1
~ばかりかKhông những ~ mà còn (cả)…
Cấu tạo
vế sau thường có
普通形+ばかりか(N: N+ばかりか)vế sau thường có
も・まで。Giải thích
ばかりか = “không những ~ mà còn ~”. Vế sau nêu điều vượt mức mong đợi (thêm/nặng hơn). Đồng nghĩa ばかりでなく.
Ví dụ
彼は英語ばかりか、フランス語も話せる。
Kare wa eigo bakari ka, furansugo mo hanaseru.
Anh ấy không những nói được tiếng Anh mà cả tiếng Pháp cũng nói được.
道に迷ったばかりか、財布まで落としてしまった。
Michi ni mayotta bakari ka, saifu made otoshite shimatta.
Không những bị lạc đường mà còn đánh rơi cả ví.
2
~ばかりでなく…もKhông chỉ ~ mà ~ (cũng)
Cấu tạo
普通形 / N + ばかりでなく + … もGiải thích
ばかりでなく nghĩa gần như ばかりか nhưng trung tính hơn, dùng được cả khi vế sau không bất ngờ.
Ví dụ
このレストランは味ばかりでなく、サービスもいい。
Kono resutoran wa aji bakari de naku, sābisu mo ii.
Nhà hàng này không chỉ ngon mà phục vụ cũng tốt.
子どもばかりでなく、大人も楽しめる映画だ。
Kodomo bakari de naku, otona mo tanoshimeru eiga da.
Là bộ phim không chỉ trẻ em mà người lớn cũng thưởng thức được.
3
~ばかりにChỉ vì ~ (mà hậu quả xấu)
Cấu tạo
普通形+ばかりに(なAdj: ~なばかりに・~であるばかりに; N: ~であるばかりに)Giải thích
ばかりに = “chỉ vì ~ (mà dẫn đến kết quả xấu / đáng tiếc)”. Vế sau luôn là điều tiêu cực, thường mang sắc thái hối tiếc.
Ví dụ
一言余計なことを言ったばかりに、けんかになってしまった。
Hitokoto yokei na koto o itta bakari ni, kenka ni natte shimatta.
Chỉ vì lỡ nói một câu thừa mà thành ra cãi nhau.
保証人になったばかりに、多額の借金を背負った。
Hoshōnin ni natta bakari ni, tagaku no shakkin o seotta.
Chỉ vì đứng ra bảo lãnh mà phải gánh khoản nợ lớn.
Phân biệt
英語ばかりか中国語も話せる — không những~mà còn (thêm vào, tích cực/khách quan).
うそをついたばかりに信用を失った — chỉ vì~ mà (hậu quả xấu, hối tiếc).
1.台風で電車が止まった__、道路まで渋滞している。
Taifū de densha ga tomatta ___, dōro made jūtai shite iru.
ばかりか — “không những~mà cả đường cũng…”.
2.道を間違えた__、約束の時間に遅れてしまった。
Michi o machigaeta ___, yakusoku no jikan ni okurete shimatta.
ばかりに — “chỉ vì đi nhầm đường mà…(hậu quả xấu)”.
3.彼女は頭がいい__、性格もいい。
Kanojo wa atama ga ii ___, seikaku mo ii.
ばかりでなく — “không chỉ thông minh mà tính cách cũng tốt”.
4.安い__飛びついたら、すぐ壊れてしまった。
Yasui ___ tobitsuitara, sugu kowarete shimatta.
ばかりに — “chỉ vì rẻ mà ham…(kết quả xấu)”.
5.あの店は値段が高い__、品物も悪い。
Ano mise wa nedan ga takai ___, shinamono mo warui.
ばかりか — “không những đắt mà hàng cũng kém”.
6.彼を信じた__、すべてを失った。
Kare o shinjita ___, subete o ushinatta.
ばかりに — “chỉ vì tin anh ta mà mất tất cả”.
7.この公園は昼間__、夜もにぎやかだ。
Kono kōen wa hiruma ___, yoru mo nigiyaka da.
ばかりでなく — “không chỉ ban ngày mà ban đêm cũng…”.