẹo nhớMũi tên rơi xuống đất biểu thị đã đến nơi.
Từ ghép thường gặp
至るいたる dẫn đến
夏至げし hạ chí
冬至とうじ đông chí
至急しきゅう khẩn cấp
4/10
Thiệt
cái lưỡi
OnKun
6 nétBộ · bộ Thiệt
Mẹo nhớNgàn (千) miệng (口) gom lại thành cái lưỡi
Từ ghép thường gặp
した cái lưỡi
毒舌どくぜつ độc mồm độc miệng
舌戦ぜっせん khẩu chiến
弁舌べんぜつ hùng biện
猫舌ねこじた không ăn được đồ nóng
5/10
Dụ
khoai; củ khoai
OnKun
6 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớCây cỏ có củ lớn bên dưới đất
Từ ghép thường gặp
芋虫いむし sâu khoai
焼き芋やきいも khoai nướng
里芋さといも khoai môn
じゃが芋じゃがいも khoai tây
6/10
Tuần
tuần tra; đi quanh; chu kỳ
OnKun
6 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi bộ (⻌) men theo dòng sông (川) để tuần tra
Từ ghép thường gặp
巡るめぐる đi quanh, xoay quanh
巡査じゅんさ tuần cảnh, cảnh sát tuần tra
巡礼じゅんれい hành hương
巡回じゅんかい tuần hồi, đi vòng quanh
7/10
Nhi
Trẻ con; Nhi đồng; Đứa trẻ
OnKun
7 nétBộ · bộ Nhi
Mẹo nhớĐứa trẻ cũ (旧) đi bằng hai chân (儿) gọi là nhi (児) đồng.
Từ ghép thường gặp
児童じどう Nhi đồng, trẻ em
小児科しょうにか Khoa nhi
育児いくじ Nuôi dạy con cái
幼児ようじ Trẻ thơ
孤児こじ Trẻ mồ côi
8/10
Lệ
khuyến khích; cố gắng
OnKun
7 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớDùng lực để khích lệ người dưới vách đá
Từ ghép thường gặp
励ますはげます cổ vũ
励むはげむ phấn đấu
激励げきれい khích lệ
奨励しょうれい khuyến khích
9/10
Khước
từ chối; lui lại; ngược lại
OnKun
7 nétBộ · bộ Tiết
Mẹo nhớĐi tới thung lũng rồi quỳ gối xin khước từ
Từ ghép thường gặp
返却へんきゃく trả lại
却下きゃっか bác bỏ
売却ばいきゃく bán tháo
忘却ぼうきゃく quên lãng
10/10
phường
nhà sư; đứa trẻ; phường phố
On
7 nétBộ · bộ thổ
Mẹo nhớMảnh đất (土) ở khu Phường này có phương hướng (方) rất đẹp.
Từ ghép thường gặp
坊さんぼうさん nhà sư
赤ん坊あかんぼう em bé sơ sinh
坊主ぼうず thầy chùa, thằng nhóc
寝坊ねぼう sự ngủ nướng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%