N2 · HÁN TỰ · BÀI 6

Bài 6

Học 10 chữ (刷 … 房). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Loát
In; Quét; Chải
OnKun
8 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng đao gọt bớt vết bẩn để in ấn sách.
Từ ghép thường gặp
印刷いんさつ In ấn
刷新さっしん Đổi mới
刷るする In ấn
増刷ぞうさつ In thêm bản
2/10
Kỳ
kỳ lạ; số lẻ; lạ lùng
OnKun
8 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớKhả năng To lớn một cách kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp
奇数きすう số lẻ
奇妙きみょう kỳ diệu, lạ lùng
好奇心こうきしん lòng hiếu kỳ
奇跡きせき kỳ tích
3/10
Nghi
thích nghi; thích hợp
OnKun
8 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà (宀) có sự sắp đặt mọi thứ thích hợp.
Từ ghép thường gặp
便宜べんぎ tiện nghi, tiện lợi
適宜てきぎ tùy ý, thích hợp
宜しくよろしく xin chiếu cố, giúp đỡ
時宜じぎ thời cơ thích hợp
4/10
Quan
Quan lại; chính phủ; cơ quan
On
8 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) có các vị Quan (官) đang làm việc
Từ ghép thường gặp
警官けいかん cảnh sát
官僚かんりょう quan liêu
裁判官さいばんかん thẩm phán
器官きかん cơ quan
外交官がいこうかん nhà ngoại giao
5/10
Trụ
vũ trụ; bầu trời; khoảng không
On
8 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) vũ trụ, vạn vật chuyển động tự do (由)
Từ ghép thường gặp
宇宙うちゅう vũ trụ
宙返りちゅうがえり lộn nhào, nhào lộn
宙に浮くちゅうにうく lơ lửng giữa trời
宇宙船うちゅうせん tàu vũ trụ
6/10
Nham
Đá tảng; Đá núi; Vách đá
OnKun
8 nétBộ · bộ Sơn
Mẹo nhớHòn đá (石) nằm trên núi (山) gọi là đá tảng (岩).
Từ ghép thường gặp
岩石がんせき Đá nham thạch
岩山いわやま Núi đá
岩場いわば Bãi đá
溶岩ようがん Dung nham
岩壁がんぺき Vách đá
7/10
giáp
mũi đất nhô ra biển
OnKun
8 nétBộ · Bộ Sơn
Mẹo nhớNgọn núi nằm kẹp giữa hai dòng nước là mũi đất.
Từ ghép thường gặp
岬角こうかく mũi đất nhô ra biển
室戸岬むろとみさき mũi Muroto
足摺岬あしずりみさき mũi Ashizuri
潮岬しおのみさき mũi Shionomisaki
8/10
Diên
kéo dài; trì hoãn
OnKun
8 nétBộ · bộ Dẫn
Mẹo nhớDấn bước đi dài trên đường để kéo dài thời gian.
Từ ghép thường gặp
延長えんちょう kéo dài
延期えんき hoãn lại
延びるのびる bị hoãn, kéo dài
遅延ちえん trì hoãn, muộn
9/10
Kính
đường kính; lối đi; bán kính
OnKun
8 nétBộ · bộ Xích
Mẹo nhớBước chân đi trên con đường nhỏ
Từ ghép thường gặp
直径ちょっけい đường kính
半径はんけい bán kính
口径こうけい khẩu kính
径路けいろ lối đi
10/10
phòng
phòng ở; chùm nho; tua rua
OnKun
8 nétBộ · bộ Hộ
Mẹo nhớCăn phòng có cửa định phương hướng.
Từ ghép thường gặp
乳房ちぶさ
文房具ぶんぼうぐ văn phòng phẩm
ふさ chùm túm
冷房れいぼう máy lạnh
暖房だんぼう lò sưởi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%