N2 · HÁN TỰ · BÀI 18

Bài 18

Học 10 chữ (握 … 絡). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
ác
nắm; giữ
OnKun
12 nétBộ · bộ thủ
Mẹo nhớTay nắm lấy cái ốc nhà.
Từ ghép thường gặp
握るにぎる nắm giữ
握手あくしゅ bắt tay
把握はあく nắm vững
握力あくりょく lực nắm tay
握り寿司にぎりずし sushi nắm
2/10
Oản
Cánh tay; Năng lực; Cổ tay
OnKun
12 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớCơ thể (月) có bộ phận uyển chuyển như uyên ương (宛) là cánh tay (腕).
Từ ghép thường gặp
腕前うでまえ Khả năng, trình độ
腕時計うでどけい Đồng hồ đeo tay
腕力わんりょく Lực cánh tay, sức mạnh
腕組みうでぐみ Khoanh tay
手腕しゅわん Năng lực, bản lĩnh
3/10
Bằng
cái giá; cái kệ
OnKun
12 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCái kệ làm bằng gỗ do hai người bạn cùng đóng
Từ ghép thường gặp
本棚ほんだな giá sách
戸棚とだな tủ có cửa
棚上げたなあげ hoãn lại
網棚あみだな giá lưới
4/10
bổng
gậy; thỏi
On
12 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gậy làm bằng gỗ để phụng sự
Từ ghép thường gặp
泥棒どろぼう kẻ trộm
相棒あいぼう đối tác, cộng sự
棒立ちぼうだち đứng đơ ra
鉄棒てつぼう xà đơn, gậy sắt
5/10
Loan
vịnh; khúc uốn
On
12 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDòng nước uốn quanh như sợi dây tạo thành vịnh biển.
Từ ghép thường gặp
湾岸わんがん bờ vịnh
台湾たいわん Đài Loan
港湾こうわん cảng vịnh
湾入わんにゅう vịnh nhỏ, ăn sâu vào đất liền
6/10
Chử
nấu; ninh; luộc
OnKun
12 nétBộ · Bộ Hỏa
Mẹo nhớNgười già dùng lửa để nấu ninh thức ăn
Từ ghép thường gặp
煮るにる nấu, ninh
煮えるにえる chín, sôi
煮物にもの món kho, món ninh
煮沸しゃふつ nấu sôi, đun sôi
7/10
điệp
chiếu tatami; gấp
OnKun
12 nétBộ · bộ Điền
Mẹo nhớBa mảnh ruộng xếp chồng lên nhau ở trên mái nhà và đất
Từ ghép thường gặp
畳むたたむ gấp, gập
たたみ chiếu Tatami
六畳ろくじょう phòng rộng 6 chiếu
畳み掛けるたたみかける dồn dập
8/10
Chúng
Đông đúc; quần chúng; chúng ta
On
12 nétBộ · bộ Mục
Mẹo nhớNhiều con mắt tụ tập lại thành đám đông quần chúng.
Từ ghép thường gặp
衆議院しゅうぎいん Hạ nghị viện
観衆かんしゅう khán giả
民衆みんしゅう dân chúng
群衆ぐんしゅう quần chúng
9/10
Cân
cơ bắp; gân; mạch truyện, cốt truyện
OnKun
12 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớDưới lũy tre dùng sức lực của thịt và gân
Từ ghép thường gặp
筋肉きんにく cơ bắp
筋道すじみち đạo lý, logic
筋書きすじがき cốt truyện, kịch bản
鉄筋てっきん bê tông cốt thép
10/10
Lạc
liên lạc; vướng mắc; quấn quanh
OnKun
12 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối từng bộ phận tạo thành mạng lưới liên lạc.
Từ ghép thường gặp
連絡れんらく liên lạc
絡むからむ vướng vào, liên quan
絡まるからまる bị quấn quanh, rối
脈絡みゃくらく mạch lạc, ngữ cảnh
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%