N2 · HÁN TỰ · BÀI 17漢字
Bài 17
Học 10 chữ (尊 … 援). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tôn
尊
tôn trọng; quý báu; tôn nghiêm
OnソンKunとうとい
12 nétBộ 寸 · bộ Thốn
Mẹo nhớDùng hai tay dâng bình rượu quý kính lên bậc tôn trưởng.
Từ ghép thường gặp尊重 tôn trọng
尊敬 tôn kính, kính trọng
自尊心 lòng tự tôn
尊厳 tôn nghiêm
2/10tựu
就
đạt được; nhậm chức; đi vào
OnシュウKunつく
12 nétBộ 尢 · bộ uông (què)
Mẹo nhớKinh đô có con chó đã đạt được thành tựu.
Từ ghép thường gặp就職 tìm việc
就任 nhậm chức
就寝 đi ngủ
就く đảm nhiệm
3/10thuộc
属
phụ thuộc; thuộc về
OnゾクKunぞくする
12 nétBộ 尸 · bộ thi
Mẹo nhớXác chết ở trong nhà đuôi thuộc về dòng họ.
Từ ghép thường gặp所属 thuộc về
金属 kim loại
付属 phụ thuộc
属性 thuộc tính
専属 chuyên thuộc
4/10phúc
幅
chiều rộng; chiều ngang; biên độ
OnフクKunはば
12 nétBộ 巾 · bộ cân
Mẹo nhớTấm vải (巾) rộng bằng cả một vùng đất (畐) gọi là Phúc rộng.
Từ ghép thường gặp幅 chiều rộng, phạm vi
大幅 diện rộng, đáng kể
振幅 biên độ
肩幅 chiều rộng vai
5/10Lang
廊
Hành lang; Mái hiên
Onロウ
12 nétBộ 广 · bộ Nhiễm
Mẹo nhớTrong mái nhà lớn (广) có hành lang dẫn ra vùng quê (郎)
Từ ghép thường gặp廊下 Hành lang
画廊 Phòng trưng bày tranh
回廊 Hành lang cuốn, đường vòng
本廊 Hành lang chính
6/10Đạn, Đàn
弾
đạn; đánh đàn; đàn hồi
OnダンKunひく
12 nétBộ 弓 · bộ Cung
Mẹo nhớCung tên bắn ra viên đạn đơn độc
Từ ghép thường gặp弾丸 viên đạn
爆弾 bom
弾む nảy, rộn ràng
弾く chơi nhạc cụ dây
柔軟 mềm dẻo (liên quan đàn hồi)
7/10Hoặc
惑
mê hoặc; bối rối; nghi ngờ
OnワクKunまどう
12 nétBộ 心 · bộ Tâm
Mẹo nhớTâm bối rối khi cầm vũ khí bảo vệ vùng đất.
Từ ghép thường gặp惑う bối rối, lúng túng
迷惑 phiền hà, quấy rầy
疑惑 nghi hoặc
惑星 hành tinh
8/10Huy
揮
chỉ huy; phát huy; vung tay
Onキ
12 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay đẩy xe quân lính để chỉ huy
Từ ghép thường gặp発揮 phát huy
指揮 chỉ huy
揮発 bay hơi
揮毫 viết thư pháp
9/10YẾT
揭
niêm yết; treo lên
OnケイKunかかげる
12 nétBộ 手 · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay nâng cao bảng niêm yết.
Từ ghép thường gặp掲げる treo lên
掲載 đăng tải
掲示 thông báo
掲示板 bảng thông báo
10/10Viện
援
Viện trợ; giúp đỡ; cứu viện
Onエン
12 nétBộ 扌 · bộ Tài gảy
Mẹo nhớDùng tay kéo sợi dây hữu nghị để chi viện.
Từ ghép thường gặp援助 viện trợ
応援 cổ vũ
救援 cứu viện
支援 hỗ trợ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.