助詞じょし — Bài 3 · ばかりか・ばかりに

ばかりか・ばかりに

ばかりか/ばかりでなく: không những~mà còn · ばかりに: chỉ vì~(mà hậu quả xấu)
1
~ばかりかKhông những ~ mà còn (cả)…
Cấu tạo
普通形+ばかりか(N: N+ばかりか)
vế sau thường có も・まで。
Giải thích
ばかりか = “không những ~ mà còn ~”. Vế sau nêu điều vượt mức mong đợi (thêm/nặng hơn). Đồng nghĩa ばかりでなく.
Ví dụ
彼かれは英語えいごばかりか、フランス語ごも話はなせる。
Kare wa eigo bakari ka, furansugo mo hanaseru.
道みちに迷まよったばかりか、財布さいふまで落おとしてしまった。
Michi ni mayotta bakari ka, saifu made otoshite shimatta.
2
~ばかりでなく…もKhông chỉ ~ mà ~ (cũng)
Cấu tạo
普通形 / N + ばかりでなく + … も
Giải thích
ばかりでなく nghĩa gần như ばかりか nhưng trung tính hơn, dùng được cả khi vế sau không bất ngờ.
Ví dụ
このレストランは味あじばかりでなく、サービスもいい。
Kono resutoran wa aji bakari de naku, sābisu mo ii.
子こどもばかりでなく、大人おとなも楽たのしめる映画えいがだ。
Kodomo bakari de naku, otona mo tanoshimeru eiga da.
3
~ばかりにChỉ vì ~ (mà hậu quả xấu)
Cấu tạo
普通形+ばかりに(なAdj: ~なばかりに・~であるばかりに; N: ~であるばかりに)
Giải thích
ばかりに = “chỉ vì ~ (mà dẫn đến kết quả xấu / đáng tiếc)”. Vế sau luôn là điều tiêu cực, thường mang sắc thái hối tiếc.
Ví dụ
一言ひとこと余計よけいなことを言いったばかりに、けんかになってしまった。
Hitokoto yokei na koto o itta bakari ni, kenka ni natte shimatta.
保証ほしょう人にんになったばかりに、多額たがくの借金しゃっきんを背負せおった。
Hoshōnin ni natta bakari ni, tagaku no shakkin o seotta.
Phân biệt
英語えいごばかりか中国ちゅうごく語ごも話はなせる — không những~mà còn (thêm vào, tích cực/khách quan).
うそをついたばかりに信用しんようを失うしなった — chỉ vì~ mà (hậu quả xấu, hối tiếc).
問もん

Bài tập Bài 3

Bấm vào đáp án để chấm
1.台風たいふうで電車でんしゃが止とまった__、道路どうろまで渋滞じゅうたいしている。
Taifū de densha ga tomatta ___, dōro made jūtai shite iru.
ばかりかばかりにどころかからには
ばかりか — “không những~mà cả đường cũng…”.
2.道みちを間違まちがえた__、約束やくそくの時間じかんに遅おくれてしまった。
Michi o machigaeta ___, yakusoku no jikan ni okurete shimatta.
ばかりにばかりかこそものの
ばかりに — “chỉ vì đi nhầm đường mà…(hậu quả xấu)”.
3.彼女かのじょは頭あたまがいい__、性格せいかくもいい。
Kanojo wa atama ga ii ___, seikaku mo ii.
ばかりでなくばかりにどころかつつ
ばかりでなく — “không chỉ thông minh mà tính cách cũng tốt”.
4.安やすい__飛とびついたら、すぐ壊こわれてしまった。
Yasui ___ tobitsuitara, sugu kowarete shimatta.
ばかりにばかりかからこそものの
ばかりに — “chỉ vì rẻ mà ham…(kết quả xấu)”.
5.あの店みせは値段ねだんが高たかい__、品物しなものも悪わるい。
Ano mise wa nedan ga takai ___, shinamono mo warui.
ばかりかからこそこそばかりに
ばかりか — “không những đắt mà hàng cũng kém”.
6.彼かれを信しんじた__、すべてを失うしなった。
Kare o shinjita ___, subete o ushinatta.
ばかりにばかりでなくばかりかからには
ばかりに — “chỉ vì tin anh ta mà mất tất cả”.
7.この公園こうえんは昼間ひるま__、夜よるもにぎやかだ。
Kono kōen wa hiruma ___, yoru mo nigiyaka da.
ばかりでなくばかりにどころかものの
ばかりでなく — “không chỉ ban ngày mà ban đêm cũng…”.