N2 · HÁN TỰ · BÀI 24漢字
Bài 24
Học 10 chữ (総 … 器). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tổng
総
tổng hợp; tổng quát
OnソウKunすべて
14 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ 糸 buộc tất cả người ở công trường 公 tâm 心 lại
Từ ghép thường gặp総合 tổng hợp
総計 tổng số
総理 thủ tướng
総選挙 tổng tuyển cử
2/10Phạt
罰
hình phạt; trừng phạt
OnバツKunばっする
14 nétBộ 罒 · bộ Võng
Mẹo nhớDùng lưới bắt kẻ nói dối rồi dùng dao xử phạt
Từ ghép thường gặp罰金 tiền phạt
処罰 xử phạt
刑罰 hình phạt
罰する trừng phạt
3/10chế
製
chế tạo; sản xuất
Onセイ
14 nétBộ 衣 · bộ Y
Mẹo nhớDùng dao cắt may quần áo là chế tạo.
Từ ghép thường gặp製品 sản phẩm
製造 chế tạo
日本製 hàng sản xuất tại Nhật
製薬 sản xuất thuốc
製鉄 sản xuất sắt
4/10dụ
誘
mời; rủ rê; dụ dỗ
OnユウKunさそう
14 nétBộ 言 · bộ ngôn (lời nói)
Mẹo nhớDùng lời nói để dụ dỗ người ta ra đồng ruộng.
Từ ghép thường gặp誘う rủ rê
誘導 hướng dẫn
誘拐 bắt cóc
誘惑 cám dỗ
5/10Toan
酸
axit; chua
OnサンKunすい
14 nétBộ 酉 · bộ Dậu
Mẹo nhớRượu để trong bình dậu lâu ngày đi bộ nhiều hóa chua.
Từ ghép thường gặp酸素 oxy
酸化 sự oxy hóa
酸性 tính axit
胃酸 axit dạ dày
6/10Súng
銃
khẩu súng
Onジュウ
14 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớĐúc kim loại đầy đặn để chế tạo ra khẩu súng.
Từ ghép thường gặp銃撃 bắn súng, đấu súng
銃弾 viên đạn
銃器 súng ống, vũ khí nóng
拳銃 súng ngắn, súng lục
7/10di
遺
di lại; bỏ quên; sót lại
Onイ ユイ
15 nétBộ ⻌ · bộ Sước
Mẹo nhớVừa đi vừa đánh rơi quý giá để lại di sản.
Từ ghép thường gặp遺跡 di tích
遺産 di sản
遺伝 di truyền
遺言 di chúc
遺失 đánh rơi
8/10Phu
膚
Da; Da dẻ
Onフ
15 nétBộ ⽉ · bộ Nhục
Mẹo nhớThịt dưới nanh hổ có lớp da bảo vệ.
Từ ghép thường gặp皮膚 Da
皮膚科 Khoa da liễu
完膚 Toàn bộ
皮膚病 Bệnh ngoài da
9/10HUY
輝
tỏa sáng; lấp lánh
OnキKunかがやく
15 nétBộ 光 · bộ Quang
Mẹo nhớÁnh sáng của quân đội tỏa sáng huy hoàng.
Từ ghép thường gặp輝く tỏa sáng
輝き hào quang
光輝 rực rỡ
輝度 độ chói
10/10Khí
器
dụng cụ; bát đĩa; tài năng
OnキKunうつわ
15 nétBộ 口 · Bộ Khẩu
Mẹo nhớBốn cái miệng vây quanh con chó canh giữ dụng cụ.
Từ ghép thường gặp楽器 nhạc cụ
食器 bát đĩa
器具 dụng cụ
器用 khéo léo
容器 đồ chứa
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.