N2 · HÁN TỰ · BÀI 7

Bài 7

Học 10 chữ (拠 … 欧). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Cứ
căn cứ; dựa vào
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng Tay giữ chặt căn cứ chống lại hổ.
Từ ghép thường gặp
拠点きょてん căn cứ, trung tâm
根拠こんきょ căn cứ
証拠しょうこ chứng cứ
拠出きょしゅつ quyên góp, đóng góp
2/10
Cự
từ chối; cự tuyệt
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đẩy cây thước lớn để từ chối
Từ ghép thường gặp
拒否きょひ từ chối
拒絶きょぜつ cự tuyệt
拒むこばむ từ chối
抗拒こうきょ kháng cự
3/10
Kháng
chống lại; kháng cự; đối kháng
On
8 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớGiơ tay lên cao để chống lại, phản kháng
Từ ghép thường gặp
反抗はんこう phản kháng
抵抗ていこう kháng cự
抗議こうぎ kháng nghị
対抗たいこう đối kháng
4/10
Phách
Nhịp; Phách; Vỗ tay
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớTay (扌) vỗ phát ra màu trắng (白).
Từ ghép thường gặp
拍手はくしゅ Vỗ tay
拍子ひょうし Nhịp điệu, cơ hội
脈拍みゃくはく Mạch đập
一拍いっぱく Một nhịp, một phách
拍車はくしゃ Thúc đẩy, đinh thúc ngựa
5/10
bái
lạy; bái kiến; cầu khấn
OnKun
8 nétBộ · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) chắp lại để Bái lạy kính cẩn.
Từ ghép thường gặp
拝む cầu khấn, lạy
拝見はいけん xem (khiêm nhường ngữ)
参拝さんぱい thờ phụng, viếng đền chùa
拝借はいしゃく mượn (khiêm nhường ngữ)
6/10
Để
Kháng cự; Chống lại; Chạm tới
On
8 nétBộ · Bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay để chống lại gốc rễ.
Từ ghép thường gặp
抵抗ていこう Kháng cự, điện trở
大抵たいてい Đại khái, hầu hết
抵触ていしょく Vi phạm, xung đột
抗抵こうてい Kháng cự
7/10
Khuếch
mở rộng; khuếch trương
OnKun
8 nétBộ · bộ Gảy
Mẹo nhớDùng tay mở rộng không gian ra bốn phía rộng lớn.
Từ ghép thường gặp
拡大かくだい phóng to, mở rộng
拡張かくちょう khuếch trương, mở rộng
拡散かくさん khuếch tán, lan truyền
拡声器かくせいき loa phóng thanh
8/10
phê
phê bình; đánh giá
On
8 nétBộ · bộ thủ (tay)
Mẹo nhớDùng tay để so sánh và phê bình.
Từ ghép thường gặp
批判ひはん phê phán
批評ひひょう phê bình
批准ひじゅん phê chuẩn
批判定ひはんてき tính phê phán
9/10
Kiên
Bờ vai; Gánh vác
OnKun
8 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) nằm ngay dưới cửa (戸) chính là bờ vai (肩).
Từ ghép thường gặp
肩書きかたがき Chức danh, danh nghĩa
肩甲骨けんこうこつ Xương bả vai
肩車かたぐるま Cõng trên vai
肩幅かたはば Chiều rộng vai
比肩ひけん Sánh vai, ngang hàng
10/10
Âu
châu Âu
On
8 nétBộ · bộ Khiếm
Mẹo nhớNgười châu Âu há miệng ngáp vì thiếu thốn năng lượng.
Từ ghép thường gặp
欧州おうしゅう Châu Âu
欧米おうべい Âu Mỹ
欧化おうか Âu hóa
北欧ほくおう Bắc Âu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%