N2 · HÁN TỰ · BÀI 9

Bài 9

Học 10 chữ (削 … 派). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
tước
gọt; cắt giảm
OnKun
9 nétBộ · bộ đao
Mẹo nhớDùng dao gọt ngôi nhà nhỏ.
Từ ghép thường gặp
削減さくげん cắt giảm
削るけずる gọt, bào
添削てんさく sửa đổi, hiệu đính
削ぎ落とすそぎおとす gọt bỏ
2/10
Quyển
cuộn; quyển sách
OnKun
9 nétBộ · bộ Tiết
Mẹo nhớHai tay cầm cỏ quỳ 卩 cuộn lại thành quyển
Từ ghép thường gặp
巻くまく cuộn, quấn
上巻じょうかん quyển thượng
全巻ぜんかん toàn tập
巻き戻しまきもどし tua lại
3/10
Luật
luật lệ; kỷ luật; giai điệu
On
9 nétBộ · bộ Sách
Mẹo nhớNgười bước đi đúng hàng lối theo luật lệ nghiêm minh.
Từ ghép thường gặp
法律ほうりつ pháp luật
規律きりつ kỷ luật, quy luật
自律じりつ tự luật, tự chủ
一律いちりつ đồng đều, như nhau
4/10
Hối
hối hận; tiếc nuối
OnKun
9 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm luôn cảm thấy đen tối mỗi ngày vì hối hận
Từ ghép thường gặp
後悔こうかい hối hận
悔しいくやしい tiếc nuối
悔やむくやむ hối tiếc
悔悟かいご ăn năn
5/10
Hiệp
Kẹp vào; Xen vào
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay kẹp hai người bên cạnh.
Từ ghép thường gặp
挟むはさむ Kẹp vào
挟まるはさまる Bị kẹp
挟撃きょうげき Đánh kẹp
板挟みいたばさみ Tiến thoái lưỡng nan
6/10
Thi
Thực hiện; thi hành; bố thí
OnKun
9 nétBộ · bộ Phương
Mẹo nhớCầm cờ lệnh phương hướng để thi hành mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
実施じっし thực hiện
施設しせつ cơ sở vật chất
施工せこう thi công
施すほどこす thực hiện, ban phát
7/10
phế
phổi
On
9 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớCơ thể có bộ phận thị là phổi.
Từ ghép thường gặp
肺炎はいえん viêm phổi
肺がんはいがん ung thư phổi
肺活量はいかつりょう dung tích phổi
心肺しんぱい tim phổi
8/10
Khung
Khung; Hạn ngạch; Viền
Kun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớKhung cửa làm bằng gỗ (木) chín (九) mười phân.
Từ ghép thường gặp
枠組みわくぐみ Khuôn khổ, cấu trúc
窓枠まどわく Khung cửa sổ
予算枠よさんわく Hạn ngạch ngân sách
別枠べつわく Phần ngoại lệ, khung riêng
枠内わくない Trong phạm vi, trong khung
9/10
Nhiễm
nhuộm; lây nhiễm; nhiễm màu
OnKun
9 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớNước chín lần thấm vào Cây để nhuộm màu.
Từ ghép thường gặp
染めるそめる nhuộm
汚染おせん ô nhiễm
感染かんせん truyền nhiễm
伝染んせん lây nhiễm
10/10
Phái
giáo phái; phe phái; phái cử
On
9 nétBộ · Bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy rẽ thành các nhánh sông khác phái.
Từ ghép thường gặp
派遣はけん phái cử
立派りっぱ tuyệt vời
派手 lòe loẹt
宗派しゅうは tông phái
左派さは tả phái
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%