N2 · HÁN TỰ · BÀI 22

Bài 22

Học 10 chữ (継 … 塾). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Kế
Kế thừa; tiếp nối
OnKun
13 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớNối sợi chỉ này sang sợi chỉ khác để kế thừa.
Từ ghép thường gặp
継続けいぞく tiếp tục
継ぐつぐ thừa kế
後継者こうけいしゃ người kế nhiệm
中継ちゅうけい truyền hình trực tiếp
2/10
Quyên
lụa; tơ tằm
OnKun
13 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ dệt nên tấm lụa
Từ ghép thường gặp
きぬ lụa
絹糸けんし sợi tơ
絹織物きぬおりもの đồ dệt bằng lụa
人絹じんけん lụa nhân tạo
3/10
thự
chức vụ; cơ quan
On
13 nétBộ · bộ Võng
Mẹo nhớNgười giả đứng dưới lưới làm việc ở cơ quan công vụ
Từ ghép thường gặp
署名しょめい ký tên
警察署けいさつしょ đồn cảnh sát
税務署ぜいむしょ cục thuế
消防署しょうぼうしょ trạm cứu hỏa
4/10
nghĩa
chính nghĩa; ý nghĩa; đạo đức
On
13 nétBộ · bộ Dương
Mẹo nhớTôi đem con cừu làm lễ tế vì đại nghĩa
Từ ghép thường gặp
意味いみ ý nghĩa
正義せいぎ chính nghĩa
義務ぎむ nghĩa vụ
定義ていぎ định nghĩa
5/10
Thi
thơ; thi ca
OnKun
13 nétBộ · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói ở trong chùa thanh tịnh biến thành thơ ca.
Từ ghép thường gặp
詩人しじん nhà thơ
詩集ししゅう tập thơ
作詩さくし sáng tác thơ
漢詩かんし thơ chữ Hán
6/10
Khảo
So sánh
OnKun
13 nétBộ · Bộ Xa
Mẹo nhớSo sánh hai chiếc xe giao nhau.
Từ ghép thường gặp
比較ひかく So sánh
較べるくらべる So sánh
比較的ひかくてき Tương đối
較差かくさ Chênh lệch
7/10
Bát
cái bát; chậu cây
On
13 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớCái bát làm bằng kim loại có gốc gác từ lâu
Từ ghép thường gặp
植木鉢うえきばち chậu cây cảnh
鉢植えはちうえ cây trồng trong chậu
火鉢ひばち chậu than lò sưởi
鉢合わせはちあわせ đụng độ chạm trán bất ngờ
8/10
Khoáng
Quặng; Khoáng sản
On
13 nétBộ · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại rộng lớn dưới lòng đất là khoáng sản.
Từ ghép thường gặp
鉱物こうぶつ Khoáng vật
鉱山こうざん Mỏ khoáng
鉱石こうぜき Quặng
炭鉱たんこう Mỏ than
9/10
dự
gửi; giao phó
OnKun
13 nétBộ · bộ Hiệt
Mẹo nhớDự định giao đầu cho người khác trông nom
Từ ghép thường gặp
預けるあずける giao phó, gửi
預金よきん tiền gửi ngân hàng
預かるあずかる trông nom, giữ hộ
預り証あずかりしょう biên lai nhận đồ
10/10
Thục
trường tư; lớp học thêm
On
14 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớHọc tập chín thục trên đất trường tư
Từ ghép thường gặp
塾生じゅくせい học sinh học thêm
学習塾がくしゅうじゅく trường học thêm
塾長じゅくちょう hiệu trưởng trường tư
入塾にゅうじゅく nhập học trường tư
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%