N2 · HÁN TỰ · BÀI 21

Bài 21

Học 10 chữ (奨 … 節). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tưởng
Khen ngợi; Khuyến khích; Thưởng
OnKun
13 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớKhen ngợi một con chó lớn lao.
Từ ghép thường gặp
奨学金しょうがくきん Học bổng
推奨すいしょう Tán thành, khuyến nghị
奨励しょうれい Khuyến khích
褒奨ほうしょう Khen thưởng
2/10
Mạc
Màn; rèm; mạc phủ
On
13 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớTấm vải che mặt trời dưới cỏ tạo thành tấm màn.
Từ ghép thường gặp
まく tấm màn
幕府ばくふ mạc phủ
開幕かいまく khai mạc
字幕じまく phụ đề
3/10
cán
thân cây; cốt lõi
OnKun
13 nétBộ · bộ Can
Mẹo nhớThân cây mọc từ đất sương sớm đến khi khô can
Từ ghép thường gặp
幹部かんぶ cán bộ
幹線かんせん tuyến đường chính
新幹線しんかんせん tàu siêu tốc
幹事かんじ người quản lý
4/10
Bàn
Vận chuyển; Dời đi
On
13 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay vận chuyển hàng hóa trên thuyền chung.
Từ ghép thường gặp
搬送はんそう Chuyển chở, vận chuyển
搬入はんにゅう Vận chuyển vào
搬出はんしゅつ Vận chuyển ra
運搬うんぱん Vận tải, chuyên chở
5/10
dao
rung lắc; dao động
OnKun
13 nétBộ · bộ thủ (tay)
Mẹo nhớDùng tay lắc cái vò có móng vuốt.
Từ ghép thường gặp
揺れるゆれる rung lắc
揺らすゆらす làm đung đưa
動揺どうよう dao động
揺るぐゆるぐ lung lay
6/10
Tràng
ruột
OnKun
13 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớBộ phận cơ thể dài nhất là ruột
Từ ghép thường gặp
胃腸いちょう dạ dày và ruột
大腸だいちょう đại tràng ruột già
小腸しょうちょう tiểu tràng ruột non
直腸ちょくちょう trực tràng
7/10
Nguyên
nguồn; nguồn gốc
OnKun
13 nétBộ · Bộ Thủy
Mẹo nhớNguồn nước chảy ra từ vách đá nguyên bản.
Từ ghép thường gặp
資源しげん tài nguyên
源泉げんせん nguồn gốc
電源えんげん nguồn điện
語源ごげん nguồn gốc từ
起源きげん khởi nguyên
8/10
Thác
thác nước
OnKun
13 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy mạnh rồng bay lên ở thác
Từ ghép thường gặp
たき thác nước
滝壺たきつぼ hồ dưới chân thác
滝登りたきのぼり vượt thác
滝川たきがわ sông thác
9/10
cờ vây
On
13 nétBộ · bộ Thạch
Mẹo nhớTrò chơi xếp đá trên bàn cờ
Từ ghép thường gặp
囲碁いご cờ vây
碁盤ごばん bàn cờ vây
碁石ごいし quân cờ vây
碁打ちごうち người chơi cờ
10/10
Tiết
đốt tre; tiết kiệm; lễ tiết
OnKun
13 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớĐốt tre dùng làm lương thực trong các ngày lễ tiết
Từ ghép thường gặp
調節ちょうせつ điều tiết
節約せつやく tiết kiệm
季節きせつ mùa
関節かんせつ khớp xương
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%