N2 · HÁN TỰ · BÀI 14

Bài 14

Học 10 chữ (勘 … 救). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Khám
trực giác; suy xét
On
11 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớDùng hết sức lực gánh vác việc suy xét khám phá sự tình.
Từ ghép thường gặp
勘定かんじょう thanh toán hóa đơn
勘違いかんちがい hiểu nhầm
かん trực giác, linh cảm
勘弁かんべん tha thứ, miễn cho
2/10
cơ bản; căn cứ; nền tảng
OnKun
11 nétBộ · Bộ Thổ
Mẹo nhớCái đó xây trên đất là nền móng cơ bản.
Từ ghép thường gặp
基本きほん cơ bản
基礎きそ cơ sở
基準きじゅん tiêu chuẩn
基金ききん quỹ
基づくもとづく dựa vào
3/10
Tịch
vắng vẻ; buồn bã; cô đơn
OnKun
11 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà chú thúc sống cô đơn tịch mịch
Từ ghép thường gặp
寂しいさびしい buồn, cô đơn
静寂せいじゃく yên lặng
寂れるさびれる tàn tạ, hoang vắng
寂滅じゃくめつ tịch diệt
4/10
mật
bí mật; dày đặc; chặt chẽ
On
11 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớBí mật dưới mái nhà trên núi có con tằm.
Từ ghép thường gặp
秘密ひみつ bí mật
密接みっせつ mật thiết
密度みつど mật độ
密集みっしゅう tập trung dày đặc
厳密げんみつ nghiêm ngặt
5/10
ki
mũi đất; nhô ra
OnKun
11 nétBộ · bộ Sơn
Mẹo nhớNgọn núi nhô ra kỳ lạ gọi là mũi đất.
Từ ghép thường gặp
川崎かわさき Kawasaki
長崎ながさき Nagasaki
宮崎みやざき Miyazaki
みさき mũi đất
岡崎おかざき Okazaki
6/10
Hoạn
lo lắng; bệnh tật; hoạn nạn
OnKun
11 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớHai cái xiên đâm xuyên qua tim gây ra hoạn nạn, bệnh tật.
Từ ghép thường gặp
患者かんじゃ bệnh nhân
疾患しっかん bệnh tật
患部かんぶ bộ phận bị bệnh
急患きゅうかん bệnh nhân cấp cứu
7/10
quật
đào; bới
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đào cái hang Khu
Từ ghép thường gặp
掘るほる đào, bới
発掘はっくつ khai quật
掘削くっさく đào xới
採掘さいくつ khai thác mỏ
8/10
Miêu
Vẽ; miêu tả; phác họa
OnKun
11 nétBộ · bộ Tài gảy
Mẹo nhớDùng tay vẽ ruộng lúa để miêu tả phong cảnh.
Từ ghép thường gặp
描くえがく vẽ
描写びょうしゃ miêu tả
素描そびょう phác họa
心理描写しんりびょうしゃ miêu tả tâm lý
9/10
Thải
hái; chọn; thu thập
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay hái những quả chín trên cây gỗ.
Từ ghép thường gặp
採用さいよう tuyển dụng, thông qua
採点さいてん chấm điểm
採集さいしゅう thu thập, lượm lặt
採掘さいくつ khai thác mỏ
10/10
cứu
cứu giúp; cứu tế
OnKun
11 nétBộ · bộ phộc
Mẹo nhớĐánh tìm cầu xin để cứu giúp.
Từ ghép thường gặp
救うすくう cứu giúp
救急車きゅうきゅうしゃ xe cứu thương
救助きゅうじょ giải cứu
救済きゅうさい cứu tế
救命きゅうめい cứu mạng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%