N2 · HÁN TỰ · BÀI 20

Bài 20

Học 10 chữ (距 … 塗). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Cự
cự ly; cách xa
OnKun
12 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớDùng chân (足) bước từng bước khổng lồ (巨) để đo cự ly
Từ ghép thường gặp
距離きょり cự ly, khoảng cách
短距離たんきょり cự ly ngắn
長距離ちょうきょり cự ly dài
等距離とうきょり khoảng cách bằng nhau
2/10
độn
cùn; chậm chạp; đần độn
OnKun
12 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại để lâu đọng lại nên bị cùn
Từ ghép thường gặp
鈍感どんかん vô tâm, chậm hiểu
鈍器どんき vũ khí cùn
鈍いにぶい cùn, chậm chạp
鈍るにぶる cùn đi, yếu đi
3/10
Đội
quân đội; toán; nhóm
On
12 nétBộ · Bộ Phụ
Mẹo nhớĐội quân đi qua vùng đồi dốc dắt theo lợn.
Từ ghép thường gặp
隊員たいいん thành viên đội
軍隊ぐんたい quân đội
部隊ぶたい bộ đội
隊長たいちょう đội trưởng
本隊ほんたい quân chủ lực
4/10
HẠNG
hạng mục; gáy
On
12 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớTrang giấy ghi các hạng mục công việc.
Từ ghép thường gặp
項目こうもく hạng mục
事項じこう điều khoản
要項ようこう yêu cầu quan trọng
条項じょうこう điều khoản
5/10
Tích
Dấu vết; Vết tích; Di tích
OnKun
13 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớChân (足) bước đi biến đổi (亦) tạo thành dấu tích (跡).
Từ ghép thường gặp
足跡あしあと Dấu chân
遺跡いせき Di tích
奇跡きせき Kì tích
跡地あとち Khu đất trống sau khi dỡ bỏ
形跡けいせき Dấu vết, hành tung
6/10
Khuynh
nghiêng; hướng về; khuynh hướng
OnKun
13 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớMột người đứng nghiêng đầu sang một bên để nhìn rõ hơn.
Từ ghép thường gặp
傾向けいこう khuynh hướng, xu hướng
傾くかたむく nghiêng về, sa sút
傾けるかたむける hướng về, lắng nghe
傾斜けいしゃ độ nghiêng, dốc
7/10
Thương
vết thương; đau đớn; tổn hại
OnKun
13 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười bị trúng tên nằm trên giường chịu vết thương
Từ ghép thường gặp
負傷ふしょう bị thương
傷つくきずつく bị tổn thương
重傷じゅうしょう vết thương nặng
傷害しょうがい gây thương tích
8/10
Thế
thế lực; đà; mạnh mẽ
OnKun
13 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớTrồng cây trên đất 土 dùng lực 力 tạo thế lực
Từ ghép thường gặp
姿勢しせい tư thế
勢力せいりょく thế lực
大勢おおぜい nhiều người
優勢ゆうせい ưu thế
9/10
diêm
muối
OnKun
13 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớMuối từ đất cho vào đĩa
Từ ghép thường gặp
塩分えんぶん lượng muối
食塩しょくえん muối ăn
塩辛いしおからい mặn
岩塩がんえん muối mỏ
10/10
Đồ
Sơn; quét; bôi
OnKun
13 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớDùng nước trộn đất dư thừa làm bùn để sơn quét.
Từ ghép thường gặp
塗るぬる sơn, quét, bôi
塗装とそう lớp sơn, việc sơn
塗り薬ぬりぐすり thuốc bôi
塗料とりょう sơn, chất nhuộm
塗りつぶすぬりつぶす bôi kín, lấp đầy bằng màu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%