N2 · HÁN TỰ · BÀI 26漢字
Bài 26
Học 10 chữ (監 … 壁). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10giám
監
giám sát; quản lý
Onカン
15 nétBộ 皿 · bộ Mãnh
Mẹo nhớQuan soi bóng mình trên chậu nước để tự giám sát.
Từ ghép thường gặp監督 đạo diễn
監視 giám sát
監査 kiểm toán
監獄 nhà ngục
監修 giám sát biên soạn
2/10KHẨN
緊
khẩn cấp; căng thẳng
Onキン
15 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ bị kéo căng tạo nên sự khẩn trương.
Từ ghép thường gặp緊急 khẩn cấp
緊張 căng thẳng
緊密 mật thiết
緊縮 thắt chặt
3/10đế
締
thắt chặt; buộc; đóng cửa
OnテイKunしめる
15 nétBộ 糸 · bộ mịch (sợi tơ)
Mẹo nhớDùng sợi tơ buộc chặt ông vua.
Từ ghép thường gặp締切 hạn chót
締結 ký kết
取締役 giám đốc
締まる thắt chặt
4/10Tạng
蔵
cất giữ; kho tàng
OnゾウKunくら、おさめる
15 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ 艹 che giấu binh khí và báu vật trong kho
Từ ghép thường gặp冷蔵庫 tủ lạnh
貯蔵 tàng trữ, dự trữ
内蔵 tích hợp sẵn
地蔵 địa tạng
5/10Thỉnh
請
thỉnh cầu; xin
OnセイKunこう
15 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói rõ ràng như màu xanh thanh thiên để thỉnh cầu.
Từ ghép thường gặp請求 yêu cầu thanh toán
請負 thầu, nhận làm
申請 đăng ký, thỉnh nguyện
要請 yêu cầu, kiến nghị
6/10Đạp
踏
giẫm; đạp lên; thực hiện
OnトウKunふむ、ふまえる
15 nétBộ 足 · bộ Túc
Mẹo nhớDùng Chân giẫm lên nước dưới ánh mặt trời.
Từ ghép thường gặp踏む dẫm lên
踏切 nơi giao nhau đường sắt
踏襲 kế thừa, dựa theo
雑踏 đông nghịt, tắc nghẽn
7/10Nhuệ
銳
Sắc bén; nhạy bén
OnエイKunするどい
15 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớKim loại qua nhiều thế hệ mài dũa trở nên sắc bén.
Từ ghép thường gặp鋭い sắc bén
鋭気 nhuệ khí
鋭角 góc nhọn
精鋭 tinh nhuệ
鋭敏 nhạy bén
8/10Dưỡng
養
nuôi dưỡng; vun đắp; chăm sóc
OnヨウKunやしなう
15 nétBộ 食 · bộ Thực
Mẹo nhớCho con cừu ăn lương thực để nuôi dưỡng nó
Từ ghép thường gặp養育 nuôi dưỡng
栄養 dinh dưỡng
養分 chất dinh dưỡng
養成 đào tạo
9/10tị
避
tránh né; tị nạn
OnヒKunさける
16 nétBộ ⻌ · bộ sước (bước dài)
Mẹo nhớBước đi để né tránh một kẻ đê tiện.
Từ ghép thường gặp避ける tránh né
避難 tị nạn
回避 né tránh
不可避 không thể tránh khỏi
10/10Bích
壁
bức tường; thành lũy
OnヘキKunかべ
16 nétBộ 土 · bộ Thổ
Mẹo nhớBức tường làm từ Đất bảo vệ nhà vua.
Từ ghép thường gặp壁 bức tường
壁紙 giấy dán tường
絶壁 vách đá dựng đứng
城壁 thành lũy
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.