N2 · HÁN TỰ · BÀI 12漢字
Bài 12
Học 10 chữ (朗 … 砲). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Lãng
朗
sáng sủa; rõ ràng; vui vẻ
OnロウKunほがらか
10 nétBộ 月 · bộ Nguyệt
Mẹo nhớÁnh trăng chiếu sáng một vùng đất tốt lành
Từ ghép thường gặp朗読 đọc to
朗報 tin vui
明朗 sáng sủa
朗らか vui vẻ
2/10mạch
脈
mạch máu; mạch lạc
Onミャク
10 nétBộ 月 · bộ nguyệt
Mẹo nhớCơ thể có dòng nước chảy tạo thành mạch máu.
Từ ghép thường gặp脈絡 mạch lạc, ngữ cảnh
文脈 văn cảnh, bối cảnh
動脈 động mạch
山脈 dãy núi
3/10MAI
梅
cây mơ; hoa mai
OnバイKunうめ
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây ra hoa mỗi năm là cây mơ.
Từ ghép thường gặp梅 quả mơ, cây mơ
梅雨 mùa mưa
梅干し mơ muối
梅毒 bệnh giang mai
4/10Suyên
栓
nút chai; van; then cửa
Onセン
10 nétBộ 木 · Bộ Mộc
Mẹo nhớCái nút chai, then cửa làm bằng Gỗ.
Từ ghép thường gặp栓抜き cái mở nút chai
消火栓 vòi chữa cháy
元栓 van tổng
栓塞 tắc mạch
5/10chu
株
gốc cây; cổ phiếu
OnシュKunかぶ
10 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây bị chặt đi còn lại gốc màu đỏ.
Từ ghép thường gặp株式会社 công ty cổ phần
株価 giá cổ phiếu
株 cổ phiếu
切り株 gốc cây bị chặt
株主 cổ đông
6/10hạch
核
hạt nhân; cốt lõi
Onカク
10 nétBộ 木 · bộ mộc (cây)
Mẹo nhớCây có phần cốt lõi bên trong như cơ thể.
Từ ghép thường gặp核兵器 vũ khí hạt nhân
核心 cốt lõi
核家族 gia đình hạt nhân
原子核 hạt nhân nguyên tử
7/10Ban
班
nhóm; đội; ban
Onハン
10 nétBộ 玉 · bộ Ngọc
Mẹo nhớHai ông vua dùng dao chia ngọc thành các ban
Từ ghép thường gặp班長 tổ trưởng
班分け chia nhóm
救護班 đội cứu hộ
一班 nhóm một
8/10Chứng
症
chứng bệnh; triệu chứng
Onショウ
10 nétBộ 疒 · bộ Nạch
Mẹo nhớBệnh có Triệu chứng chính xác.
Từ ghép thường gặp症状 triệu chứng
重症 bệnh nặng
後遺症 di chứng
炎症 chứng viêm
9/10ích
益
lợi ích; ích lợi; thêm
Onエキ、ヤクKunます
10 nétBộ 皿 · bộ mãnh
Mẹo nhớNước tràn trên đĩa là có ích.
Từ ghép thường gặp利益 lợi nhuận
有益 có ích
公益 công ích
収益 doanh thu
増益 tăng lợi nhuận
10/10Pháo
砲
khẩu pháo; súng lớn; bắn đá
Onホウ
10 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớDùng đá (石) bọc lại (包) làm đạn pháo
Từ ghép thường gặp大砲 đại bác
鉄砲 súng trường, súng lục
砲撃 pháo kích
発砲 nổ súng, nã pháo
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.