N2 · HÁN TỰ · BÀI 15

Bài 15

Học 10 chữ (脫 … 窒). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thoát
cởi bỏ; thoát khỏi
OnKun
11 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớThịt biến đổi thoát xác ra ngoài
Từ ghép thường gặp
脱退だったい rút lui, ly khai
脱出だっしゅつ thoát khỏi
脱ぐぬぐ cởi quần áo
脱線だっせん trệch đường ray
2/10
dịch
chất lỏng; dịch thể
On
11 nétBộ · bộ thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy đêm đêm (夜) tạo thành chất Dịch.
Từ ghép thường gặp
液体えきたい chất lỏng
血液けつえき máu
溶液ようえき dung dịch
液晶えきしょう tinh thể lỏng
3/10
khát
khát nước; khao khát
OnKun
11 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớThiếu nước dưới ánh mặt trời rực rỡ nên khát.
Từ ghép thường gặp
渇くかわく khát nước
渇望かつぼう khát vọng
渇水かっすい thiếu nước
枯渇こかつ khô khát, cạn kiệt
4/10
suất luật
tỷ lệ; dẫn dắt; thẳng thắn
OnKun
11 nétBộ · bộ Huyền
Mẹo nhớDùng dây huyền buộc các sợi chỉ để đo tỷ lệ.
Từ ghép thường gặp
確率かくりつ xác suất
率直そっちょく thẳng thắn
効率こうりつ hiệu suất
引率いんそつ dẫn dắt
倍率ばいりつ tỷ lệ phóng đại
5/10
Bình
Cái bình; Cái chai
On
11 nétBộ · bộ Ngõa
Mẹo nhớBình làm bằng ngói đất nung ghép lại bằng nhau.
Từ ghép thường gặp
花瓶かびん Bình hoa
空き瓶あきびん Chai rỗng
瓶詰びんづめ Đóng chai
魔法瓶まほうびん Bình giữ nhiệt
6/10
Dị
khác biệt; kỳ dị
OnKun
11 nétBộ · Bộ Điền
Mẹo nhớĐeo mặt nạ khác thường đi ra đồng ruộng giơ hai tay.
Từ ghép thường gặp
異常いじょう bất thường
異なることなる khác biệt
異性いせい khác giới
異動いどう điều động nhân sự
異議いぎ phản đối
7/10
Thịnh
Thịnh vượng; đơm thức ăn; đầy
OnKun
11 nétBộ · bộ Mãnh
Mẹo nhớThành trì thịnh vượng thức ăn tràn đầy đĩa.
Từ ghép thường gặp
盛んさかん thịnh hành, thịnh vượng
大盛りおおもり suất lớn
繁盛はんじょう phồn thịnh
盛大せいだい hùng vĩ, thịnh đại
8/10
Nhãn
mắt; điểm mấu chốt
OnKun
11 nétBộ · Bộ Mục
Mẹo nhớCon mắt nhìn thẳng một cách cứng rắn.
Từ ghép thường gặp
眼鏡めがね kính mắt
着眼点ちゃくがんてん điểm để mắt tới
近眼きんがん cận thị
眼科がんか nhãn khoa
心眼しんがん tâm nhãn
9/10
Phiếu
lá phiếu; hóa đơn; vé
On
11 nétBộ · bộ Thị
Mẹo nhớThần linh hiển thị kết quả trên lá phiếu ở hướng tây
Từ ghép thường gặp
投票とうひょう bỏ phiếu
伝票んぴょう hóa đơn, phiếu
得票とくひょう số phiếu đạt được
投票箱とうひょうばこ thùng phiếu
10/10
Trất
ngột ngạt; tắc nghẽn
On
11 nétBộ · Bộ Huyệt
Mẹo nhớBị kẹt trong hang dẫn đến ngạt thở.
Từ ghép thường gặp
窒息ちっそく ngạt thở
窒素ちっそ khí nitơ
窒息死ちっそくし chết ngạt
窒息事故ちっそくじこ tai nạn ngạt thở
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%