N2 · HÁN TỰ · BÀI 25漢字
Bài 25
Học 10 chữ (寮 … 標). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Liêu
寮
ký túc xá; nhà trọ
Onリョウ
15 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớMái nhà có các quan liêu ở là ký túc xá
Từ ghép thường gặp寮生 học sinh nội trú
寮長 trưởng ký túc xá
社員寮 ký túc xá nhân viên
独身寮 ký túc xá người độc thân
2/10thẩm
審
thẩm tra; xem xét
Onシン
15 nétBộ 宀 · bộ miên (mái nhà)
Mẹo nhớTrong nhà lật từng mảnh đất ruộng để thẩm tra.
Từ ghép thường gặp審査 thẩm tra
審判 trọng tài
審議 xem xét kỹ
不審 đáng ngờ
3/10Lý
履
mang giày dép; thực hiện
OnリKunはく
15 nétBộ 尸 · bộ Thi
Mẹo nhớCái xác phục hồi đi giày vào chân
Từ ghép thường gặp履物 giày dép
履歴 lý lịch
履修 học khóa học
履行 thi hành
4/10Ảnh
影
cái bóng; hình ảnh
OnエイKunかげ
15 nétBộ 彡 · Bộ Sâm
Mẹo nhớÁnh mặt trời chiếu lên kinh thành tạo ra những vệt bóng.
Từ ghép thường gặp影響 ảnh hưởng
影 cái bóng
撮影 chụp ảnh
人影 bóng người
面影 hình bóng
5/10trưng
徵
đặc trưng; trưng thu
Onチョウ
15 nétBộ 彳 · bộ xích
Mẹo nhớBước chân của vua đi xem xét đặc trưng.
Từ ghép thường gặp特徴 đặc trưng
象徴 tượng trưng
徴収 trưng thu
徴兵 tuyển quân
徴候 triệu chứng
6/10toát
撮
chụp ảnh; quay phim; nhón lấy
OnサツKunとる、つまむ
15 nétBộ 扌 · bộ thủ
Mẹo nhớDùng tay chụp lại cuộc họp cao nhất.
Từ ghép thường gặp撮影 chụp ảnh
撮る chụp
特撮 kỹ xảo điện ảnh
記念撮影 chụp ảnh kỷ niệm
連撮 chụp liên tục
7/10phu
敷
trải ra; lát; bố trí
OnフKunしく
15 nétBộ 攴 · bộ Phốc
Mẹo nhớDùng tay gõ trải rộng mười vùng đất trồng lúa.
Từ ghép thường gặp敷く trải
敷地 mặt bằng
敷金 tiền đặt cọc
敷布 ga trải giường
敷設 xây dựng
8/10Địch
敵
Kẻ thù; địch thủ; đối kháng
OnテキKunかたき
15 nétBộ 攵 · bộ Phúc
Mẹo nhớCạnh tranh ở gốc cây cổ thụ bằng roi thì biến thành kẻ địch.
Từ ghép thường gặp敵 kẻ thù
敵地 đất địch
強敵 cường địch, kẻ thù mạnh
敵意 địch ý
9/10Quyền
権
quyền lực; quyền lợi
Onケン
15 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCon chim đậu trên cây có quyền tự do.
Từ ghép thường gặp権利 quyền lợi
政権 chính quyền
特権 đặc quyền
権力 quyền lực
人権 nhân quyền
10/10Tiêu
標
mốc; đích; biển báo
OnヒョウKunしるべ、しるし
15 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớDùng Cây làm cột mốc đo hướng Tây dưới ánh Mặt Trời.
Từ ghép thường gặp目標 mục tiêu
標準 tiêu chuẩn
標識 biển báo
商標 thương hiệu
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.