助詞じょし — Bài 4 · どころか・どころで(は)ない

どころか・どころではない

どころか: đừng nói chi~(mà ngược lại) · どころではない: không phải lúc/tâm trạng để~
1
~どころかĐừng nói chi ~, (ngược lại)…
Cấu tạo
普通形 / N / なAdj語幹 + どころか + (sự thật trái ngược)
Giải thích
どころか phủ định kỳ vọng: “đừng nói chi đến ~, ngay cả điều cơ bản hơn cũng (không)…” hoặc “trái lại còn ngược hẳn”.
Ví dụ
貯金ちょきんどころか、借金しゃっきんだらけだ。
Chokin dokoro ka, shakkin darake da.
漢字かんじどころか、ひらがな一いち字じ書かけない。
Kanji dokoro ka, hiragana ichiji kakenai.
2
~どころか…(むしろ)Không những không ~ mà còn ngược lại
Cấu tạo
~どころか + (kết quả ngược, thường nặng hơn)
Giải thích
Nhấn mạnh kết quả trái ngược hẳn với điều người nghe nghĩ. Vế sau hay đi với むしろ (trái lại).
Ví dụ
薬くすりを飲のんだら、よくなるどころか、むしろ悪わるくなった。
Kusuri o nondara, yoku naru dokoro ka, mushiro waruku natta.
彼かれは謝あやまるどころか、逆ぎゃくに怒おこり出だした。
Kare wa ayamaru dokoro ka, gyaku ni okoridashita.
3
~どころではないKhông phải lúc / không còn tâm trí để ~
Cấu tạo
N / V-る + どころではない/どころじゃない
Giải thích
どころではない = “không phải lúc / không còn hơi sức, tâm trạng để làm ~” vì có chuyện cấp bách, khó khăn hơn.
Ví dụ
明日あした試験しけんだから、遊あそんでいるどころではない。
Ashita shiken dakara, asonde iru dokoro de wa nai.
仕事しごとが山積やまづみで、旅行りょこうどころじゃない。
Shigoto ga yamazumi de, ryokō dokoro ja nai.
Phân biệt
休やすむどころか働はたらきづめだ — đừng nói nghỉ, làm liên tục (どころか: trái ngược).
忙いそがしくて休やすむどころではない — bận đến mức không phải lúc nghỉ (どころではない: không có điều kiện).
問もん

Bài tập Bài 4

Bấm vào đáp án để chấm
1.彼かれは泳およげない__、水みずに顔かおをつけることもできない。
Kare wa oyogenai ___, mizu ni kao o tsukeru koto mo dekinai.
どころかどころではないばかりにからには
どころか — “đừng nói bơi, đến úp mặt xuống nước cũng không”.
2.家族かぞくが入院にゅういんして、正月しょうがつを祝いわう__。
Kazoku ga nyūin shite, shōgatsu o iwau ___.
どころではないどころかばかりかからこそ
どころではない — “không phải lúc ăn mừng năm mới”.
3.注意ちゅういしたら、反省はんせいする__、逆ぎゃくに文句もんくを言いってきた。
Chūi shitara, hansei suru ___, gyaku ni monku o itte kita.
どころかどころではなくばかりにものの
どころか — “không những không hối lỗi mà còn cãi lại”.
4.熱ねつが40度どもあって、勉強べんきょう__。
Netsu ga yonjū-do mo atte, benkyō ___.
どころじゃないどころかばかりだものだ
どころじゃない — “sốt 40 độ, đâu phải lúc học”.
5.この辺へんは便利べんり__、店みせが一ひとつもない。
Kono hen wa benri ___, mise ga hitotsu mo nai.
どころかばかりかからにはにつけ
どころか — “đừng nói tiện lợi, một cửa hàng cũng không có”.
6.引っ越ひっこしの準備じゅんびで、ゆっくり休やすむ__。
Hikkoshi no junbi de, yukkuri yasumu ___.
どころではないどころかばかりだにすぎない
どころではない — “bận chuẩn bị chuyển nhà, không phải lúc nghỉ ngơi”.