N2 · HÁN TỰ · BÀI 5

Bài 5

Học 10 chữ (沖 … 制). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Trùng
khơi xa; ngoài khơi
OnKun
7 nétBộ · bộ Ba chấm thủy
Mẹo nhớNước biển mênh mông ở ngay chính giữa vùng khơi xa.
Từ ghép thường gặp
沖縄おきなわ Okinawa
沖合おきあい khơi xa, ngoài khơi
沖天ちゅうてん ngút trời, bay cao
沿沖えんちゅう ven biển và ngoài khơi
2/10
Trầm
chìm xuống; trầm lặng
OnKun
7 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDòng nước làm chìm chiếc gối xuống đáy sâu trầm lặng.
Từ ghép thường gặp
沈むしずむ chìm, lặn
沈黙ちんぼく trầm mặc, im lặng
沈殿ちんでん lắng đọng
沈没ちんぼつ chìm đắm, đắm tàu
3/10
Tai
tai họa; thiên tai
OnKun
7 nétBộ · bộ Hỏa
Mẹo nhớNước sông dâng và lửa cháy tạo thành tai họa
Từ ghép thường gặp
災害さいがい thảm họa, tai nạn
天災てんさい thiên tai
災難さい tai ương
災いわざわい tai họa
4/10
ưu tú; xuất sắc
OnKun
7 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa nảy mầm uốn cong là loại ưu tú.
Từ ghép thường gặp
優秀ゆうしゅう ưu tú
秀才ゅうさい tú tài
秀逸しゅういつ xuất sắc
秀麗しゅうれい tú lệ
秀でるひいでる vượt trội
5/10
hệ
hệ thống; mối quan hệ
On
7 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ nối với nét móc tạo thành hệ thống.
Từ ghép thường gặp
体系たいけい hệ thống
系統けいとう hệ thống dòng
系列けいれつ chuỗi hệ thống
文系ぶんけい khoa học xã hội
理系りけい khoa học tự nhiên
6/10
tân
cay; vất vả
OnKun
7 nétBộ · bộ Tân
Mẹo nhớLập trên mười năm gian khổ cay đắng
Từ ghép thường gặp
辛いからい cay
辛口からくち vị cay, gay gắt
辛辣しんらつ cay độc
辛抱しんぼう kiên nhẫn, chịu đựng
7/10
Giá
giá trị; giá cả
OnKun
8 nétBộ · Bộ Nhân
Mẹo nhớNgười định giá cho hàng hóa ở phía Tây.
Từ ghép thường gặp
価値かち giá trị
価格かかく giá cả
評価ひょうか đánh giá
物価ぶっか vật giá
定価ていか giá cố định
8/10
Y
dựa vào; y theo
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người phải dựa vào y phục để giữ ấm cơ thể.
Từ ghép thường gặp
依存いぞん phụ thuộc
依頼いらい nhờ vả, yêu cầu
依然いぜん vẫn như cũ
帰依きえ quy y
9/10
khoán
vé; phiếu; chứng khoán
On
8 nétBộ · bộ đao
Mẹo nhớDùng dao (刀) cắt hai nửa (二) sừng (ハ) để làm chiếc Vé Khoán.
Từ ghép thường gặp
券売機けんばいき máy bán vé
乗車券じょうしゃけん vé tàu xe
旅券りょけん hộ chiếu
証券しょうけん chứng khoán
10/10
Chế
chế độ; kiểm soát; chế tạo
On
8 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao cắt tỉa cây trên đất để lập quy chế.
Từ ghép thường gặp
制度せいど chế độ
制限せいげん giới hạn, hạn chế
制作せいさく chế tác, sản xuất
規制きせい quy chế, kiểm soát
強制きょうせい cưỡng chế
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%