N2 · HÁN TỰ · BÀI 23漢字
Bài 23
Học 10 chữ (奪 … 端). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10ĐOẠT
奪
cướp đoạt; mất
OnダツKunうばう
14 nétBộ 大 · bộ Đại
Mẹo nhớCon chim to dang cánh cướp đoạt từng thốn đất.
Từ ghép thường gặp奪う cướp đoạt
掠奪 cướp bóc
奪回 đoạt lại
争奪 tranh đoạt
2/10đức
徳
đạo đức; ân đức
Onトク
14 nétBộ 彳 · bộ Xích
Mẹo nhớBước đi thẳng thắn từ tâm là người có đức.
Từ ghép thường gặp道徳 đạo đức
美徳 mỹ đức
徳用 tiết kiệm
功徳 công đức
徳島 Tokushima
3/10Kỳ
旗
lá cờ; cờ hiệu
OnキKunはた
14 nétBộ 方 · bộ Phương
Mẹo nhớLá cờ của một phương có thêu chữ kỳ
Từ ghép thường gặp国旗 quốc kỳ
旗手 người cầm cờ
白旗 cờ trắng
旗印 cờ hiệu, mục tiêu
4/10Cấu
構
Cấu tạo; Quan tâm; Chuẩn bị
OnコウKunかまう
14 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớDùng gỗ xây cấu trúc giàn giáo vững chắc.
Từ ghép thường gặp構成 cấu thành
構造 cấu tạo
構う quan tâm, để ý
結構 tuyệt vời, đủ rồi
構内 khuôn viên
5/10Khái
概
khái quát; đại khái
Onガイ
14 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớDùng cây gỗ để gạt phẳng đống lúa một cách đại khái
Từ ghép thường gặp概要 tóm tắt
概念 khái niệm
大概 đại khái
一概に cứ, hoàn toàn
6/10Mô
模
khuôn mẫu; mô phỏng; hình dáng
Onモ
14 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớLấy gỗ làm khuôn mẫu dưới ánh mặt trời rực rỡ cỏ cây
Từ ghép thường gặp模型 mô hình
模様 hoa văn
模倣 mô phỏng
規模 quy mô
7/10ngư
漁
đánh cá; nghề cá
OnギョKunあさる
14 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước và cá tạo nên nghề ngư nghiệp
Từ ghép thường gặp漁業 ngư nghiệp
漁師 ngư dân
漁船 thuyền đánh cá
漁村 làng chài
8/10cốc
穀
ngũ cốc; lúa gạo
Onコク
14 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớCây lúa được thu hoạch bằng vũ khí bọc trong vỏ là hạt cốc.
Từ ghép thường gặp穀物 ngũ cốc
穀倉 kho thóc
雑穀 tạp cốc
穀類 cốc loại
9/10Đạo
稲
cây lúa
OnトウKunいね
14 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớCây lúa thu hoạch đem bỏ vào lu tích trữ
Từ ghép thường gặp稲作 trồng lúa
稲妻 tia chớp
稲穂 bông lúa
水稲 lúa nước
10/10đoan
端
đầu mút; cạnh; ngay ngắn
OnタンKunはし は はた
14 nétBộ 立 · bộ Lập
Mẹo nhớĐứng thẳng thắn bên sườn núi là người đoan chính.
Từ ghép thường gặp先端 tiên tiến
途端 ngay khi
端 mép bờ
端末 thiết bị đầu cuối
極端 cực đoan
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.