N2 · HÁN TỰ · BÀI 11

Bài 11

Học 10 chữ (剤 … 脂). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tễ
Thuốc; Liều thuốc; Hợp chất
On
10 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) chia đều tễ thuốc tề chỉnh (斉)
Từ ghép thường gặp
薬剤やくざい Dược phẩm, thuốc
洗剤せんざい Chất tẩy rửa, xà phòng
錠剤じょうざい Thuốc viên
調剤ちょうざい Pha chế thuốc
殺虫剤さっちゅうざい Thuốc diệt côn trùng
2/10
mai
chôn; lấp
OnKun
10 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớChôn lý đất xuống đất
Từ ghép thường gặp
埋めるうめる chôn cất, lấp đầy
埋蔵まいぞう chôn giấu
埋立地うめてち đất lấn biển
埋まるうまる bị chôn vùi
3/10
Ngu
vui chơi; giải trí
On
10 nétBộ · Bộ Nữ
Mẹo nhớPhụ nữ thích giải trí, vui chơi.
Từ ghép thường gặp
娯楽ごらく giải trí
娯楽誌ごらくし tạp chí giải trí
娯楽場ごらくじょう nơi giải trí
娯楽品ごらくひん đồ giải trí
4/10
Cung
cung điện; ngôi đền
OnKun
10 nétBộ · Bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà có nhiều gian phòng nối nhau là cung điện.
Từ ghép thường gặp
宮殿きゅうでん cung điện
宮内庁くないちょう Cơ quan Hoàng gia
神宮じんぐう đền thờ Thần đạo
迷宮めいきゅう mê cung
宮参りみやまいり lễ viếng đền
5/10
Huệ
Ban ơn; ân huệ; thông minh
OnKun
10 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớDùng cả tấm lòng chăm sóc ruộng nương là ban ân huệ.
Từ ghép thường gặp
恵むめぐむ ban cho
恩恵おんけい ân huệ
知恵ちえ trí tuệ
恵まれるめぐまれる được ban cho, may mắn có được
6/10
não
lo nghĩ; đau khổ; phiền não
OnKun
10 nétBộ · bộ tâm
Mẹo nhớCon tim (忄) đau khổ, phiền Não như tóc trên đầu bị xáo trộn.
Từ ghép thường gặp
悩むなやむ lo nghĩ, trăn trở
悩みなやみ nỗi lo, phiền muộn
苦悩くのう khổ não
悩ますなやます làm khổ, làm đau đầu
7/10
Chấn
vẫy; lắc; chấn động
OnKun
10 nétBộ · Bộ Thủ
Mẹo nhớTay rung lắc như địa chấn lúc thần nông cày ruộng.
Từ ghép thường gặp
振動しんどう chấn động
振るふる vẫy lắc
不振ふしん sa sút
振興しんこう chấn hưng
振り返るふりかえる ngoảnh lại
8/10
cử
bầu cử; nâng lên; hành động
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay nâng chung một vật lên.
Từ ghép thường gặp
選挙せんきょ bầu cử
挙げるあげる nâng lên
挙動きょどう cử động
挙手きょしゅ giơ tay
一挙にいっきょに một lần
9/10
tổn
tổn hại; lỗ
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớTay làm tổn thất số tiền viên quan đem đi
Từ ghép thường gặp
損失そんしつ tổn thất
損害そんがい thiệt hại
損得そんとく lỗ lãi
破損はそん hư hại
10/10
Chỉ
Mỡ; mỡ động vật
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ thịt của người có chỉ số mỡ cao.
Từ ghép thường gặp
あぶら mỡ động vật
脂肪しぼう mỡ, chất béo
脂質ししつ chất béo, lipid
油脂ゆし mỡ dầu
脂っこいあぶらっこい nhiều mỡ, ngấy
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%