N2 · HÁN TỰ · BÀI 4漢字
Bài 4
Học 10 chữ (尾 … 沢). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10vĩ
尾
cái đuôi
OnビKunお
7 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớXác chết mọc ra cái đuôi như lông thú.
Từ ghép thường gặp語尾 đuôi từ
尾 cái đuôi
尻尾 cái đuôi
尾行 bám đuôi
首尾 đầu đuôi
2/10Tự
序
thứ tự; lời mở đầu
OnジョKunついで
7 nétBộ 广 · bộ Quảng
Mẹo nhớTrong ngôi nhà rộng mọi người xếp hàng theo thứ tự
Từ ghép thường gặp序文 lời tựa
序列 thứ bậc
順序 thứ tự
秩序 trật tự
3/10chí
志
ý chí; nguyện vọng
OnシKunこころざし こころざす
7 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớKẻ sĩ quyết tâm từ trong tim gọi là chí.
Từ ghép thường gặp意志 ý chí
志望 nguyện vọng
志向 chí hướng
同志 đồng chí
志す hướng đến
4/10Bạt
抜
rút ra; nhổ; vượt qua
OnバツKunぬく
7 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (Thủ) giúp đỡ người bạn (Hữu) rút chân ra khỏi bùn.
Từ ghép thường gặp抜く nhổ, rút, trích ra
抜ける rụng, sót, thoát khỏi
追い抜く vượt qua, bứt phá
抜群 xuất chúng, nổi bật
息抜き nghỉ xả hơi
5/10Công
攻
Tấn công; công kích; chuyên tâm
OnコウKunせめる
7 nétBộ 攵 · bộ Phúc
Mẹo nhớDùng roi bắt thợ thủ công phải tấn công kẻ thù.
Từ ghép thường gặp攻める tấn công
攻撃 công kích
専攻 chuyên ngành
攻防 công thủ
6/10cơ
肌
da; da thịt
OnキKunはだ
7 nétBộ 月 · bộ Nhục
Mẹo nhớPhần cơ thể mọc vài sợi lông như ghế là da
Từ ghép thường gặp肌着 quần áo lót
肌荒れ da sần sùi
素肌 da trần
地肌 bề mặt da
7/10Điều
条
điều khoản; sợi; nhánh cây
Onジョウ
7 nétBộ 木 · Bộ Mộc
Mẹo nhớNgười đi gánh cành cây ghi từng điều khoản.
Từ ghép thường gặp条件 điều kiện
条約 hiệp ước
第一条 điều thứ nhất
条文 văn bản điều khoản
箇条書き viết đầu dòng
8/10Một
没
Chìm đắm; Chết; Biến mất
Onボツ
7 nétBộ 水 · Bộ Thủy
Mẹo nhớChìm xuống nước biến mất hoàn toàn.
Từ ghép thường gặp没頭 Vùi đầu, đắm chìm
沈没 Chìm nghỉm, đắm tàu
没収 Tịch thu
日没 Hoàng hôn
9/10khí
汽
hơi nước
Onキ
7 nétBộ 水 · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước bốc lên không khí biến thành hơi nước.
Từ ghép thường gặp汽車 tàu hỏa chạy bằng hơi nước
汽船 tàu thủy chạy bằng hơi nước
汽笛 còi tàu
汽水 nước lợ
10/10trạch
沢
đầm lầy; ân huệ; phong phú
OnタクKunさわ
7 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước đọng lại ở vùng đất bằng phẳng tạo thành đầm lầy.
Từ ghép thường gặp贅沢 xa xỉ
沢 đầm lầy
潤沢 phong phú
光沢 độ bóng
沢山 nhiều
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.