N2 · HÁN TỰ · BÀI 13

Bài 13

Học 10 chữ (秘 … 副). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Bí mật; che giấu; huyền bí
OnKun
10 nétBộ · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa là bí mật quốc gia cần che giấu.
Từ ghép thường gặp
秘密ひみつ bí mật
秘書ひしょ thư ký
秘めるひめる giấu kín
神秘しんぴ thần bí
2/10
Nạp
nộp; thu nạp; cất giữ
OnKun
10 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ trói người đi Vào để nộp mạng.
Từ ghép thường gặp
納めるおさめる nộp, thu vào
納得なっとく đồng ý, hiểu ra
出納すいとう thu chi
格納かくのう chứa chấp, cất giữ
3/10
Canh
Cày cấy; Canh tác
OnKun
10 nétBộ · bộ Lỗi
Mẹo nhớDùng cái cày cày cái giếng ruộng để canh tác.
Từ ghép thường gặp
耕作こうさく Canh tác
耕地こうち Đất canh tác
耕すたがやす Cày cấy
耕うんこううん Cày bừa
4/10
Phạng
mỡ; béo
On
10 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớPhần thịt ở bốn phương tích tụ thành mỡ
Từ ghép thường gặp
脂肪しぼう mỡ
脂肪酸しぼうさん axit béo
体脂肪たいしぼう mỡ cơ thể
脂肪太りしぼうぶとり béo phì do mỡ
5/10
trí
gây ra; làm cho; dẫn đến
OnKun
10 nétBộ · bộ chí (đến)
Mẹo nhớĐến nơi rồi đánh khẽ để đạt mục đích.
Từ ghép thường gặp
一致いっち thống nhất
致すいたす làm
致命的ちめいてき chí mạng
誘致ゆうち thu hút
6/10
Thảo
thảo phạt; thảo luận; tìm hiểu
OnKun
10 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng Lời nói để đo đạc thảo luận.
Từ ghép thường gặp
討論とうろん thảo luận
討つうつ bắn, thảo phạt
検討けんとう xem xét, nghiên cứu
討議とうぎ thảo luận, họp bàn
7/10
Quận
quận; huyện
On
10 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớQuân chủ quản lý vùng đất Ấp gọi là Quận
Từ ghép thường gặp
郡部ぐんぶ khu vực quận huyện
郡長ぐんちょう trưởng quận
郡内ぐんない trong quận
諸郡しょぐん các quận
8/10
Hương
quê hương; làng xóm
OnKun
11 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớQuê hương nơi hai người ngồi ăn chung tốt đẹp.
Từ ghép thường gặp
故郷こきょう quê hương
郷土きょうど cố hương, địa phương
郷愁きょうしゅう hoài cổ, nhớ nhà
理想郷りそうきょう chốn bồng lai, địa đàng
9/10
đình
dừng lại; đình chỉ
On
11 nétBộ · bộ nhân
Mẹo nhớNgười (人) dừng lại nghỉ ngơi ở cái đình (亭).
Từ ghép thường gặp
停留所ていりゅうじょ trạm dừng xe buýt
停止ていし đình chỉ, dừng lại
停電ていでん mất điện
停滞ていたい đình trệ
10/10
phó
phó; phụ; trùng lặp
On
11 nétBộ · bộ đao
Mẹo nhớDùng dao (刂) chia tài sản đầy (畐) thành chính và Phó.
Từ ghép thường gặp
副社長ふくしゃちょう phó giám đốc
副作用ふくさよう tác dụng phụ
副詞ふくし phó từ
副業ふくぎょう nghề tay trái
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%