N2 · HÁN TỰ · BÀI 27漢字
Bài 27
Học 10 chữ (壊 … 衛). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10hoại
壊
phá hoại; hỏng; vỡ
OnカイKunこわす、こわれる
16 nétBộ 土 · bộ thổ
Mẹo nhớĐất ở bộ y phục bị phá hoại.
Từ ghép thường gặp破壊 phá hoại
倒壊 sụp đổ
壊滅 hủy diệt
壊す làm hỏng
全壊 sụp đổ hoàn toàn
2/10ức
憶
ký ức; nhớ lại
Onオク
16 nétBộ 忄 · bộ tâm
Mẹo nhớTim của ý chí tạo nên ký ức.
Từ ghép thường gặp記憶 ký ức
追憶 hoài niệm
憶測 suy đoán
記憶力 trí nhớ
憶念 nhớ nghĩ
3/10Chỉnh
整
Sắp xếp; chỉnh đốn; điều chỉnh
OnセイKunととのえるととのう
16 nétBộ 攵 · bộ Phúc
Mẹo nhớDùng roi bắt chỉnh đốn đứng thẳng chỉnh tề.
Từ ghép thường gặp整理 sắp xếp, chỉnh lý
整える chuẩn bị, sắp xếp
調整 điều chỉnh
整数 số nguyên
4/10kích
激
mãnh liệt; kích động
OnゲキKunはげしい
16 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước phóng đi mạnh mẽ qua lòng trắng tạo sự kích động.
Từ ghép thường gặp激しい mãnh liệt
激増 tăng đột biến
感激 cảm kích
刺激 kích thích
激烈 kịch liệt
5/10nhiên
燃
đốt; cháy
OnネンKunもえる、もやす
16 nétBộ 火 · bộ hỏa
Mẹo nhớĐốt lửa (火) để làm cháy (燃) miếng thịt của con chó dưới mái nhà.
Từ ghép thường gặp燃える cháy
燃料 nhiên liệu
燃焼 sự đốt cháy
不燃 không cháy
6/10Ma
磨
Mài; Đánh bóng; Chà
OnマKunみがく
16 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớTrong nhà dùng cây ma chà lên đá để mài.
Từ ghép thường gặp研磨 Mài giũa
歯磨き Đánh răng
靴磨き Đánh giày
磨く Mài, đánh bóng
7/10Đường
糖
đường ăn; chất đường
Onトウ
16 nétBộ 米 · Bộ Mễ
Mẹo nhớHạt gạo nấu trong cung đường tạo ra đường ngọt
Từ ghép thường gặp砂糖 đường ăn
糖尿病 bệnh tiểu đường
糖分 lượng đường
果糖 đường hoa quả
8/10Tung
縦
Chiều dọc; Tung
OnジュウKunたて
16 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) đi qua vùng đất béo (従) theo chiều dọc.
Từ ghép thường gặp縦断 Cắt dọc, xuyên qua
縦書 Viết dọc
縦社会 Xã hội phân cấp dọc
縦線 Đường dọc
操縦 Điều khiển, thao túng
9/10hưng hứng
興
hưng thịnh; hứng thú
Onコウ キョウKunおこる おこす
16 nétBộ 臼 · bộ Cữu
Mẹo nhớNhiều tay cùng nhấc cái cối lên làm hưng thịnh.
Từ ghép thường gặp興味 hứng thú
興奮 hưng phấn
新興 mới nổi
復興 phục hưng
興す khôi phục
10/10vệ
衛
bảo vệ; phòng vệ
OnエイKunまもる
16 nétBộ 行 · bộ Hành
Mẹo nhớHành động đi vòng quanh bảo vệ tháp canh
Từ ghép thường gặp衛生 vệ sinh
防衛 phòng vệ
衛星 vệ tinh
自衛 tự vệ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.