N2 · HÁN TỰ · BÀI 19

Bài 19

Học 10 chữ (統 … 賀). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thống
thống nhất; thống trị; hệ thống
OnKun
12 nétBộ · Bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ để gom đầy đủ và thống nhất lại.
Từ ghép thường gặp
統計とうけい thống kê
大統領だいとうりょう tổng thống
統一とういつ thống nhất
統治とうち thống trị
系統けいとう hệ thống
2/10
nhai
phố xá; đường lớn
OnKun
12 nétBộ · bộ Hành
Mẹo nhớCon đường có hai mảnh đất là phố xá.
Từ ghép thường gặp
街道かいどう đường cái
街頭がいとう trên phố
商店街しょうてんがい khu phố mua sắm
住宅街じゅうたくがい khu dân cư
まち thành phố
3/10
Tài
Phán quyết; may vá; cắt may
OnKun
12 nétBộ · bộ Y
Mẹo nhớCầm binh khí cắt vải may quần áo và phán quyết công lý.
Từ ghép thường gặp
裁判さいばん xét xử
裁くさばく phán xét
制裁せいさい chế tài
裁縫さいほう khâu vá
4/10
dụ
giàu có; dư dả; rộng rãi
On
12 nétBộ · bộ y (áo)
Mẹo nhớNgười mặc quần áo đẹp bên thung lũng là người dư dả.
Từ ghép thường gặp
余裕よゆう dư dả
裕福ゆうふく giàu có
富裕層ふゆうそう tầng lớp thượng lưu
裕度ゆうど biên độ an toàn
5/10
CHẨN
chẩn đoán; khám bệnh
OnKun
12 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để chẩn bệnh cho người có tóc dài.
Từ ghép thường gặp
診察しんさつ khám bệnh
診断しんだん chẩn đoán
健診けんしん khám sức khỏe
診るみる khám bệnh
6/10
Chứng
chứng minh; bằng chứng
OnKun
12 nétBộ · Bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói đúng đắn là bằng chứng rõ ràng.
Từ ghép thường gặp
証明しょうめい chứng minh
証言しょうげん lời chứng
保証ほしょう bảo đảm
身分証みぶんしょう chứng minh thư
免許証めんきょしょう giấy phép lái xe
7/10
bình
bình luận; đánh giá
On
12 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói công bằng để bình luận.
Từ ghép thường gặp
評価ひょうか đánh giá
評判ひょうばん tiếng tăm
批評ひひょう phê bình
総評そうひょう đánh giá chung
評論ひょうろん bình luận
8/10
tố
tố cáo; khiếu nại; kêu gọi
OnKun
12 nétBộ · bộ ngôn (lời nói)
Mẹo nhớDùng lời nói để tố cáo hành vi đồi bại.
Từ ghép thường gặp
訴訟そしょう kiện tụng
告訴こくそ tố cáo
訴えるうったえる kiện cáo
起訴きそ khởi tố
9/10
Quý
Cao quý; quý giá
OnKun
12 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớVỏ sò thời cổ đại rất quý giá.
Từ ghép thường gặp
貴重きちょう quý trọng, quý giá
貴族きぞく quý tộc
高貴こうき cao quý
貴いとう quý giá
10/10
hạ
chúc mừng; chúc tụng
On
12 nétBộ · bộ bối
Mẹo nhớLực gia thêm tiền để chúc mừng.
Từ ghép thường gặp
祝賀しゅくが chúc mừng
年賀ねんが chúc tết
賀正がしょう chúc mừng năm mới
賀状がじょう thiệp chúc tết
滋賀しが tỉnh Shiga
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%