N2 · HÁN TỰ · BÀI 16

Bài 16

Học 10 chữ (笛 … 塀). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Địch
cái sáo; cái còi
OnKun
11 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớLàm từ tre trúc thổi tự do thành sáo
Từ ghép thường gặp
ふえ cái sáo
汽笛きてき còi tàu
口笛くちぶえ huýt sáo
警笛けいてき còi xe
2/10
Lạp
Hạt nhỏ; Viên nhỏ
OnKun
11 nétBộ · bộ Mễ
Mẹo nhớHạt gạo đứng một mình thành một hạt.
Từ ghép thường gặp
粒子りゅうし Hạt, phần tử
粒状りゅうじょう Dạng hạt
米粒こめつぶ Hạt gạo
一粒ひとつぶ Một hạt
3/10
Cám
màu xanh chàm; xanh đậm
On
11 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) nhuộm màu ngọt ngào (甘) ra màu xanh chàm.
Từ ghép thường gặp
紺色こんいろ màu xanh chàm
濃紺のうこん xanh đậm
紺青こんじょう xanh lam đậm
紺屋こうや tiệm nhuộm
4/10
Phiến
buôn bán
On
11 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớDùng vỏ sò (tiền) để mua bán các tấm phản gỗ.
Từ ghép thường gặp
販売はんばい buôn bán
市販しはん bán ra thị trường
販路はんろ thị trường tiêu thụ
通信販売つうしんはんばい bán hàng qua mạng
5/10
hóa
hàng hóa; tiền tệ
On
11 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớTiền bối biến hóa thành hàng hóa
Từ ghép thường gặp
貨幣かへい tiền tệ
通貨つうか tiền tệ thông hành
貨物かもつ hàng hóa
百貨店ひゃっかてん cửa hàng bách hóa
6/10
nhuyễn
mềm; xốp
OnKun
11 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớXe chở đồ khiếm khuyết nên chạy rất mềm mại
Từ ghép thường gặp
軟らかいやわらかい mềm mại
軟弱なんじゃく mềm yếu, nhu nhược
軟体なんたい thể mềm, nhuyễn thể
柔軟じゅう mềm dẻo, linh hoạt
7/10
Túy
say rượu; say sưa; say xe
OnKun
11 nétBộ · bộ Dậu
Mẹo nhớUống rượu trong hũ (酉) đến chín (卒) phần là say
Từ ghép thường gặp
酔うよう say rượu, say xe
泥酔でいすい say bí tỉ
二日酔いふつかよい say xỉn kéo dài qua hôm sau
麻酔ますい thuốc mê, gây mê
酔っ払いよっぱらい kẻ say rượu
8/10
điếu
câu cá; thu hút
OnKun
11 nétBộ · bộ kim (vàng)
Mẹo nhớDùng lưỡi câu bằng kim loại để câu chiếc thìa.
Từ ghép thường gặp
釣りつり câu cá
釣るつる câu
釣り銭つりせん tiền thối lại
釣果ちょうか thành quả câu cá
9/10
sáng
sáng tạo; bắt đầu; vết thương
OnKun
12 nétBộ · bộ đao
Mẹo nhớSáng tạo dùng dao khắc lên nhà kho.
Từ ghép thường gặp
創造そうぞう sáng tạo
創作そうさく sáng tác
創立そうりつ sáng lập
創業そうぎょう khởi nghiệp
独創どくそう độc sáng
10/10
Biên
hàng rào; tường vây
On
12 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớDùng đất dựng lên tường phẳng che chắn
Từ ghép thường gặp
へい hàng rào
土塀どべい tường đất
板塀いたべい hàng rào ván
石塀いしべい tường đá
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%