N2 · HÁN TỰ · BÀI 8漢字
Bài 8
Học 10 chữ (殴 … 邪). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Ẩu
殴
đánh; ẩu đả
OnオウKunなぐる
8 nétBộ 殳 · bộ Thù
Mẹo nhớDùng binh khí đánh người vùng khu
Từ ghép thường gặp殴打 ẩu đả đánh đập
殴殺 đánh chết
殴る đánh
殴り合い đánh nhau
2/10độc
毒
chất độc; độc hại; mất lòng
Onドク
8 nétBộ 母 · bộ mẫu
Mẹo nhớNgười mẹ (母) đội thêm chiếc vương miện (主) chứa Độc tố.
Từ ghép thường gặp毒 chất độc
消毒 khử độc, sát trùng
中毒 trúng độc, nghiện
気の毒 đáng thương, tội nghiệp
3/10Chiểu
沼
đầm lầy; ao hồ
OnショウKunぬま
8 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) tụ lại ở nơi mời gọi (召) tạo thành đầm lầy
Từ ghép thường gặp沼 đầm lầy, ao
沼地 vùng đất đầm lầy
湖沼 ao hồ, hồ đầm
泥沼 vũng bùn, sa lầy
4/10Duyên
沿
dọc theo; men theo
OnエンKunそう
8 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớDòng nước chảy dọc theo miệng giếng
Từ ghép thường gặp沿う dọc theo
沿岸 bờ biển, duyên hải
沿線 dọc tuyến đường
沿革 lịch sử, biến tiến
5/10Xuy
炊
Đun; Nấu; Thổi cơm
OnスイKunたく
8 nétBộ 火 · bộ Hỏa
Mẹo nhớLửa dùng để nấu cơm ăn với khiếm.
Từ ghép thường gặp炊事 Việc bếp núc
炊飯 Việc nấu cơm
自炊 Tự nấu ăn
雑炊 Món cháo gạo rau
6/10Chỉ
福祉
phúc lợi; hạnh phúc
Onシ
8 nétBộ 示 · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh dừng lại ban phúc
Từ ghép thường gặp福祉 phúc lợi
社会福祉 phúc lợi xã hội
福祉士 nhân viên phúc lợi
福祉施設 cơ sở phúc lợi
7/10Phì
肥
béo; màu mỡ; phân bón
OnヒKunこえる
8 nétBộ 肉 · bộ Nhục
Mẹo nhớThịt của con ba ba rất béo phì
Từ ghép thường gặp肥満 béo phì
肥大 phì đại
肥料 phân bón
肥える béo lên
8/10Xá
舎
quán trọ; nhà ở
Onシャ
8 nétBộ 舌 · bộ Thiệt
Mẹo nhớMái nhà che cho mọi người tụ tập dùng lưỡi nói chuyện ở quán xá.
Từ ghép thường gặp田舎 quê hương, nông thôn
宿舎 ký túc xá, nhà trọ
校舎 tòa nhà trường học
庁舎 tòa nhà văn phòng cơ quan
9/10Bách
迫
ép buộc; bức bách; áp sát
OnハクKunせまる
8 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớChạy màu Trắng vì bị thúc bách.
Từ ghép thường gặp迫る áp sát, thúc giục
迫力 sức lôi cuốn, mãnh liệt
圧迫 áp bức, ép mạnh
緊迫 khẩn trương, căng thẳng
10/10Tà
邪
Gian tà; Xấu xa; Tà khí
Onジャ
8 nétBộ 阝 · bộ Ấp
Mẹo nhớVùng đất (阝) có chiếc răng (牙) kỳ lạ là nơi gian tà
Từ ghép thường gặp邪魔 Quấy rầy, cản trở
風邪 Cảm lạnh
邪悪 Gian tà, độc ác
邪念 Ý nghĩ tà niệm, xấu xa
無邪気 Ngây thơ, trong sáng
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.